Nhiều trường xét tuyển nguyện vọng 2

Thứ hai, 14 Tháng tám 2006, 21:22 GMT+7
  • Ngày 14/8, một số ĐH lớn như Quan hệ Quốc tế, Kiến trúc Hà Nội, Thủy lợi, Ngoại ngữ Hà Nội, Văn hóa, Báo chí và tuyên truyền, Viện ĐH Mở đã công bố điểm chuẩn. Một số trường cũng đã công bố chỉ tiêu và điểm sàn xét tuyển nguyện vọng 2.
    > Tra cứu điểm chuẩn và xét tuyển NV2

    Trường Khối Điểm Ghi chú
    Học viện Quan hệ Quốc tế Mã ngành
    Tiếng Anh D1 18 701
    Tiếng Pháp D3 21 703
    Tiếng Trung D1 17,5 704
    Tiếng Anh quan hệ quốc tế D1 21 751
    Tiếng Pháp quan hệ quốc tế D3 21 753
    ĐH Kiến trúc Hà Nội
    Kiến trúc công trình V (*) 19
    Quy hoạch công nghiệp 19
    Mỹ thuật công nghiệp H (**) 20
    Xây dựng công trình ngầm đô thị A 21,5
    Xây dựng dân dụng và CN A 21,5
    Cấp thoát nước A 21,5
    Kỹ thuật hạ tầng đô thị A 21,5
    Kỹ thuật môi trường đô thị A 21,5
    Quản lý XD môi trường đô thị A 21,5
    (*) Môn vẽ kỹ thuật phải đạt: KV1 ≥ 6; KV2, KV2-NT ≥ 6,75; KV3 ≥7,5 (sau khi nhân hệ số 1,5)
    (**) Hai môn năng khiếu không nhân hệ số và phải đạt tổng điểm: KV1 ≥ 8, KV2 ≥ 9, KV3 ≥ 10
    ĐH Thủy Lợi Hà Nội Cơ sở 1 Cơ sở 2
    Công trình Thủy Lợi 19,5 14
    Ngành Thuỷ nông - cải tạo đất 16 13
    Thủy Văn – Môi trường 16 13
    Công trình Thủy điện 16
    Máy xây dựng & Thiết bị Thủy lợi 16
    Tin học (Công nghệ thông tin) 16
    Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 18,5 13
    Kỹ thuật xây dựng công trình 16
    Kinh tế Thủy Lợi 18
    ĐH Văn hóa Hà Nội
    Phát hành xuất bản C 17,5
    D 16,5
    Thư viện thông tin C 17
    D 15,5
    Bảo tàng C 15
    D 16,5
    Văn hóa du lịch D 17
    Văn hóa dân tộc C 18
    Quản lý văn hóa C 18,5
    R1+R2 15,5
    Viện ĐH Mở Hà Nội
    Tin học A 14,5
    Điện tử - Thông tin A 14
    Mỹ thuật công nghiệp (2 môn năng khiếu x hệ số 2) H 36
    Kiến trúc (1 môn NK x hệ số 2) V 21,5
    Công nghệ sinh học A 14
    B 16,5
    Kế toán D1 18,5
    Quản trị kinh doanh D1 17,5
    Quản trị kinh doanh DL-KS D1 22 Tiếng Anh nhân đôi
    Hướng dẫn du lịch D1 20,5
    Tiếng Anh D1 22,5
    Xét tuyển cao đẳng:
    Tin học A Sàn xét tuyển = 12
    Điện tử - Thông tin A Sàn xét tuyển = 11
    Công nghệ sinh học A Sàn xét tuyển = 11
    B Sàn xét tuyển = 12
    ĐH Ngoại ngữ Hà Nội
    Khoa học máy tính D1-104 27
    Quản trị Kinh doanh D1-400 29
    Tài chính D1-404 31
    Quốc tế học D1-608 26,5
    Du lịch D1-609 28,5
    Tiếng Anh D1-701 30
    Tiếng Nga D1-702 24
    Tiếng Nga D2-702 24
    Tiếng Pháp D1-703 25
    Tiếng Pháp D3-703 25
    Tiếng Trung D1-704 28
    Tiếng Trung D4-704 28
    Tiếng Đức D1-705 27,5
    Tiếng Nhật D1-706 30
    Tiếng Hàn D1-707 29
    Tiếng Tây Ban Nha D1-708 27,5
    Tiếng Italy D1-709 24
    Tiếng Bồ Đào Nha D1-710 25,5
