Tư liệu điểm chuẩn ĐH năm 2004

Thứ bảy, 12 Tháng ba 2005, 15:46 GMT+7
  • Chọn trường ĐH, CĐ theo nhiều yếu tố: điều kiện của gia đình, xu hướng nghề nghiệp của xã hội, sở thích, năng lực của bản thân.

    Tu lieu diem chuan DH nam 2004

    Nhưng quan trọng hơn cả là năng lực học tập. Chính vì vậy, với nhiều thí sinh, việc cân nhắc lựa chọn đăng ký vào một trường ĐH nào đó đồng nghĩa với xem xét điểm chuẩn của trường đó như thế nào.

    Dưới đây, TS hệ thống lại điểm chuẩn của các trường năm 2004, nhằm cung cấp thêm tư liêu cho thí sinh tham khảo trước khi đăng ký dự thi năm nay.

    Điểm chuẩn dưới đây được tính cho học sinh phổ thông khu vực 3, chưa tính điểm ưu tiên.

    ĐH Văn hoá Điểm chuẩn
    Phát hành xuất bản khối C 18 (C); (14 (D)
    Thư viện thông tin 20 (C); 15 (D)
    Bảo tàng 16,5 (C); 14,5 (D)
    Văn hoá du lịch 16
    Văn hoá dân tộc 21
    Quản lý văn hoá 17,5 (C); 18 (V)
    Quản lý văn hoá khối biểu diễn nghệ thuật 19,5
    ĐH Thuỷ lợi
    Công trình thuỷ lợi 21,5
    Thuỷ nông cải tạo đất 18,5
    Thuỷ văn môi trường 18,5
    Công trình thuỷ điện 18
    Máy xây dựng và thiết bị thuỷ lợi 20
    Tin học 18
    Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 19,5
    Kỹ thuật bờ biển 18
    Kinh tế Thuỷ lợi 18,5
    ĐH Thái Nguyên
    1. ĐH Kỹ thuật Công nghiệp
    Tất cả các ngành 17,5
    2. ĐH Sư phạm
    Toán 21,5
    20
    Tin 19
    Hoá 21
    Sinh - KTNM 22,5
    Giáo dục công dân 19
    Ngữ văn 19,5
    Lịch sử 21
    Địa lý 21,5
    Tâm lý giáo dục 17
    Tiếng Anh 25,5
    Tiếng Nga 18
    Tiếng Trung 24,5
    Giáo dục tiểu học 18
    Thể dục thể thao 25
    3. ĐH Nông lâm
    Kinh tế nông lâm,Kế toán doanh nghiệp 14
    Quản trị kinh doanh, Quản lý đất đai 14
    Chăn nuôi - Thú y, Trồng trọt, Lâm nghiệp 15
    Khuyến nông, Nông lâm kết hợp, Môi trường 15
    Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 16,5
    4. ĐH Y
    Bác sĩ đa khoa 21,5
    Cử nhân điều dưỡng 17
    5. Khoa công nghệ thông tin
    Công nghệ thông tin 15,5
    Điện tử viễn thông 15,5
    6. Khoa Khoa học tự nhiên
    Toán, Lý, Hoá, Sinh 15
    Công nghệ sinh học, Khoa học môi trường 15
    ĐH Bách khoa Hà Nội
    Khối A 23
    Khối D 26
    ĐH Kinh tế quốc dân
    Ngành 401, 402, 405, 101, 501 21,5
    Ngành 403 22,5
    Ngành 404 25,5
    ĐH Giao thông vận tải Hà Nội
    Phía Bắc 22
    Phía Nam 15,5
    Học viện Tài chính 22
    ĐH Luật Hà Nội
    Khối A 16,5
    Khối C 20,5
    Học viện Bưu chính viễn thông
    Phía Bắc
    Điện tử viễn thông 23
    Công nghệ thông tin 22
    Quản trị kinh doanh 21,5
    Phía Nam
    Điện tử viễn thông 17
    Công nghệ thông tin 17,5
    Quản trị kinh doanh 18,5
    ĐH Sư phạm Hà Nội
    SP Toán 25,5
    SP Tin 20
    SP Lý 23
    SP Hoá 25
    SP Sinh kỹ thuật nông nghiệp 25
