79 đại học, cao đẳng công bố điểm chuẩn

Thứ ba, 19 Tháng tám 2003, 18:22 GMT+7
  • 79 dai hoc cao dang cong bo diem chuan
    Thí sinh tra điểm tại trường. Ảnh: Anh Tuấn

    17h chiều nay, thêm 11 ĐH công bố điểm xét tuyển: Ngoại ngữ, Khoa Kinh tế, Khoa Công nghệ - ĐH Quốc gia Hà Nội, Dân lập Phương Đông, Học viện Hành chính quốc gia, Đà Nẵng, Thái Nguyên, Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông, Mỹ thuật Công nghiệp...

    Điểm xét tuyển học sinh phổ thông khu vực 3 như sau:

    Trường NV1 NV2
    ĐH Ngoại Ngữ
    D1 - 400 28 32
    D1 - 608 28 32
    D1 - 609 28 32
    D1 - 701 26 30
    D1 - 702 24 28
    282 - 702 26 30
    D1 - 703 28 32
    D3 - 703 29 33
    D1 - 704 28 32
    D4 - 704 25,5 29,5
    D1 - 705 24 28
    D1 - 706 28 32
    D1 - 707 25,5 29,5
    D1 - 708 26 30
    D1 - 709 27 31
    D1 - C65 25,5
    Khoa Kinh tế - ĐH Quốc gia
    401 - A 17 18
    401 - D 18 19
    402 - A 18,5 21,5
    402 - D 22 25
    403 - A 19 22
    403 - D 22 25
    404 - A 20 23
    404 - D 23 26
    Khoa Công nghệ - ĐH Quốc gia
    CNTT 23 25
    ĐTVT 22,5 24,5
    VLKT 18,5 19,5
    CNTT (học tại Hà Tĩnh) 18
    ĐH Dân lập Phương Đông
    101 22,5
    102 12 13
    103 12 13
    104 12 13
    105 12 15
    106 12 15
    107 12 13
    108 12 13
    109 12 13
    301 - A 12 14
    301 - B 13 16
    302 - A 12 14
    302 - B 13 16
    401 - A 12 15
    401 - B 15 17
    401 - C 18 21
    401 - D 15 18
    402 - A 12 15
    402 - B 15 17
    402 - C 18 21
    402 - D 15 18
    403 - A 12 15
    403 - B 15 16
    403 - C 17 19
    403 - D 15 18
    404 - A 14 17
    404 - B 16 19
    404 - D 16 19
    405 - A 14 17
    405 - B 16 19
    405 - D 16 19
    406 - A 14 16
    406 - B 16 19
    406 - D 16 19
    701 - D1 17 21
    702 - D1 17 21
    702 - D2 17 21
    703 - D1 17 21
    703 - D3 17 21
    704 - D1 17 21
    705 - D1 17 21
    706 - D1 17 21
    Học viện hành chính quốc gia
    Khối A 18,5 21,5
    Khối C 21 23
    ĐH Đà Nẵng
    1- ĐH Kỹ thuật
    Kiến trúc (khối V) 23
    Các ngành khối A 17,5 20,5
    2- ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh 14,5 16,5
    3- ĐH Sư phạm
    SP Toán tin 19 22
    SP Vật lý 15,5 18,5
    CN Toán tin 12 14
    CNTT 12 13
    SP Hoá học 19,5 22,5
    SP Sinh và Môi trường 18 20
    CN Sinh và Môi trường 15,5 17,5
    SP Giáo dục Chính trị 15 18
    SP Ngữ văn 17,5 20,5
    SP Lịch sử 16,5 19,5
    SP Địa lý 16 19
    CN Văn học 13 16
    CN Địa lý 13,5 16,5
    SP Giáo dục tiểu học 15 18
    4- ĐH Ngoại ngữ
    SP Tiếng Anh 22,5 25,5
    SP Tiếng Nga 16 19
    SP Tiếng Pháp 23 25
    SP Tiếng Trung 18 21
    CN Tiếng Anh 18,5 21,5
    CN Tiếng Nga 14 15
    CN Tiếng Pháp 15 18
    CN Tiếng Trung 17 19
    CN Tiếng Nhật 19 22
    5- Cao đẳng
    Công nghệ 12
    Kinh tế và Quản trị kinh doanh 12
    Sư phạm thể dục - KTNN 6
    Nhạc - Công tác đội 8
    Tiểu học 17
    Mầm non 8
    Tiếng Anh 19
    ĐH Thái Nguyên KV2
    1- ĐH Sư phạm
    SP Toán 19 22
    SP Vật lý 19 22
    SP Tin học 16,5 19,5
    SP Hoá học 20,5 23,5
    SP Sinh - Kỹ thuật Nông nghiệp 19,5 22,5
    SP Giáo dục công dân 17 19
    SP Văn 19 22
    SP Sử 19 22
    SP Địa 19 22
    SP Tâm lý giáo dục 16 19
    SP Anh 25 28
    SP Nga 23,5 26,5
    SP Trung Quốc - D1 24 27
    SP Trung Quốc - D2 23 26
    SP Giáo dục tiểu học 17,5 20,5
    SP Thể dục thể thao 26
    SP Giáo dục mầm non 18
    2- ĐH Nông lâm
    Chăn nuôi 14 17
    Thú y 14 17
    Trồng trọt 14 17
    Lâm nghiệp 14 17
    Kỹ thuật nông nghiệp 16 19
    Kinh tế nông lâm 13 16
    Kế toán doanh nghiệp 13 16
    Quản trị kinh doanh 13 16
    Quản lý đất đai 13 16
    3- ĐH Y khoa
    Bác sĩ đa khoa 19,5 22,5
    4- ĐH Kỹ thuật công nghiệp
    Cơ khí 17 20
    Điện - điện tử 17 20
    Kỹ thuật công nghiệp 14 17
    Quản trị doanh nghiệp 15 18
    Kế toán doanh nghiệp 15 18
    5- Khoa Công nghệ thông tin 15 18
    6- Khoa Khoa học tự nhiên
    Toán 15 16
    Vật lý 15 16
    Hoá học 15,5 18,5
    Sinh 17 20
    Công nghệ sinh học 18,5 21,5
    7- Cao đẳng
    Toán tin 16,5
    Lý hoá 15,5
    Sinh địa 17,5
    Văn - Sử 17,5
    Thú y - Trồng trọt 13,5
    Cơ khí điện khí hoá 15
    Kinh tế công nghiệp 12
    CNTT 12