    ĐH Quốc gia Hà Nội
    ĐH Khoa học Tự nhiên NV2
    Toán học A 19,5 19
    Toán cơ A 19,5 25
    Toán - Tin ứng dụng A 19,5
    Vật lý A 19,5
    Khí tượng - Thủy văn - Hải dương học A 18 70
    Hoá học A 20
    Công nghệ hoá học A 22
    Thổ nhưỡng A 18 14
    B 20
    Địa lý A 18 34
    Địa chính A 18
    Địa chất A 18 45
    Địa kỹ thuật - Địa môi trường A 18 37
    Sinh học B 21 38
    Công nghệ sinh học B 23
    Khoa học môi trường A 21
    B 22,5
    Công nghệ môi trường A 22
    ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Chỉ tiêu NV2
    Tâm lý học C 19 24
    D 18,5
    Khoa học quản lý C 20,5 43
    D 20
    Xã hội học C 19 40
    D 18,5
    Triết học C 19,5 17
    D 19
    Công tác xã hội C 19 32
    D 18,5
    Văn học C 20
    D 19
    Ngôn ngữ C 19,5 38
    D 19
    Lịch sử C 20
    D 19,5
    Báo chí C 20,5
    D 20
    Thông tin thư viện C 19 41
    D 18,5
    Lưu trữ học và quản trị VP C 19,5 8
    D 19
    Đông phương học C 21
    D 20
    Quốc tế học C 20,5 21
    D 19,5
    Du lịch C 20,5
    D 19,5
    C 19
    Hán nôm D 19 11
    ĐH Ngoại ngữ Chỉ tiêu NV2
    Tiếng Anh phiên dịch D1 28,5 57
    Tiếng Anh sư phạm D1,2 29,5
    Tiếng Nga phiên dịch D1,2 24 41
    Tiếng Nga sư phạm D1,2 25
    Tiếng Pháp phiên dịch D3 24,5 27
    Tiếng Pháp sư phạm D3 25,5
    Tiếng Trung phiên dịch D1 27,5 18
    D4 27
    Tiếng Trung sư phạm D1 28,5
    D4 28
    Tiếng Đức phiên dịch D1 24 65
    Tiếng Nhật phiên dịch D1 27 17
    Tiếng Hàn D1 26,5 2
    ĐH Công nghệ Chỉ tiêu NV2
    Công nghệ thông tin A 25
    Công nghệ Điện tử Viễn thông A 21 18
    Vật lý kỹ thuật A 19,5 12
    Cơ học kỹ thuật A 18,5 16
    Khoa Kinh tế NV2
    Kinh tế chính trị A 21 11
    D 20
    Kinh tế đối ngoại A 25
    D 24
    Quản trị kinh doanh A 21 10
    D 20,5
    Tài chính - Ngân hàng A 21 8
    D 21
    Khoa Sư phạm NV2
    Sư phạm Toán A 19,5 21
    Sư phạm Vật lý A 19,5 19
    Sư phạm Hóa học A 19,5
    Sư phạm Sinh học A 19,5 29
    B 21
    Sư phạm Ngữ văn C 22,5 3
    D 21,5
    Sư phạm Lịch sử C 21 8
    D 19,5
    ĐH Sư phạm Hà Nội
    SP Toán A 25
    SP Tin học A 18,5
    SP Vật lý A 21,5
    SP Kỹ thuật A 17,5
    SP Hóa học A 24,5
    SP Sinh- Kỹ thuật nông nghiệp B 22
    SP Ngữ văn C 21,5
    D 21,5
    SP Lịch sử C 21,5
    D 20
    SP Địa lý A 20
    C 22
    SP Tâm lý giáo dục C 18 10
    SP Giáo dục chính trị C 20,5
    D 19,5
    SP Tiếng Anh (đã nhân hệ số) D1 28
    SP Tiếng Pháp (đã nhân hệ số) D3 26 23
    SP Âm nhạc (đã nhân hệ số) N 30
    SP Mỹ thuật (đã nhân hệ số) H 30,5
    SP Thể dục thể thao (đã nhân hệ số) T 24
    SP Thể dục thể thao - Giáo dục quốc phòng (đã nhân hệ số) T 24
    SP Giáo dục tiểu học D1, 2, 3 22
    SP Giáo dục đặc biệt D1 17