    SP Ngữ văn 24 (C); 20 (D)
    SP Lịch sử 24,4 (C); 20,5 (D)
    SP Địa lý 23,5 (C); 20 (A)
    SP Tâm lý giáo dục 18,5
    SP Giáo dục chính trị 22 (C);18 (D)
    SP Tiếng Anh ( môn ngoại ngữ hệ số 2) 27
    SP Tiếng Pháp (môn ngoại ngữ hệ số 2) 22,5
    SP âm nhạc (năng khiếu hệ số 2) 31
    SP Mỹ thuật(năng khiếu hệ số 2) 26
    SP Thể dục thể thao(năng khiếu hệ số 2) 27
    SP Thể dục - GDQP(năng khiếu hệ số 2) 26,5
    SP Giáo dục mầm non 20
    SP Giáo dục tiểu học 21
    SP giáo dục đặc biệt 17
    Công nghệ thông tin 17,5
    Việt Nam học 18
    ĐH Khoa học tự nhiên (thuộc ĐHQG TP.HCM)
    Toán Tin 17,5
    Vật lý 15
    Công nghệ Thông tin 21
    Hóa học 19,5
    Địa chất 14
    Khoa học Môi trường 18 (A); 22,5 (B)
    Khoa học Vật liệu 16
    Sinh học 19
    Công nghệ Sinh học 21(A); 24,5(B)
    Khoa Kinh tế (thuộc ĐHQG TP.HCM)
    Kinh tế học 15(A); 18 (D1)
    Kinh tế đối ngoại 18(A); 20 (D1)
    Kinh tế công cộng 15(A); 17(D1)
    Tài chính - Ngân hàng 17(A); 19 (D1)
    Kế toán - Kiểm toán 18 (A); 20 (D1)
    Hệ thống thông tin quản lý 15
    Luật Kinh doanh 15 (A); 17 (D1)
    ĐH Bách khoa (thuộc ĐHQG TP.HCM)
    Công nghệ thông tin 21
    Điện - Điện tử 22,5
    Cơ khí 19,5
    Công nghiệp Dệt may 17
    Công nghiệp Hóa và Thực phẩm 22
    KT Xây dựng 22,5
    KT Địa chất 16
    Quản lý CN 17,5
    KT Môi trường 17
    KT Giao thông 17,5
    KT hệ thống CN 18
    Cơ Điện tử 20
    CN Vật liệu 20,5
    Trắc địa - Địa chính 16
    Vật liệu & Cơ khí xây dựng 16,5
    Thủy lợi - Thủy điện 16
    Cơ Kỹ thuật 17
    Công nghệ Sinh học 18
    Vật lý Kỹ thuật 16
    Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn (thuộc ĐHQG TP.HCM)
    Ngữ văn 17,5 (C); 18 (D1)
    Báo chí 18,5 (C); 20 (D1)
    Lịch sử 16 (C); 15,5 (D1)
    Nhân học 17 (C); 16,5 (D1)
    Triết học 16 (C); 15 (D1)
    Địa lý 18 (C); 19 (D1)
    Xã hội học 17 (C); 17 (D1)
    Thư viện - Thông tin học 15 (C); 16,5 (D1)
    Giáo dục học 15 (C); 15 (D1)
    Lưu trữ học 15 (C); 15 (D1)
    Đông phương học 18,5
    Ngữ Văn Anh 18,5
    Song ngữ Nga - Anh 16,5 (D1); 20,5 (D2,3,4)
    Ngữ văn Pháp 17,5 (D1); 18,5 (D2,3,4)
    Ngữ văn Trung 17,5 (D1); 15 (D2,3,4)
    Ngữ văn Đức 16,5
    Quan hệ Quốc tế 19,5
    ĐH Sư phạm
    Đối với học sinh khu vực 3, nhóm ưu tiên 3
    Toán 24
    Tin học 17,5
    Vật lý 21
    Hóa học 23,5
    Sinh học 21,5
    Ngữ văn 19,5
    Lịch sử 19
    Địa lý 16 (A); 20 (C)
    Sư phạm Trung 22,5
    Giáo dục Tiểu học 18 (A); 18,5 (D1);
    Giáo dục mầm non 17,5
    Giáo dục đặc biệt 15
    GDTC - GDQP 20
    Chuyên ngành Anh văn 22
    Chuyên ngành Nga văn 17
    Chuyên ngành Pháp văn 20
    Chuyên ngành Trung văn 20
    Tâm lý giáo dục 17 (C,D1)
    Giáo dục Chính trị 16,5 (C,D1)
    Sư phạm Anh 28,5
    Sư phạm Nga 19 (D1); 18 (D2)
    Sư phạm Pháp