    Học viên Công nghệ Bưu chính viễn thông
    Cơ sở phía Bắc
    Điện tử viễn thông 23 26
    Công nghệ thông tin 23,5 26,5
    Quản trị kinh doanh 19,5 22,5
    Cơ sở phía Nam
    Điện tử viễn thông 21 24
    Công nghệ thông tin 20 23
    Quản trị kinh doanh 17,5 20,5
    ĐH Mỹ thuật Công nghiệp 39
    ĐH Tây Nguyên
    SP Toán - Tin 12,5 14,5
    Vật lý 11,5 13,5
    Sinh - Kỹ thuật 11 14
    Bảo vệ thực vật 6 9
    Trồng trọt 6 9
    SP Tiểu học A 10 12
    SP Tiểu học C 11 14
    Chăn nuôi thú y 6 9
    Thú y 6 9
    Lâm sinh 6 9
    Y khoa 12,5 15,5
    Kinh tế Nông lâm 5 7
    Quản trị kinh doanh 5,5 7,5
    Kế toán 7,5 9,5
    Quản lý đất đai 6 8
    Bảo quản, chế biến nông sản 5 7
    SP Ngữ văn 12 15
    SP Anh 10 13
    Phân viện Báo chí và Tuyên truyền
    Báo chí C 21
    Báo chí D 19,5
    Xuất bản 18
    Lý luận Mác - Lê nin C 19 22
    Lý luận Mác - Lê nin D 17 20
    ĐH Khoa học Huế
    Toán 13 15
    Tin học 13 16
    Vật lý 12,5 14,5
    Kiến trúc công trình 20,5
    Hóa học 14 17
    Địa chất 12 14
    Sinh học 14 17
    Địa lý (khối A) 11 14,5
    Địa lý (khối B) 12,5 15,5
    Khoa học môi trường (khối A) 17 20
    Khoa học môi trường (khối B) 19,5 22,5
    Luật 16,5 19,5
    Ngữ văn 17 20
    Lịch sử 15,5 18,5
    Triết học (khối A) 12 15
    Triết học (khối C) 15,5 18,5
    Hán nôm 12,5 15,5
    Báo chí 17 20
    Tiếng Anh 15 18
    Tiếng Nga 11 14
    Tiếng Pháp 15 18
    ĐH Y khoa Huế
    Bác sĩ đa khoa 21,5 24,5
    Bác sĩ răng hàm mặt 23,5 26,5
    Dược sĩ 24 27
    Cử nhân điều dưỡng 16,5 19,5
    Cử nhân kỹ thuật y học 20 23
    Bác sĩ đa khoa (chỉ tiêu QB) 12,5 không có
    ĐH Kinh tế Huế
    Kỹ thuật NN&PTNT (khối A) 12,5 15,5
    Kỹ thuật NN&PTNT (khối D) 16,5 19,5
    QTKD (khối A) 15 18
    QTKD (khối D) 18,5 21,5
    Kinh tế chính trị (khối A) 13 16
    Kinh tế chính trị (khối B) 15 18
    Kế toán doanh nghiệp (khối A) 18 21
    Kế toán doanh nghiệp (khối D) 19,5 22,5
    ĐH Nông lâm Huế
    CN & công trình nông thôn 12 15
    Các ngành từ 301 - 311 (khối A) 12 15
    Các ngành từ 301 - 311 (khối B) 15 18
    Quản lý đất đai 12 15
    ĐH Nghệ thuật Huế
    Hội họa 46
    Điêu khắc 30
    Sư phạm hội hoạ 37,5
    Mỹ thuật ứng dụng 34,5
    Sáng tác - lý luận âm nhạc 42
    Biểu diễn âm nhạc 23,5
    Sư phạm âm nhạc 25
    Nhã nhạc 15
    ĐH Sư phạm Huế
    SP Toán 20 23
    SP Tin học 14,5 17,5
    SP Vật lý 16,5 19,5
    SP Hoá học (khối A) 22,5 25,5
    SP Hoá học (khối B) 22,5 25,5
    SP Sinh học 18 21
    SP Kỹ thuật nông lâm 13,5 16,5
    SP Tâm lý giáo dục 16 19
    SP Giáo dục chính trị 18 21
    SP Ngữ văn 20 23
    SP Lịch sử 20,5 23,5
    SP Địa lý 19 22
    SP Tiếng Anh 19 22
    SP Tiếng Nga 11 14
    SP Tiếng Pháp 17,5 20,5
    SP Tiếng Trung 15 18
    SP Giáo dục tiểu học (khối A) 15,5 18,5
    SP Giáo dục tiểu học (khối D1) 16 19
    SP Mẫu giáo 15,5
    SP Thể chất - GD Quốc phòng 22
    Đại học Quy Nhơn
    Ngành Sư phạm
    Toán 21 22
    21 22
    Kỹ thuật Công nghệ 16 17
    Hoá 21 23
    Sinh kỹ thuật nông nghiệp 21 22
    Ngữ văn 21 22
    Lịch sử 21 22
    Địa lý 20 21
    Giáo dục chính trị 19,5 20,5
    Tâm lý giáo dục 18 19
    Tiếng Anh 20 21
    Tiểu học A 17 18
    Tiểu học C 20 21
    Thể dục thể thao 22 23
    Hệ khác
    Toán 15 16
    Tin 15 16
    Vật lý 15 16
    Kỹ thuật điện 15 16
    Điện tử viễn thông 15 16
    Hoá dầu 15 16
    Công nghệ môi trường 15 16
    Điện tử - tin học 15 16
    Hoá học 15 16
    Sinh vật 15 17
    Quản trị kinh doanh 15 16
    Quản trị doanh nghiệp 15 16
    Thương mại quốc tế 15 16
    Kế toán 15 16
    Văn học 15 17
    Sử học 17 17
    Tiếng Anh 16 16
    Học viện Phòng cháy chữa cháy
    Phía Bắc 14,5
    Phía Nam 14,5
    ĐH Khoa học tự nhiên Hà Nội
    Toán 19,5 21,5
    Cơ học 18 20
    Toán - Tin ứng dụng 19,5 20,5
    Sư phạm Toán 24 26
    Vật lý 19,5 21,5
    Sư phạm Lý 22,5 24,5
    Hoá học 21,5 23,5
    Công nghiệp Hoá 21 23
    Sư phạm Hoá 23,5 25,5
    Địa lý 16 17
    Địa chính 17 20
    Địa chất 16 17
    KT-TV-HD 16 17
    Sinh học 22,5 24,5
    Công nghệ Sinh học 24 26
    Sư phạm Sinh 21,5 24,5
    Môi trường (khối A) 19 21
    Môi trường (khối B) 22,5 25,5
    Thổ nhưỡng (khối A) 16 18
    Thổ nhưỡng (khối B) 20,5 22,5