    Cử nhân Công nghệ thông tin A 18,5 31
    Cử nhân Hóa A 19 25
    Công nghệ sinh học B 19,5
    Cử nhân Lịch sử C 19
    Việt Nam học C 18 11
    D 19 19
    ĐH Thương mại
    Kinh tế thương mại 21,5
    Kế toán thương mại 21,5
    Quản trị doanh nghiệp 19
    Thương mại điện tử 18,5 160
    Thương mại quốc tế 18 80
    Khách sạn du lịch 17,5 80
    Marketing thương mại 17,5 80
    ĐH Sân khấu Điện ảnh
    Đạo diễn điện ảnh 18
    Quay phim điện ảnh 15,5
    Lý luận phê bình điện ảnh 18
    Biên kịch điện ảnh 19
    Đạo diễn truyền hình 17
    Quay phim truyền hình 16
    Nhiếp ảnh 17
    Thiết kế Mỹ thuật 16
    Thiết kế phục trang 15,5
    Diễn viên SK-ĐA 16,5
    Diễn viên Chèo 16,5
    Diễn viên Cải lương 17
    CĐ Nhạc công - Kịch hát dân tộc 17
    Huấn luyện múa 16
    ĐH Kinh tế Quốc dân Hà Nội
    Kế toán - Kiểm toán A 26
    Ngân hàng - Tài chính A 24
    Kinh tế A 21,5
    Quản trị kinh doanh A 21,5
    Hệ thống thông tin kinh tế A 21,5
    Luật học A 21,5
    Khoa học máy tính A 21,5
    Tiếng Anh thương mại D 28,5 (đã nhân hệ số)
    HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông
    Cơ sở phía Bắc
    Điện tử Viễn thông 24
    Công nghệ thông tin 22,5
    Quản trị kinh doanh 22,5
    Cơ sở phía Nam
    Điện tử Viễn thông 22
    Công nghệ thông tin 19
    Quản trị kinh doanh 19
    HV Ngân hàng
    Tài chính - Ngân hàng 23
    Kế toán 22,5
    Quản trị kinh doanh 22,5
    Hệ cao đẳng 18
    ĐH Đà Lạt
    Toán học 14
    Sư phạm Toán 14
    Tin học 14
    Sư phạm Tin 14
    Vật lý 14
    Sư phạm Vật lý 14
    Công nghệ thông tin 14
    Điện tử viễn thông 14
    Hoá học 14
    Sư phạm Hoá học 14
    Sinh học 15
    Sư phạm Sinh học 14
    Môi trường 14
    Nông học 14
    Công nghệ sinh học 17
    Quản trị kinh doanh 14
    Kinh tế nông lâm 14
    Kế toán 14
    Luật học 14
    Xã hội học 14
    Văn hoá học 14
    Ngữ văn 14
    Sư phạm ngữ văn 14
    Lịch sử 14
    Sư phạm Lịch sử 14
    Việt Nam học 14
    Du lịch 15
    Công tác xã hội-Phát triển cộng đồng 14
    Đông phương học 14
    Quốc tế học 14
    Tiếng Anh 14
    Sư phạm tiếng Anh 14
    Khoa Kinh tế ĐH Quốc gia TP HCM
    Kinh tế học A/D 18
    Kinh tế đối ngoại A/D 20,5
    Kinh tế công cộng A/D 16
    Tài chính-Ngân hàng A/D 20,5/ 21,5
    Kế toán-Kiểm toán A/D 20,5
    Hệ thống thông tin quản lý A 16
    Quản trị kinh doanh A/D 18/ 20
    Luật kinh doanh A/D 16
    Luật thương mại quốc tế A/D 16/18
    ĐH Huế
    ĐH Khoa học
    Toán học 15 39
    Tin học 14,5 181
    Vật lý 15 41
    Kiến trúc công trình 24
    Điện tử-Viễn thông 17,5
    Hoá học 15
    Địa chất 14,5 32
    Sinh học 15,5
    Địa lý 14,5 35
    Khoa học môi trường 18,5
    Công nghệ sinh học 19
    Luật 16,5
    Văn học 14,5
    Lịch sử 16
    Triết học 14