    26

    ĐH Thuỷ lợi Tại TP HCM
    Công trình thuỷ lợi 15
    Thuỷ nông cải tạo đất 14
    Thuỷ văn môi trường 14
    Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 14
    ĐH Kiến trúc TP.HCM
    Kiến trúc Công trình 17,5 (học ở TP HCM); 14 (học ở Vĩnh Long)
    Quy hoạch đô thị 16,5
    Xây dựng DD&CN 19,5 (học tại TP HCM); 15 (học tại Vĩnh Long)
    Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị 16,5
    Mỹ thuật công nghiệp 19
    ĐH Quy Nhơn
    SP Tóan 18
    SP Lý 17
    SP Kỹ thuật CN 17
    SP Hóa 18
    SP sinh KTNN 19
    SP Ngữ văn 20
    SP Lịch sử 20
    SP Địa lý 20
    SP GD chính trị 18
    SP TL giáo dục 16
    SP tiếng Anh 19
    SP Giáo dục tiểu học 18
    SP Thể dục thể thao 21
    SP Giáo dục mầm non 17
    SP giáo dục đặc biệt 15
    CN Tóan hoc 14
    CN Tin học 14
    CN Vật lý 14
    CN Hóa học 14
    CN Địa chính 14
    CN Địa lý 14
    CN Sinh học 15
    CN Văn học 15
    CN Lịch sử 15
    CN tiếng Anh 14
    Kỹ thuật điện 14
    Điện tử viễn thông 14
    Hóa dầu 14
    Công nghệ môi trường 14
    Điện tử - tin học 14
    Quản trị kinh doanh 14
    Quản trị doanh nghiệp 14
    Ngân hàng - tài chính 14
    Kế tóan 14
    ĐH Mở Bán công TP.HCM
    Khối A 14
    Khối B 15
    Khối c 15
    Khối D1 14
    ĐH Thủy sản Nha Trang
    Nuôi trồng thủy sản 18
    Công nghệ thực phẩm 16
    Cơ khí 15
    Kinh tế 15
    Công nghệ thông tin 15
    Khai thác thủy sản 14,5
    QTKD 15
    * Điểm sàn xét tuyển NV2 bằng điểm xét tuyển NV1
    TT Đào tạo và Bồi dưỡng Cán bộ Y tế TP.HCM 25,5
    ĐH An Giang
    SP Tóan 17
    SP Lý 16
    Tin học 14
    SP Hóa 17
    CN Thực phẩm khối A 14,5
    CN Thực phẩm khối B 15,5
    SP lịch sử 17
    SP địa lý 16,5
    SP Giáo dục chính trị C 15
    SP Giáo dục chính trị D1 14
    SP tiếng Anh 18,5
    CĐ Sư phạm tóan - tin 12,5
    SP sinh 16
    CNSH khối A 14,5
    CNSH khối B 15,5
    Nuôi trồng thủy sản khối A 14
    Nuôi trồng thủy sản khối B 15
    Tài chính doanh nghiệp 14
    Kế tóan doan hghiệp 14
    Kinh doanh nông nghiệp 14
    Phát trịển nông thôn A 14
    Phát triển nông thôn B 15
    Kinh tế đối ngọai 14
    SP ngữ văn 17
    ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
    Kỹ thuật Điện - Điện tử 19,5
    Điện khí hóa - CC điện 16,5
    Cơ khí chế tạo máy 19
    Kỹ thuật công nghiệp 16
    Cơ - Điện tử 20
    Công nghệ tự động 18
    Cơ tin kỹ thuật 16
    Thiết kế máy 16
    Cơ khí động lực (cơ khí ô tô) 17,5
    Kỹ thuật nhiệt - điện lạnh 17,5
    Kỹ thuật in 16
    Công nghệ thông tin 19,5
    Công nghệ cắt may 16
    XD dân dụng & CN 20
    Công nghệ môi trường 16
    Công nghệ thực phẩm 20
    Kỹ thuật nữ công 16
    Thiết kế thời trang 21
    ĐH Quốc tế (thuộc ĐHQG TP.HCM)
    Công nghệ thông tin 17,5
    Quản trị kinh doanh 19
    ĐH Kinh tế TP.HCM
    Điểm chuẩn chung cho tất cả các ngành 16,5
    ĐH Nông lâm TP.HCM
    Cơ khí bảo quản chế biến nông sản 14
    Cơ khí nông lâm 14
    Chế biến lâm sản 14
    Công nghệ giấy và bột giấy 14
    Công nghệ nhiệt lạnh 14
    Điều khiển tự động 14
    Công nghệ hóa học 15(A); 19 (B)
    Chăn nuôi 14(A); 15(B)
    Bác sỹ thú y 15(A); 18(B)
    Nông học, lâm nghiệp 14(A); 16(B)
    Công nghệ thông tin 15
