Điểm chuẩn ĐH Khoa học tự nhiên TP.HCM, ĐH Kinh tế TP.HCM

Thứ tư, 08 Tháng tám 2007, 18:41 GMT+7
  • Diem chuan DH Khoa hoc tu nhien TP HCM DH Kinh te TP HCM
    Thí sinh dự thi vào Trường ĐH Kinh tế TP.HCM trong kỳ thi tuyển sinh ĐH 2007 - Ảnh: T.T.D.
    Trường ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia TP.HCM) và Trường ĐH Kinh tế TP.HCM vừa công bố điểm chuẩn hai trường này. Trong đó, Trường ĐH Kinh tế TP.HCM không xét tuyển NV2.

    Điểm trúng tuyển của trường không nhân hệ số, mỗi ngành có điểm chuẩn riêng. Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.

    Trường ĐH Kinh tế TP.HCM

    Trường xét tuyển một điểm chuẩn chung cho tất cả các ngành. Sau khi học xong giai đoạn giáo dục đại cương, sẽ phân bổ sinh viên vào các chuyên ngành theo nguyện vọng, năng lực của sinh viên và chỉ tiêu của trường.

    Trường ĐH Kinh tế TP.HCM không xét tuyển NV2.

    Các ngành đào tạo

    Mã ngành

    Khối

    Điểm chuẩn 2006

    Điểm chuẩn 2007

    Điểm chung cho các ngành

    A

    17,5

    21,5

    Trường ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia TP.HCM)

    Trường xét tuyển 430 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH và 800 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ.

    Trường nhận hồ sơ xét tuyển NV2 hệ ĐH từ ngày 25-8-2007 đến ngày 10-9-2007 qua đường bưu điện chuyển phát nhanh (EMS). Hồ sơ gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh ĐH năm 2007 có dấu đỏ của trường mà thí sinh dự thi (bản gốc) kèm theo 1 phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ người nhận.

    Thí sinh gửi hồ sơ về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Khoa học tự nhiên TP.HCM, 227 Nguyễn Văn Cừ, quận 5, TP.HCM.

    Các ngành đào tạo

    Mã ngành

    Khối

    Điểm chuẩn 2006

    Điểm chuẩn 2007

    Hệ Đại học

    Toán - Tin học (Giải tích, Đại số, Giải tích số, Tin học ứng dụng, Toán kinh tế, Thống kê, Toán cơ, Phương pháp toán trong tin học

    101

    A

    16,0

    16,0

    Vật lý (VL lý thuyết, VL chất rắn, VL điện tử, VL ứng dụng, VL hạt nhân, VL trái đất, VL - Tin học, VL môi trường)

    104

    A

    15,0

    15,0

    Điện tử viễn thông (Điện tử Nano, Máy tính & Mạng, Viễn thông, Điện tử y sinh)

    105

    A

    22,0

    18,0

    Hải dương học - Khí tượng - Thủy văn (Hải dương học Vật lý, Hải dương học Toán tin, Hải dương học Hóa sinh, Hải dương học Kỹ thuật Kinh tế, Khí tượng và thủy văn).

    109

    A

    15,0

    15,0

    Khối ngành Công nghệ thông tin

    107

    A

    22,0

    20,0

    + Mạng máy tính và Viễn thông

    + Khoa học máy tính

    + Kỹ thuật phần mềm

    + Hệ thống thông tin

    Hóa học (Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ, Hóa phân tích, Hóa lý)

    201

    A

    18,5

    17,0

    Địa chất (Địa chất dầu khí, Địa chất công trình - Thủy văn, Điều tra khoáng sản, Địa chất môi trường

    203

    A

    15,0

    15,0

    B

    15,0

    19,0

    Khoa học môi trường (Khoa học môi trường, Tài nguyên môi trường, Quản lý môi trường, Tin học môi trường, Môi trường và tài nguyên biển)

    205

    A

    17,5

    16,5

    B

    20,5

    19,0

    Công nghệ môi trường

    206

    A


    16,5

    B

    20,5

    Khoa học vật liệu (Vật liệu màng mỏng, Vật liệu polyme)

    207

    A

    16,0

    15,0

    Sinh học (Tài nguyên môi trường, SH thực vật, SH động vật, Vi sinh sinh hóa)

    301

    B

    16,0

    16,0

    Công nghệ sinh học (Sinh học y dược, CNSH nông nghiệp, CNSH môi trường, CNSH công nghiệp, Sinh tin học)

    312

    A

    22,0

    18,0

    B

    22,5

    24,0

    Hệ Cao đẳng

    Tin học

    C67

    A

    12,0

    12,0

    Chỉ tiêu xét tuyển NV2

    Các ngành đ
    ào tạo

    Mã ngành

    Khối

    Điểm xét NV2

    Chỉ tiêuxét NV2

    Toán - Tin học (Giải tích, Đại số, Giải tích số, Tin học ứng dụng, Toán kinh tế, Thống kê, Toán cơ, Phương pháp toán trong tin học

    101

    A

    17,0

    50

    Vật lý (VL lý thuyết, VL chất rắn, VL điện tử, VL ứng dụng, VL hạt nhân, VL trái đất, VL - Tin học, VL môi trường)

    104

    A

    15,0

    120

    Điện tử viễn thông (Điện tử Nano, Máy tính & Mạng, Viễn thông, Điện tử y sinh)

    105

    A

    19,0

    50

    Hải dương học - Khí tượng - Thủy văn (Hải dương học Vật lý, Hải dương học Toán tin, Hải dương học Hóa sinh, Hải dương học Kỹ thuật Kinh tế, Khí tượng và thủy văn).

    109

    A

    15,0

    60

    Khoa học vật liệu (Vật liệu màng mỏng, Vật liệu polyme)

    207

    A

    15,0

    60

    Sinh học (Tài nguyên môi trường, SH thực vật, SH động vật, Vi sinh sinh hóa)

    301

    B

    17,0

    90

    Hệ Cao đẳng

    Tin học

    C67

    A

    12,0

    800

    QUỐC DŨNG

    ------------------

    >> Mời bạn BẤM VÀO ĐÂY để xem điểm của tất cả các trường
    >> Điểm chuẩn và điểm NV2, 3 năm 2007
    >> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2007
    >> Ngành gì? Trường gì? Làm gì?
    >> Tư liệu điểm chuẩn tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2006
    >> Hộp thư tư vấn tuyển sinh
    >> Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2007

    Việt Báo
    Ý kiến bạn đọc

    Viết phản hồi

    Chủ đề liên quan: Điểm chuẩn ĐH Khoa học tự nhiên TP.HCM, ĐH Kinh tế TP.HCM

    Nhận xét tin Điểm chuẩn ĐH Khoa học tự nhiên TP.HCM, ĐH Kinh tế TP.HCM

    Bạn có thể gửi nhận xét, góp ý hay liên hệ về bài viết Điểm chuẩn ĐH Khoa học tự nhiên TP.HCM, ĐH Kinh tế TP.HCM bằng cách gửi thư điện tử tới vietbao.vn. Xin bao gồm tên bài viết Diem chuan DH Khoa hoc tu nhien TP HCM DH Kinh te TP HCM ở dạng tiếng Việt không dấu. Hoặc Điểm chuẩn ĐH Khoa học tự nhiên TP.HCM, ĐH Kinh tế TP.HCM ở dạng có dấu. Bài viết trong chuyên đề Tin Tuyển Sinh của chuyên mục Tuyển Sinh.

    Bài viết mới:

    Các bài viết khác:

       TIẾP THEO >>
    VIỆT BÁO - TUYỂN SINH - TIN TUYỂN SINH