    Hán-Nôm 15,5 41
    Báo chí 16,5
    Công tác xã hội 15
    Xã hội học 14 22
    Ngôn ngữ 14,5 45
    ĐH Kinh tế
    Kinh tế nông nghiệp A: 15,5; D: 15,5
    Quản trị kinh doanh A; 17; D: 17
    Tài chính ngân hàng 18
    Kinh tế chính trị A: 14; D: 14
    Kế Toán A; 18; D; 18
    ĐH Nghệ thuật
    Hội hoạ 45,5
    Điêu khắc 27
    Sư phạm hội hoạ 35
    Mỹ thuật ứng dụng 32.5
    Sáng tác-Lý luận âm nhạc 41
    Biểu diễn âm nhạc 23,5
    Sư phạm âm nhạc 23
    Nhã nhạc 21
    ĐH Nông Lâm Chỉ tiêu NV2
    Công nghiệp và công trình nông thôn 13 11
    Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm 13 19
    Trồng trọt 14 50
    Bảo vệ thực vật 14
    Bảo quản chế biến nông sản 13 37
    Làm vườn và sinh vật cảnh 14 40
    Lâm nghiệp 14 42
    Chăn nuôi thú y 14 38
    Thú y 14 26
    Nuôi trồng thuỷ sản 14
    Nông học 14 42
    Khuyến nông và phát triển nông thông 14
    Quản lý tài nguyên rừng và môi trường 15
    Chế biến lâm sản 13
    Quản lý đất đai 13
    ĐH Sư phạm Chỉ tiêu NV2
    SP Toán 18,5
    SP Tin học 14,5
    SP Vật lý 18,5
    SP Kỹ thuật công nghiệp 14 39
    SP Hoá 17
    SP sinh học 15,5
    SP Kỹ thuật nông lâm 14
    Quản lý giáo dục
    SP Tâm lý giáo dục 14,5
    SP Giáo dục chính trịn 18
    SP Ngữ văn 18,5
    SP Lịch sử 17,5
    SP Địa lý 19
    SP Giáo dục tiểu học 17
    SP Mẫu giáo 14
    ĐH Y khoa
    Bác sĩ đa khoa 22
    Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt 22
    Dược sĩ 25,5
    Điều dưỡng 19
    Kỹ thụât Y học 19
    Y tế công cộng 15,5
    ĐH Ngoại ngữ
    Tiếng Anh 16
    Tiếng Nga D1: 13; D2: 15 27
    Tiếng Pháp 13
    Tiếng Trung D1: 14; D4: 13
    Tiếng Nhật 15
    SP tiếng Anh 18
    SP tiếng Nga D1: 13; D2: 16 26
    SP tiếng Pháp 13
    SP tiếng Trung D1: 15; D4: 14
    Khoa Giáo dục thể chất
    SP Thể chất-GD Quốc phòng 18
    SP Giáo dục thể chất 16
    ĐH Cần Thơ Khối dự bị
    SP. Toán học A 17 14,5
    SP. Vật lý A 16 13,5
    SP. Toán - Tin học A 15 12,5
    SP. Vật lý - Tin học A 13
    CK chế tạo máy A 13 10,5
    Thủy công đồng bằng A 13 10,5
    Công nghệ thông tin A 14
    Kỹ thuật Môi trường A 13
    Điện tử A 13
    Kỹ thuật Điện A 13
    Xây dựng DD &CN A 15,5
    SP Tiểu học A 13
    Cơ điện tử A 13 10,5
    CK Chế biến A 13
    Quản lý công nghiệp A 13 10,5
    Xây dựng cầu đường A 13
    Toán thống kê A 13
    Công nghệ Thực phẩm A 13,5 11
    SP. Hoá học A,B 18 11,5
    Công nghệ Hoá học A 13,5
    Hoá học A,B 14
    Chế biến Thuỷ sản A 13 10,5
    Kế toán (Ktoán TH, Ktoán Kiểm toán) A,D1 16
    Tài chính (TC-Tín dụng, TC D.nghiệp) A,D1 17,5
    Quản trị Kinh doanh (THợp, Du lịch, Marketing) A,D1 16,5
    Kinh tế nông nghiệp (KTNN, KTTNMT, KTTS) A,D1 13 10,5
    Ngoại thương A,D1 18 15,5
