Các trường ĐH phía Bắc xét tuyển 12.128 chỉ tiêu NV2 (tiếp)

Thứ ba, 05 Tháng chín 2006, 08:24 GMT+7
  • Dưới đây là danh sách, điều kiện xét tuyển nguyện vọng 2 vào các trường có tổ chức thi khu vực phía Bắc. Điểm thông báo dưới đây là mức để nhận hồ sơ vào trường.

    Căn cứ vào chỉ tiêu, trường sẽ lấy từ trên cao xuống thấp cho đến khi đủ. Điểm được tính cho học sinh phổ thông khu vực 3. Thí sinh hưởng ưu tiên theo khu vực liền kề cách nhau 0,5 điểm; hưởng ưu tiên theo đối tượng liền kề cách nhau 1 điểm. Thời hạn nhận hồ sơ qua bưu điện: Ngày 10/9/2006.

    Xem các trường từ 1 đến 24 TẠI ĐÂY

    STT Ký hiệu trường Tên trường Mã ngành Khối thi Chỉ tiêu cần tuyển Mức điểm nhận hồ sơ Ghi chú
    25 HDT TRƯỜNG ĐH HỒNG ĐỨC
    Các ngành đào tạo đại học:

    307

    Địa lý 607 C 23 14,0
    Toán-Tin 101 A 64 13,0
    Vật lý (chuyên ngành Vật lý ứng dụng) 102 A 50 13,0
    Công nghệ thông tin (Tin học) 103 A 30 13,0
    Kỹ thuật cơ khí (liên kết với ĐH Nông nghiệp I) 109 A 11 13,0
    Chăn nuôi - Thú y 302 A,B 14 13,0/14,0
    Nuôi trồng thuỷ sản 304 A,B 23 13,0/14,0
    Nông học (chuyên ngàng kỹ thuật hoa viên) 305 A,B 30 13,0/14,0
    Lâm học (liên kết với ĐH lâm nghiệp) 308 A,B 28 13,0/14,0
    Quản trịmkinh doanh 402 A 34 14,0
    Các ngành đào tạo cao đẳng 504
    Tin học C72 A 50 10,0
    Cao đẳng sư phạm(CĐSP) Toán-Tin C65 A 46 10,0
    CĐSP Toán-Công tác đội(THCS) C78 A 40 10,0
    CĐSP Vật lý- Thí nghiệm C77 A 50 10,0
    CĐSP Hoá- Thí nghiệm C76 A 50 10,0
    CĐSP Sinh- Thí nghiệm C66 B 50 11,0
    CĐSP Tiếng Anh C67 D1 30 13,0
    CĐSP Mầm non C68 M 50 10,0
    CĐSP Thể dục- Công tác đội C69 T 38 10,0
    Kế toán C70 A 50 10,0
    Quản trị kinh doanh C71 A 50 10,0
    26 THV TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG

    666

    Các ngành đào tạo ĐHSP

    162

    SP Kỹ thuật NN 104 A 37 13,0
    Các ngành đào tạo Cử nhân Khoa học và Kỹ sư:
    Tin học 103 A 23 13,0
    Quản trị kinh doanh 401 A 26 13,0
    Kế toán 402 A 8 15,0
    Trồng trọt 304 B 37 14,0
    Nông học(ghép với ngành Lâm học) 305 B 31 14,0

    Các ngành đào tạo cao đẳng
    Các ngành đào tạo CĐSP:
    Lý-Hoá C66 A 45 10,0
    Sử-Giáo duụccông dân C67 C 7 16,0
    Các ngành đào tạo CĐ ngoài sư phạm:
    Thông tin-Thư viện C71 A,C 36 10.0/11,0
    Tin học C74 A 47 10,0
    258
    27 LNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP
    Các ngành đào tạo đại học:
    Chế biến lâm sản 101 A 80 13,0
    Công nghệ phát triển nông thôn 102 A 40 13,0
    Cơ giới hoá lâm nghiệp 103 A 50 13,0
    Thiết kế chế tạo sản phẩm mộc & nội thất 104 A 50 13,0
    Lâm nghiệp xã hội 303 A 50 13,0
    Lâm nghiệp đô thị 304 A 20 13,0
    Nông lâm kết hợp 305 A 40 13,0
    Quản trị kinh doanh 401 A 40 13,0
    Kinh tế lâm nghiệp 402 A 40 13,0
    Quản lý đát đai 403 A 30 13,0
    28 MDA TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT 165
    Địa chất 102 A 50 19,5
    Trắc địa 103 A 30 19,0
    Mỏ 104 A 50 19,5
    Công nghệ thông tin 105 A 15 17,0
    Kinh tế và quản lý 401 A 20 18,0
    29 SPH TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
    Các ngành đào tạo hệ đại học 119
    Công nghệ thông tin 105 A 31 20,0
    Hoá học 202 A 25 20,0
    SP Tâm lý giáo dục 604 C 10 20,0
    Việt Nam học 606 C 11 20,0
    Việt Nam học 606 D1 19 20,0
    SP Tiếng Pháp 703 D3 23 28,0 Ngoại ngữ nhân hệ số 2
    SP Giáo dục đặc biệt 905 D1 3 19
    Các ngành đào tạo hệ cao đẳng 60
    Công nghệ thiết bị trường học C65 A 40 10
    Công nghệ thiết bị trường học C65 B 20 11
    30 SP2 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 225
    Các ngành đào tạo ĐH sư phạm:
    SP Vật Lý 102 A 2 21,0
    SP Kỹ thuật 104 A 4 17,5
    SP Giáo dục tiểu học 904 C 6 21,0
    Sp Kỹ thuật nông nghiệp 303 B 19 16,0
    Các ngành đào tạo cử nhan khoa học
    Toán 105 A 6 16,5
    Tin học 103 A 69 16,0
    Văn học 603 C 5 17,0
    Tiếng Anh 751 D1 8 20,0
    Hoá học 202 A 19 16,0
    Sinh học 302 B 10 18,5
    Vật lý 106 A 33 16,0
    Lịch sử 604 C 11 18,5
    Việt Nam học 605 C 33 16,0
    31 TTB TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC
    Các ngành đào tạo đại học: 330 Ngành104 ĐH Bách Khoa đào tạo và cấp bằng

