38 trường ĐH phía Bắc xét 9.549 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH

Thứ tư, 06 Tháng chín 2006, 15:10 GMT+7
  • >> Tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2006
    >> Điểm chuẩn và điểm NV2, 3 năm 2006
    >> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2006

    38 truong DH phia Bac xet 9.549 chi tieu NV2 he DH
    Thí sinh làm bài thi ĐH năm 2006

    Hệ ĐH của 38 trường ĐH công lập và ngoài công lập phía Bắc có 9.549 chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng (NV) 2. Đây là những trường có tổ chức thi tuyển sinh nhưng vẫn dành chỉ tiêu để xét tuyển thí sinh có kết quả cao.

    >> 13.955 chỉ tiêu vào các trường ĐH, CĐ mới thành lập và CĐSP địa phương
    >> 18.963 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH các trường ĐH không tổ chức thi
    >> Hơn 11.000 NV2 vào hệ CĐ các trường ĐH-CĐ phía Nam
    >> 19.455 NV2 vào hệ ĐH của 38 trường ĐH phía Nam

    Hồ sơ xét tuyển NV2 gồm: 1 giấy chứng nhận kết quả thi (NV2 giấy số 1, NV3 giấy số 2) có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi, thí sinh điền đầy đủ NV vào phần để trống; 1 phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh. Không phải gửi kèm lệ phí xét tuyển.

    Hồ sơ xét tuyển NV2 gửi qua đường bưu điện chuyển phát nhanh từ ngày 25-8-2006 đến hết ngày 10-9-2006.

    Các trường ĐH công lập

    * Trường ĐH Công nghệ (ĐH Quốc gia Hà Nội): mã trường QHI. Trường có 46 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Công nghệ (ĐH Quốc gia Hà Nội), nhà E3, 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: (04) 7547865.

    - 19.5 điểm ngành Cơ học kỹ thuật (mã ngành 116, khối A, chỉ tiêu 16).

    - 20.5 điểm ngành Vật lý kỹ thuật (115, A, 12).

    - 22 điểm ngành Công nghệ Điện tử - viễn thông (109, A, 18).

    * Trường ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn (ĐH Quốc gia Hà Nội): mã trường QHX. Trường có 290 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn (ĐH Quốc gia Hà Nội), 336 Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: (04) 8585237 - 5580805.

    - 19 điểm khối C và 18.5 điểm khối D1-D2-D3-D4 các ngành: Tâm lý học (501, C-D1-D2-D3-D4, 24); Xã hội học (503, C-D1-D2-D3-D4, 40); Công tác xã hội (512, C-D1-D2-D3-D4, 32); Thông tin - Thư viện (605, C-D1-D2-D3-D4, 41).

    - 19.5 điểm khối C và 19 điểm khối D1-D2-D3-D4 các ngành: Ngôn ngữ học (602, C-D1-D2-D3-D4, 40).

    - 20.5 điểm khối C và 20 điểm khối D1-D2-D3-D4 các ngành: Khoa học quản lý (502, C-D1-D2-D3-D4, 43).

    - 19 điểm khối C và khối D1-D2-D3-D4 các ngành: Triết học (504, C-D1-D2-D3-D4, 20); Lưu trữ học và quản trị văn phòng (606, D1-D2-D3-D4, 10); Hán Nôm (610, D1-D2-D3-D4, 11).

    - 19.5 điểm khối D1-D2-D3-D4 các ngành: Quốc tế học (608, D1-D2-D3-D4, 21); Sư phạm Lịch sử (613, D1-D2-D3-D4, 8).

    * Trường ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia Hà Nội): mã trường QHT. Trường có 365 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia Hà Nội), 336 Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: (04) 8585279 - 8583795.

    - 19 điểm các ngành: Khí tượng - Thủy văn - Hải dương học (110, A, 70); Thổ nhưỡng (203, A, 5); Địa lý (204, A, 35); Địa chính (205, A, 45); Địa kỹ thuật - Địa môi trường (208, A, 40).