    Nuôi trồng thủy sản 15(A); 17(B)
    Chế biến bảo quảnNSTP 16(A); 20(B)
    Công nghệ sinh học 17(A); 21(B)
    SP kỹ thuật nông nghiệp 14(A); 15(B)
    Cảnh quan và KT hoa viên 14,(A); 17(B)
    Kinh tế nông lâm khối A và khối D1 14
    Quản lý đất đai khối A và D1 14
    Quản lý thị trường bất động sản 14(A);15(D1)
    PTNT&KN khối A và D1 14
    Quản trị kinh doanh 14(A);15(D1)
    Kinh tế TNMT khối A và khối D1 14
    Kế toán 14(A);15(D1)
    KT môi trường , chế biến thủy sản 16(A);19(B)
    Tiếng Anh 21
    Cao đẳng
    Công nghệ thông tin (khối A) 12
    Quản lý đất đai 12
    Cơ khí 12
    Nuôi trồng thủy sản (khối B) 12
    Trường ĐH Giao thông vận tải TP HCM
    Điều khiển tàu biển 14
    Khai thác mảy tàu thủy 14
    Điện và tự động tàu thủy 14
    Điện tử viễn thông 18
    Tự động hóa công nghiệp 15
    Thiết kế thân tàu thủy 15
    Cơ giới hóa xếp dỡ 14
    Xây dựng công trình thủy 14,5
    Bảo đảm an toàn hàng hải 14
    Xây dựng cầu đường 20
    Công nghệ thông tin 17
    Cơ khí ô tô 18,5
    Máy xây dựng 14,5
    Kinh tế vận tải biển 15
    Kinh tế xây dựng biển 15,5
    * Trường sẽ xét tuyển hệ Cao đẳng đối với năm ngành: điều khiển tàu biển, khai thác máy tàu thủy, CNTT, cơ khí động lực, kinh tế vận tải biển, những thí sinh khối A với điểm tối thiểu nhân hồ sơ là 11 điểm
    ĐH Bán công Tôn Đức Thắng TP HCM
    Công nghệ thông tin 14
    Điện - Điện tử 14
    Bảo hộ lao động 14
    Xây dựng dân dụng 14
    Xây dựng câu đường 14
    Cấp thoát nước - môi trường nước 14
    Tài chính ngân hàng 14
    Kế toán - kiểm toán 14
    Quản trị kinh doanh 14
    QTKD quốc tế 14
    Khối B
    Bảo hộ lao động 15
    Công nghệ sinh học 15
    Khoa học môi trường 15
    Công nghệ hoá học 16
    Xã hội học 15
    Nhóm ngành kinh tế 14
    Xã hội học khối D 14
    Tiếng Trung Quốc (D1 và D2) 14
    Tiếng Anh (Anh văn hệ số 2) 17
    Khối H 16
    * Khối H chỉ tuyển TS dự thi vào ĐH Kiến Trúc
    ĐH Dân lập Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM
    Các ngành khối A và khối D1 14
    Các ngành khối B 15
    * Với điểm chuẩn NV1 trên trường còn thiếu 1400 chỉ tiêu
    ĐH Dân lập Ngoại Ngữ Tin học TP.HCM
    Tất cả các ngành 14
    * ĐH Sư phạm Đồng Tháp
    Hệ ĐH
    SP Toán 17
    CNTT 15,5
    Sư phạm Vật lý 15,5
    Sư phạm Hoá học 15,5
    SP Sinh học-KTNN 17
    QTKD 15,5
    SP Ngữ văn 15
    SP Lịch sử 15
    SP Giáo dục Chính trị 15
    SP Tiếng Anh 17
    SP Giáo dục tiểu học 14
    SP Gáio dục thể chất 21,5
    Hệ Cao đẳng
    SP Toán 11
    SP Tin học 11
    SP Vật lý-KTCN 11
    SP sinh học- hoá học 12
    SP Kinh tế nông nghiệp-KT gia đình 12
    SP Ngữ văn 12
    SP lịch sử - giáo dục công dân 12
    SP Địa lý - công tác đội 18,5
    SP Âm nhạc 19,5
    SP Mỹ thuật 18,5
    SP Giáo dục tiểu học 11
    SP Giáo dục mầm non 21
    SP Giáo dục thể chất 22,5
    SP Tin học 11
    ĐH HUẾ
    1. ĐH Kinh tế
    Kinh tế NN và PTNN 15(A); 15,5(D1)
    Quản trị kinh doanh 14,5(A); 15,5(D1)
    Kinh tế chính trị khối A, D 14
    Kế toán doanh nghiệp 16,5(A); 17,5(D1)
    Tài chính ngân hàng 18
    2. ĐH Nông lâm
    Công nghiệp và CT Nông thôn 14,5
    Cơ khí bảo quản CBNS 14
    Trồng trọt 14(A);15(B)
    Bảo vệ thực vật 14(A);15(B)