    Điểm nguyện vọng 3 vào tất cả các ngành của ĐH dân lập Kỹ thuật công nghệ TP HCM là 12 điểm. Dự kiến trường sẽ tuyển khoảng 800-900 chỉ tiêu cho nguyện vọng này. Thời gian nhận hồ sơ đến hết ngày 15/9.


    Theo dòng sự kiện:
    4 trường ĐH phía Nam công bố điểm chuẩn (19/08/2003)
    Thêm một số trường ĐH công bố điểm chuẩn (18/08/2003)
    Điểm chuẩn một số trường ĐH, CĐ (18/08/2003)
    Thêm 4 trường phía Nam công bố điểm chuẩn (17/08/2003)
    Thêm 9 trường ĐH phía Bắc công bố điểm chuẩn (16/08/2003)
    Xem tiếp»
    Việt Báo
    Ý kiến bạn đọc

    Viết phản hồi

    Chủ đề liên quan: 79 đại học, cao đẳng công bố điểm chuẩn

    Nhận xét tin 79 đại học, cao đẳng công bố điểm chuẩn

    Bạn có thể gửi nhận xét, góp ý hay liên hệ về bài viết 79 đại học, cao đẳng công bố điểm chuẩn bằng cách gửi thư điện tử tới vietbao.vn. Xin bao gồm tên bài viết 79 dai hoc cao dang cong bo diem chuan ở dạng tiếng Việt không dấu. Hoặc 79 đại học, cao đẳng công bố điểm chuẩn ở dạng có dấu. Bài viết trong chuyên đề Tin Xã Hội của chuyên mục Xã Hội.

    Bài viết mới:

    Các bài viết khác:

       TIẾP THEO >>
    VIỆT BÁO - XÃ HỘI - TIN XÃ HỘI