    Quản lý đất đai A 13 10,5
    Quản lý nghề cá A 13
    Kinh tế học A,D1 13 10,5
    Nông nghiệp (Phát triển nông thôn) A,B 14 11,5
    Luật (HC, TM, TP A,C 15
    SP. Sinh vật B 14 11,5
    Trồng trọt B 14 11,5
    Chăn nuôi - Thú y B 14 11,5
    Nuôi trồng Thuỷ sản B 14 11,5
    Nông học B 14 11,5
    Khoa học Môi trường B 14 11,5
    Công nghệ Sinh học B 16
    Thú y B 14 11,5
    SP. Sinh Kỹ thuật Nông nghiệp B 14 11,5
    Khoa học đất B 14
    Bảo vệ thực vật B 14 11,5
    Hoa viên & Cây cảnh B 14 11,5
    Bệnh học Thuỷ sản B 14
    SP. Ngữ văn C 18 15,5
    SP. Lịch sử C 17 14,5
    SP. Địa lý C 16,5 14
    Ngữ văn C 14,5 12
    SP. Giáo dục công dân C 14,5 12
    Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch) C,D1 17,5 15
    SP. Anh văn D1 18,5
    SP. Pháp văn D3 13
    Anh văn D1 15
    Thông tin - Thư viện D1 13
    SP. Thể dục thể thao T 20
    Cao đẳng Tin học A 11
    ĐH Sư phạm TP HCM
    SP Toán 23,5
    SP Vật lý 19,5
    SP Tin hoc 17
    SP Hoá học 22,5
    SP Sinh học 19
    SP Ngữ văn 17,5
    SP Lịch sử 18
    SP Địa lý C: 17; A: 15,5
    SP Tâm lý-Giáo dục 15,5
    Giáo dục chính trị 15
    Tiếng Anh 28,5
    Song ngữ Nga-Văn 19
    Tiếng Pháp 20
    Tiếng Trung 20,5
    Giáo dục tiểu học A: 17; D: 18,5
    Giáo dục mầm non 17
    Giáo dục thể chất 19
    Giáo dục đặc biệt 14 14
    Giáo dục thể chất-Giáo dục quốc phòng 19
    Các ngành ngoài Sư phạm
    CN tiếng Anh 25 20
    CN tiếng Pháp 19 10
    CN tiếng Trung 19 30
    Công nghệ thông tin 16 55
    CN Vật lý 16 48
    CN Hoá học 16 21
    CN Ngữ văn 15 44
    Việt Nam học 15
    Quốc tế học 15 40
    ĐH Nông Lâm TP HCM Chỉ tiêu NV2
    Cơ khí chế biến bảo quản nông sản thực phẩm A 14 45
    Cơ khí nông lâm A 14 15
    Chế biến lâm sản A 13
    Công nghệ giấy và bột giấy A 13 14
    Công nghệ thông tin A 14 15
    Công nghệ nhiệt lạnh A 14 15
    Điều khiển tự động A 14 15
    Công nghệ hoá học A/B 15/18
    Cơ điện tử A 14 15
    Công nghệ kỹ thuật ôtô A 14 15
    Công nghệ địa chính A 14 15
    Chăn nuôi A/B 13/15 14
    Bác sĩ thú y A/B 14/16
    Dược thú y A/B 14/16
    Nông học A/B 13/15
    Bảo vệ thực vật A/B 13/15
    Lâm nghiệp A/B 13/15 14
    Nông lâm kết hợp A/B 13/15 14
    Quản lý tài nguyên rừng A/B 13/15 14
    Nuôi trồng thuỷ sản A/B 13/15
    Ngư y A/B 13/15 14
    Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm A/B 14/16
    Bảo quản CB NSTP và dinh dưỡng người A/B 14/16
    Công nghệ sinh học A/B 15/18
    Kỹ thuật môi trường A/B 14/15
    Quản lý môi trường A/B 14/15
    Chế biến thuỷ sản A/B 13/16
    Sư phạm kỹ thụât nông nghiệp A/B 13/15 14
    Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên A/B 13/15 14
    Bảo quản CB nông sản và vi thực phẩm A/B 14/15
    Quản lý môi trường và du lịch sinh thái A/B 14/15