    Bảo quản CBNS 16(A);19,5(B)
    Làm vườn và sinh vật cảnh 14(A);15(B)
    Khuyến nông và PTNT 15,5(A);19(B)
    Quản lý đất đai 15,5
    Lâm nghiệp 14(A);16(B)
    Chăn nuôi - Thú y 14(A);15(B)
    Thú y 14(A);15(B)
    Nuôi trồng thủy sản 17(A);19(B)
    Nông học 14(A);15(B)
    Quản lý tài nguyên rừng 15,5(A);19(B)
    3. ĐH Nghệ thuật
    Hội họa 40,5
    Điêu khắc 23
    Sư phạm hội hoạ 36,5
    Sáng tác lý luận âm nhạc 52,5
    Mỹ thuật ứng dụng 34
    Biểu diễn âm nhạc 22,5
    SP âm nhạc 28
    Nhã nhạc 20
    4. ĐH Khoa học
    Toán 14
    Tin học 14
    Vật lý 14
    Kiến trúc công trình 24
    Điện tử viễn thông 17
    Hoá học 16
    Địa chất 14
    Sinh vật 18,5
    Địa lý 14(A);15,5(B)
    Khoa học môi trường 19(A);21,5(B)
    Công nghệ sinh học 21
    Luật 16
    Ngữ văn 16
    Lịch sử 17,5
    Triết 14(A);16,5(C)
    Hán Nôm 17
    Báo chí 16
    Tiếng Anh 14,5
    Tiếng Nga 14
    Tiếng Pháp 14
    5.ĐH Sư phạm
    SP Toán 17,5
    SP Tin học 16,5
    SP Vật lý 21
    SP Hoá 19(A);23(B)
    SP Sinh học 21
    SP KT Nông lâm 19
    SP Tâm lý giáo dục 17
    SP Giáo dục chính trị 19
    SP Ngữ văn 19
    SPLịch sử 19,5
    SP Địa lý 20,5
    SP Tiếng Anh 16,5
    SP Tiếng Nga 14
    SP Tiếng Pháp 15,5
    SP Tiếng Trung 14,5
    SP Giáo dục Tiểu học khối A và D 16,5
    SP Mẫu giáo 16,5
    SP thể chất GDQP 22,5
    6.ĐH Y Khoa
    Bác sỹ đa khoa 25
    Bác sỹ răng hàm mặt 23
    Dược sỹ 23,5
    Cử nhân điều dưỡng 21
    Cử nhân kỹ thuật y học 20,5
    Học viện Hành chính quốc gia Khối A Khối C
    Cơ sở phía Bắc 17,5 21,5
    Cơ sở phía Nam 17 18,5
    ĐH Tây Bắc
    SP Toán học 16,5
    SP Tin
    SP Vật lý 14,5
    SP Hóa học 15,5
    SP Sinh học 19,5
    SP Văn - Tiếng Việt 17,5
    SP Lịch sử 18,5
    SP Địa lý 18,5
    SP tiếng Anh 15,5
    SP Giáo dục Tiểu học khối A: 15,5; khối C: 17,5
    SP Mầm non 14
    Các ngành Lâm sinh, Nông học, Kế toán, SP Tin học trường đang xem xét phương án điểm chuẩn
    Hệ CĐ xét tuyển 300 chỉ tiêu
    ĐH Răng - Hàm - Mặt 26,5
    ĐH Lâm nghiệp
    Các ngành tuyển khối A 14
    Các ngành tuyển khối B 18
    Những thí sinh đạt 14 điểm khối A ở các ngành: 301, 302, 306, 404; đạt 18 điểm khối B ở ngành 306 nếu có nguyện vọng sẽ được chuyển sang học các ngành còn thiếu chỉ tiêu.
    ĐH Y Hải Phòng 23
    Học viện Cảnh sát Nhân dân (Cổ Nhuế, Hà Nội) Khối A: 23; Khối C: 20,5
    ĐH Y Thái Bình 23 (riêng trường ĐH Y Thái Bình không tuyển học sinh THPT KV3 nên đây là điểm trúng tuyển đối với học sinh phổ thông KV2. Thí sinh ở KV2-NT được trừ lùi 0,5 điểm. Các nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp được trừ lùi 1 điểm)
    ĐH Ngoại thương (cơ sở phía Bắc)
    Kinh tế đối ngoại khối A 25
    nếu thí sinh có điểm thi từ 24,5 được chuyển sang ngành Quản trị kinh doanh quốc tế (402), thí sinh có điểm thi từ 23,5 đến 24 thì được chuyển sang ngành Luật kinh doanh quốc tế (403)
    Kinh tế đối ngoại khối D
    Thi tiếng Anh, học tiếng Anh 451 24
    Thi tiếng Nga, học tiếng Nga 24
    Thi tiếng Pháp, học tiếng Pháp 25
    Thi tiếng Anh, học tiếng Trung 454 24
    Thi tiếng Anh, học tiếng Nhật 455 25
    Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại) 751 23,5