    Ngành 105 Đh Kinh tế quốc dân đào tạo và cấp bằng

    Ngành 304 ĐH Nông nghiệp I đào tạo và cấp bằng

    Công nghệ thông tin 104 A 70 14,0
    Quản trị kinh doanh 105 A 70 14,0
    SP Toán -Lý 905 A 20 13,0
    Lâm sinh 302 A 15 13,0
    Lâm sinh 302 B 15 14,0
    Bảo vệ thực vật 304 A 35 13,0
    Bảo vệ thực vật 304 B 35 14,0
    Nông học 305 A 15 13,0
    Nông học 305 15 14,0
    Kế toán 401 A 40 13,0
    Các ngành đào tạo cao đẳng: 180
    SP Toán-Tin C65 A 30 10,0
    SP Sinh-Kỹ thuật NN C66 B 30 11,0
    SP Thể dục C67 T 30
    SP Sử-Địa C68 C 30 11,0
    SP Văn -Giáo dục công dân C69 C 30 11,0
    SP Tiếng Anh C70 D1 30 10,0
    32 TMA ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI 400
    Quản trị doanh nghiệp khách sạn du lịch 403 A 80 19,5
    Thương mại quốc tế 405 A 80 20,0
    Marketing thương mại 406 A 80 19,5
    Thương mại điện tử 407 A 160 20,5
    33 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI
    TLS

    TLA


    TLS

    Các ngành đào tạo hệ Đại học tại cơ sở 2 118
    Thuỷ nông - Cải tạo đất 102 A 13,0
    Thuỷ văn - Môi trường 103 A 13,0
    Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 107 A 13,0
    Các ngành đào tạo cao đẳng: Ngành Công trình Thuỷ lợi-Thuỷ điện
    Học tại Hà Nội C65 A 67 12,0
    Học tại cơ sở 2-ĐHTL C65 A 68 11,0
    34 VHH TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ HÀ NỘI 100 Đào tạo tại Huế

    Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại miền Trung, Tây Nguyên

    Văn hoá Du lịch 604 D1 50 13
    Quản lý văn hoá 609 C 50 14
    35 TDV TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH 966
    Các ngành đào tạo đại học sư phạm:
    SP Giáo dục tiểu học 901 M 15 13,0
    Các ngành đào tạo cử nhân khoa học:
    Toán học 103 A 59 13,0
    Tin học 104 A 54 13,0
    Vật lý 105 A 66 13,0
    Hoá học 202 A 54 13,0
    Sinh học 302 B 50 14,0
    Kinh tế kế toán 401 A 10 18,5
    Ngữ văn 604 C 75 14,0
    Lịch sử 605 C 51 14,0
    Tiếng Anh 751 D1 6 23,0
    Toán-Tin ứng dụng 109 A 68 13,0
    Các ngành đào tạo kỹ sư:
    Xây dựng dân dụng và công nghiệp 106 A 70 13,0 Ngành 106 chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu Thanh Hoá
    Điện tử- Viễn thông 108 A 35 16,5
    Nuôi trồng thuỷ sản 303 B 26 14,0
    Nông học 304 B 9 14,0
    Khuyến nông và phát triển nông thôn 305 B 51 14,0
    Kỹ sư công nghệ thưc phẩm 204 A 22 14,0
    Các ngành đào tạo cho phân hiệu ĐH Vinh tại Hà Tĩnh: Ngành 307,402,403 chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu Hà Tĩnh
    Khuyến nông và phát triển nông thôn 307 B 61 14,0
    Kinh tế kế toán 402 A 66 13,0
    Kinh tế quản trị kinh doanh 403 A 78 13,0
    Các ngành đào tạo cho phân Hiệu ĐH Vinh tại Thanh Hoá:
    Kỹ sư công nghệ thực phẩm 204 A 50 13,0 Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu Thanh Hoá
    36 YHB TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
    Bác sĩ Y học dự phòng 304 B 30 24
    37 MHN VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI 525
    Các ngành đào tạo đại học:
    Tin học 101 A 100 19,0
    Điện tử - Thông tin 102 A 160 17,0
    Quản trị kinh doanh 402 D1 75 19,5 Ngoại ngữ nhân hệ số 2
    QTKD(Du lịch, Khách sạn) 403 D1 90 24,0
    Tiếng Anh 701 D1 100 24,5
    Các ngành đào tạo cao đẳng: 300
    Tin học C65 A 100 12,0
    Điện tử- Thông tin C66 A 100 11,0
    Công nghệ sinh học C67 A 50 11,0
    Công nghệ sinh học C67 B 50 12,0
    38 DPD TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP PHƯƠNG ĐÔNG 885
    Các ngành đào tạo đại học:
    Công nghệ thông tin với các chuyên ngành: 100 A 14,0
    +Công nghệ phần mềm 50
    +Quản trị mạng 50
    +Công nghệ viễn thông 50
    +Công nghệ điện tử số 50
    Công nghệ sinh học và MT 300 A/B 110 14,0/15,0
    Xây dựng công trình với các chuyên ngành: 111 A 14,0
    +Xây dựng công trình dân dụng-Công nghiệp 95
    +Xây dựng công trình cầu-đường 50
    +Xây dựng công trình cấp thoát nước 50
    Khối ngành kỹ thuật với các chuyên ngành: 112 A 14,0
    +Điện(Điện dân dụng& công nghiệp, Tự động hoá, Điện- Điện tử y sinh) 50
    +Cơ điện tử 50
    Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành:
    +Quản trị doanh nghiệp 401 A,D1,2,3,4 50 14,0/15,0
    +Quản trị du lịch 402 A,D 80 14,0/15,0
    Khối ngành chuyên ngữ:
    +Tiếng Anh 751 D1,2,3,4 110 19,0 Ngoại ngữ nhân hệ số 2(chưa nhân hệ số tổng 3 môn>=14 điểm)
    +Tiếng Trung 754 D1,2,3,4 110
    +Tiếng Nhật 756 D1,2,3,4 40
    39 DTL TRƯỜNG ĐH DÂN LẬP THĂNG LONG 900
    Toán -Tin ứng dụng 101 A 16,0
    Khoa học máy tính(công nghệ thông tin) 102 A 16,0
    Mạng máy tính viễn thông 103 A 16,0
    Tin quản lý 104 A 16,0
    Kế toán 401 A,D1,3 16,0
    Tài chính- Ngân hàng 402 A,D1,3 16,0
    Quản trị kinh doanh 403 A,D1,3 16,0
    Tiếng Anh 701 D1 21,0 Anh nhân hệ số 2
    Tiếng Pháp 703 D3 21,0 Pháp nhân hệ số 2
    Tiếng Nhật 706 D1 16,0
    Công tác xã hội 502 B,C 17,0
    Điều dưỡng 305 B 17,0
    40 DQK TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI
    Các ngành đào tạo đại học

    1019

    Quản trị kinh doanh 401 A,D1

    13,0

    Kế toán 402 A,D1
    Thương mại 403 A,D1
    Tài chính - Ngân hàng 404 A,D1
    Tiếng Trung 754 D1
    Tiếng Anh 751 D1
    Tin học 101 A
    Công nghệ kỹ thuật cơ khí 102 A
    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 103 A
    TỔNG MIỀN BẮC: 12.128
    Trong đó: -Hệ Đại Học 9.529
    -Hệ Cao Đẳng 2.599

    Xem toàn cảnh xét tuyển NV2:

    Việt Báo
    Ý kiến bạn đọc

    Viết phản hồi

    Nhận xét tin Các trường ĐH phía Bắc xét tuyển 12.128 chỉ tiêu NV2 (tiếp)

    Bạn có thể gửi nhận xét, góp ý hay liên hệ về bài viết Các trường ĐH phía Bắc xét tuyển 12.128 chỉ tiêu NV2 (tiếp) bằng cách gửi thư điện tử tới vietbao.vn. Xin bao gồm tên bài viết Cac truong DH phia Bac xet tuyen 12.128 chi tieu NV2 tiep ở dạng tiếng Việt không dấu. Hoặc Các trường ĐH phía Bắc xét tuyển 12.128 chỉ tiêu NV2 (tiếp) ở dạng có dấu. Bài viết trong chuyên đề Tin Tuyển Sinh của chuyên mục Tuyển Sinh.

    Bài viết mới:

    Các bài viết khác:

       TIẾP THEO >>
    VIỆT BÁO - TUYỂN SINH - TIN TUYỂN SINH