    Sư phạm KT công nông nghiệp A/B 13/15 14
    Kinh tế nông lâm A/C 14/14
    Kinh tế tài nguyên môi trường A/C 14/14
    Phát triển nông thôn và khuyến nông A/C 14/14 15
    Quản trị kinh doanh A/C 14/15
    Quản trị kinh doanh thương mại A/C 14/15
    Kế toán A/C 14/15
    Quản lý đất đai A/C 14/15
    Quản lý thị trường bất động sản A/C 14/15
    Kinh doanh nông nghiệp A/C 14/14 15
    Tiếng Anh D 19
    Hệ Cao đẳng
    Công nghệ thông tin A 12
    Quản lý đất đai A, D1 12
    Cơ khí A 12
    Cơ khí bảo quản chế biến NSTP A 12
    Nuôi trồng thuỷ sản B 12
    ĐH Quốc gia TP HCM
    ĐH Khoa học Tự nhiên Chỉ tiêu NV2
    Toán-Tin học 16
    Vật lý 15 100
    Điện tử viễn thông 22
    Hải dương học và khí tượng thuỷ văn 15 40
    Công nghệ thông tin 22
    Khoa học máy tính 22
    Kỹ thuật phần mềm 22
    Hệ thống thông tin 22
    Hoá học 18,5
    Địa chất 15 80
    Khoa hoc môi trường A: 17,5; B: 20,5
    Khoa học vật liệu 16 60
    Sinh học 16 100
    Công nghệ sinh học A: 22; B: 22,5
    Tin học (hệ CĐ) 12 100
    ĐH Khoa học xã hội và nhân văn
    Ngữ văn C/D 15,5/16
    Báo chí C/D 18/19
    Lịch sử C/D 14,5/15 60
    Nhân học C/D 14/14 40
    Triết học C/D 14/14 30
    Địa lý C/D 16/16
    Xã hội học C/D 15/15
    Thư viện thông tin C/D 14/15 50
    Đông phương học D 19
    Giáo dục học C/D 14/14 60
    Lưu trữ học C/D 14/14 50
    Ngữ văn Anh D 19
    Song ngữ Nga-Anh D 14 30
    Ngữ văn Pháp D 17,5
    Ngữ văn Trung D 16,5
    Ngữ Văn Đức D 15,0 30
    Quan hệ Quốc tế D 19
    ĐH Y Dược TP HCM
    Bác sĩ đa khoa 24,5
    Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt 23
    Dược sĩ 23,5
    Bác sĩ Y học cổ truyền 18
    Điều dưỡng 18
    Y tế công cộng 14,5
    Xét nghiệm 19,5
    Vật lý trị liệu 18
    Kỹ thuật hình ảnh 17
    Kỹ thuật phục hình răng 21
    Hộ sinh 15,5
    Gây mê hồi sức 18
    ĐH Văn hóa Hà Nội
    Phát hành xuất bản

    C


    D

    17,5

    16,5

    Thư viện thông tin

    C

    D

    17

    15,5

    Bảo tàng

    C

    D

    15

    16,5

    Văn hóa du lịch D 17
    Văn hóa dân tộc C 18
    Quản lý văn hóa

    C

    R1+R2

    18,5

    15,5

    T.Dũng - N.Châu

    Việt Báo
    Ý kiến bạn đọc

    Viết phản hồi

    Nhận xét tin Nhiều trường xét tuyển nguyện vọng 2

    Bạn có thể gửi nhận xét, góp ý hay liên hệ về bài viết Nhiều trường xét tuyển nguyện vọng 2 bằng cách gửi thư điện tử tới vietbao.vn. Xin bao gồm tên bài viết Nhieu truong xet tuyen nguyen vong 2 ở dạng tiếng Việt không dấu. Hoặc Nhiều trường xét tuyển nguyện vọng 2 ở dạng có dấu. Bài viết trong chuyên đề Tin Tuyển Sinh của chuyên mục Tuyển Sinh.

    Bài viết mới:

    Các bài viết khác:

       TIẾP THEO >>
    VIỆT BÁO - TUYỂN SINH - TIN TUYỂN SINH