    Những thí sinh thi vào trường nhưng trượt các ngành 451, 454, 545 và có điểm thi từ 23,5 trở lên được chuyển sang ngành 751


    Quản trị kinh doanh quốc tế 402, 403 23,5
    ĐH Ngoại thương cơ sở phía Nam
    Kinh tế đối ngoại khối A 23
    Kinh tế đối ngoại khối D (học tiếng Anh, tiếng Nhật) 22
    ĐH Mỏ - Địa chất
    Dầu khí 20
    Địa chất 18
    Mỏ 18,5
    Trắc địa 17
    Kinh tế 16
    Công nghệ thông tin 15
    Mỏ (học ở Quảng Ninh) 16
    Dầu khí (học ở Vũng Tàu) 15
    ĐH Thể dục Thể thao I (Bắc Ninh)
    Điền kinh 26,5
    Thể dục 24,5
    Bơi lội 25,5
    Bóng đá 24
    Cầu lông 26,5
    Bóng rổ 29
    Bóng bàn 27
    Bóng chuyền 25,5
    Bóng ném 27,5
    Cờ vua 27
    Võ thuật 26,5
    Vật 28
    Bắn súng 26
    Quần vợt 15
    Hệ CĐ thi và học tại trường CĐTDTT Đà Nẵng
    Điền kinh 22
    Bơi lội 22
    Cầu lông 23
    Bóng chuyền 24
    Quần vợt 18,5
    Hệ CĐ thi và học tại trường CĐTDTT2 TP.HCM
    Sư phạm Giáo dục thể chất 17,5
    Viện ĐH Mở Hà Nội phương án tuyển sinh của trường: tuyển 111% so với chỉ tiêu
    Tin học; Điện tử thông tin; Công nghệ sinh học (A) 15
    Công nghệ sinh học (B), Kế toán 18
    Quản trị kinh doanh 17
    Quản trị Du lịch - Khách sạn; Hướng dẫn du lịch; Tiếng Anh 20 (môn tiếng Anh hệ số 2)
    Mỹ thuật Công nghiệp 36 (môn Vẽ Hình hoạ và Bố cục màu hệ số 2)
    Kiến trúc 23 (môn Vẽ Mỹ thuật hệ số 2)
    ĐH Công đoàn
    Quản trị kinh doanh 14,5 (A); 17 (D)
    Bảo hộ lao động 15,5
    Xã hội học 17,5
    Công tác xã hội 20,5
    ĐH Mỹ thuật Công nghiệp Hà Nội 37,5
    ĐH dân lập Quản lý và Kinh doanh Hà Nội 14 (cả hai khối A, D)
    Các trường thuộc ĐH ĐÀ NẴNG
    1.Đại học Bách Khoa
    Kiến trúc 24.0
    Các ngành khối A 18.5
    2.Đại học Kinh tế 17.0
    3.ĐH Sư phạm
    SP Toán Tin 19.5
    SP Vật Lý 20
    CN Toán – Tin; CN Công nghệ Thông tin 15,5
    Sư phạm Hoá học 19
    SP Sinh - Môi trường; CN Sinh - Môi trường 20
    Sư phạm Giáo dục Chính trị 16
    Sư phạm Ngữ Văn 18
    Sư phạm Lịch Sử 17,5
    Sư phạm Địa Lý 18,5
    Cử nhân Văn học; Sư phạm Giáo dục Tiểu học 15
    Cử nhân Địa lý 15,5
    Sư phạm Giáo dục Mầm non; Sư Phạm Giáo dục đặc biệt 14
    4.ĐH Ngoại ngữ
    SP Tiếng Anh 23,5
    SP Tiếng Nga 20
    SP Tiếng Pháp 20,5
    SP Tiếng Trung D1: 17.5
    D4: 19.5
    CN Tiếng Anh 20,5
    CN Tiếng Nga 18,5
    CN Tiếng Pháp; CN Tiếng Trung 19
    CN Tiếng Nhật 21,5

    Phân viện Báo chí Tuyên truyền

    Xã hội học, Triết học Mác - Lê nin (D1)

    15

    Chủ nghĩa Xã hội khoa học

    17

    Kinh tế chính trị

    16

    Lịch sử Đảng

    18,5

    Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước

    20,5

    Công tác tư tưởng, Chính trị học Việt Nam

    18

    Quản lý xã hội

    19

    Xuất bản

    20

    Báo in khối C

    21,5

    Báo in khối D

    19

    Báo phát thanh khối C

    18,5

    Báo phát thanh khối D

    18

    Báo truyền hình khối C

    21,5

    Báo truyền hình khối D

    21

    Báo mạng điện tử

    20

    Báo ảnh khối D

    15,5

    Thông tin đối ngoại

    18,5

    Trường ĐH HẢI PHÒNG

    Đại học Sư phạm

    Toán

    21

    Kỹ thuật Công nghệ

    14

    Ngữ văn

    20

    Tiểu học

    19

    Tiếng Anh

    22,5

    Hệ đào tạo cử nhân khoa học và kỹ sư

    Tin học Cơ khí, Nông học (khối A), Quản trị kinh doanh, Kế toán

    14

    Xây dựng

    15,5

    Nông học khối B

    15

    tiếng Anh

    20

    Tiếng Nga

    21

    Hệ CĐ Sư phạm

    CĐSP có tổ chức thi tuyển

    Hoạ

    23

    Mầm non

    16,5

    Nhạc

    23,5

    TDTT

    15

    CĐ Sư phạm không tổ chức thi tuyển

    Lý - Tin

    16

    Sinh - Hóa

    15

    Văn - Sử, Sử - GDCD, GDCD - Địa

    15,5

    ĐH Sư phạm Hà Nội 2
    Các ngành đào tạo sư phạm
    Toán 23,5
    Vật lý 21
    Kỹ thuật 19
    Hóa 21,5
    Sinh 24
    Ngữ văn 23
    Giáo dục công dân 21
    Thể dục Thể thao - Quốc phòng 27 (đã nhân hệ số)
    Giáo dục Tiểu học khối A 22
    Giáo dục Tiểu học khối C 22,5
    Các ngành ngoài sư phạm
    Cử nhân Toán 14,5
    Cử nhân Tin 17,5
    Cử nhân văn học 18
    Cử nhân tiếng Anh 17,5

    ĐH dân lập Phương Đông

    Các ngành tuyển khối A

    14

    Các ngành tuyển khối D không nhân hệ số (cụ thể là các chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp, Quản trị du lịch, Quản trị văn phòng)

    14

    Các ngành tuyển khối C

    15

    Các ngành tuyển khối B

    15

    Kiến trúc

    18

    Riêng các chuyên ngành của ngành Tài chính - Ngân hàngKế toán (gồm Kế toán - Kiểm toán và Kế toán - Tin học)

    14 (khối A)

    15 (khối B)

    16 (khối D)

    Các ngành tuyển khối D có nhân hệ số (cụ thể là: tiếng Anh, tiếng Nga - Anh, tiếng Pháp, tiếng Trung, tiếng Đức - Anh, tiếng Nhật) 18 (trong đó tổng điểm 3 môn phải là 14 khi chưa nhân hệ số)
    ĐH Khoa học tự nhiên (thuộc ĐHQG Hà Nội)
    Toán 20
    Toán cơ 19
    Toán - Tin ứng dụng 23,5
    Vật lý 20,5
    Hoá học 20,5
    Công nghệ Hoá 23,5
    Địa lý 18 (A); 20
    Địa chính 20 (A); 23,5 (B)
    Địa chất 20 (A); 22 (B)
    Địa kỹ thuật 18 (A); 20 (B)
    Sinh học 23
    Công nghệ Sinh học 26
    Công nghệ môi trường 22
    Khoa học môi trường 21 (A); 25,5 (B)
    Thổ nhưỡng 19.5 (A); 20 (B)
    Sư phạm Toán 22
    Sư phạm Lý 21
    Sư phạm Hoá 20,5
    Sư phạm Sinh 20 (A); 22 (B)
    ĐH Công nghệ (thuộc ĐHQG Hà Nội)
    Công nghệ thông tin 23,5
    Điện tử viễn thông 20,5
    Vật lý kỹ thuật 19
    Cơ học kỹ thuật 18
    Khoa Kinh tế (thuộc ĐHQG Hà Nội)
    Ngành 401 20 (A); 21 (D)
    Ngành 402 23,5 (A); 24,5 (D)
    Ngành 403 21 (A); 23 (D)
    Ngành 404 21,5 (A) 23 (D)
    ĐH Khoa học XH&NV (thuộc ĐHQG Hà Nội)
    Tâm lý học 19 (C); 19(D)
    Quản lý xã hội 20,5 (C); 19(D)
    Xã hội học 19 (C);18,5(D)
    Triết học 21 (C); 20(D)
    Văn học 21,5(C); 20,5(D)
    Ngôn ngữ 20,5(C); 20,5(D)
    Lịch sử 21,5 (C); 20,5 (D)
    Báo chí 21,5(C); 20,5(D)
    Thông tin thư viện 20(C); 19(D)
    Lưu trữ văn phòng 20,5(C); 20(D)
    Đông phương 22,5 (C); 20,5(D)
    Quốc tế 22(C); 20,5(D)
    Du lịch 22,5(C); 20(D)
    Hán Nôm 19(C); 18,5 (D)
    Khoa Luật (thuộc ĐHQG Hà Nội)
    5.1 Ngành Luật học
    Khối A 18
    Khối C 20,5
    Khối D 18,5
    5.2 Ngành Luật kinh doanh
    Khối A 18,5
    Khối D 21,5
    ĐH dân lập Thăng Long
    Khối A - D 15
    Việt Báo
    Ý kiến bạn đọc

    Viết phản hồi

    Nhận xét tin Tư liệu điểm chuẩn ĐH năm 2004

    Bạn có thể gửi nhận xét, góp ý hay liên hệ về bài viết Tư liệu điểm chuẩn ĐH năm 2004 bằng cách gửi thư điện tử tới vietbao.vn. Xin bao gồm tên bài viết Tu lieu diem chuan DH nam 2004 ở dạng tiếng Việt không dấu. Hoặc Tư liệu điểm chuẩn ĐH năm 2004 ở dạng có dấu. Bài viết trong chuyên đề Tin Tuyển Sinh của chuyên mục Tuyển Sinh.

    Bài viết mới:

    Các bài viết khác:

       TIẾP THEO >>
    VIỆT BÁO - TUYỂN SINH - TIN TUYỂN SINH