    - 21 điểm các ngành: Toán học (101, A, 20); Toán cơ (102, A, 25); Thổ nhưỡng (203, B, 10); Sư phạm Toán học (111, A, 20); Sư phạm Vật lý (113, A, 20); Sư phạm Sinh học (304, A, 10).

    - 22 điểm ngành: Sinh học (301, B, 45); Sư phạm Sinh học (304, B, 20).

    * Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Quốc gia Hà Nội): mã trường QHF. Trường có 227 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Quốc gia Hà Nội), đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: (04) 7547269 - 7548874.

    Các môn Ngoại ngữ đều nhân hệ số 2.

    - 24 điểm các ngành: Tiếng Nga - phiên dịch (702, D1-D2, 41); Tiếng Đức - phiên dịch (705, D1, 65).

    - 24.5 điểm ngành: Tiếng Pháp - phiên dịch (703, D3, 27).

    - 26.5 điểm ngành: Tiếng Hàn Quốc - phiên dịch (707, D1, 2).

    - 27 điểm ngành: Tiếng Nhật - phiên dịch (706, D1, 17).

    - 27.5 điểm khối D1 và 27 điểm khối D4 ngành: Tiếng Trung Quốc - phiên dịch (704, D1-D4, 18).

    - 28.5 điểm ngành: Tiếng Anh - phiên dịch (701, D1, 57).

    * Khoa Luật (ĐH Quốc gia Hà Nội): mã trường QHL. Trường có 74 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Khoa Luật (ĐH Quốc gia Hà Nội), nhà E1, 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: (04) 7546674.

    - 19 điểm khối A và 18 điểm khối D1-D3 ngành: Luật học (505, A-D1-D3, 61).

    - 19.5 điểm ngành: Luật kinh doanh (506, A, 13).

    * Khoa Sư phạm (ĐH Quốc gia Hà Nội): mã trường QHS. Trường có 77 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Khoa Sư phạm (ĐH Quốc gia Hà Nội), nhà G7, 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: (04) 7547969.

    - 19.5 điểm các ngành: Sư phạm Toán học (111, A, 21), Sư phạm Vật lý (113, A, 19).

    - 19.5 điểm khối A và 21 điểm khối B ngành: Sư phạm Sinh học (304, A-B, 29).

    - 21 điểm khối C và 19.5 điểm khối D ngành: Sư phạm Lịch sử (613, C-D, 8).

    * Khoa Kinh tế (ĐH Quốc gia Hà Nội): mã trường QHE. Trường có 29 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Khoa Kinh tế (ĐH Quốc gia Hà Nội), nhà E1, 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: (04) 7548607.

    - 21 điểm khối A và 20 điểm khối D1-D2-D3-D4 ngành: Kinh tế chính trị (401, A-D1-D2-D3-D4, 11).

    - 21 điểm khối A và 20.5 điểm khối D1-D2-D3-D4 ngành: Quản trị kinh doanh (403, A-D1-D2-D3-D4, 10).

    - 21 điểm ngành: Tài chính - Ngân hàng (404, A-D1-D2-D3-D4, 8).

    * Trường ĐH Kỹ thuật công nghiệp (ĐH Thái Nguyên): mã trường DTK. Trường có 51 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Ban Đào tạo ĐH Thái Nguyên, phường Tân Thịnh, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: (0280) 852650 - 852651.

    - 13 điểm ngành: Kỹ thuật môi trường (100, A, 51).

    * Trường ĐH Nông lâm (ĐH Thái Nguyên): mã trường DTN. Trường có 620 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Ban Đào tạo ĐH Thái Nguyên, phường Tân Thịnh, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: (0280) 852650 - 852651.

    - 13 điểm các ngành Công nghiệp nông thôn (403, A, 43); Phát triển nông thôn (404, A, 35).

    - 13.5 điểm ngành: Quản lý đất đai (402, A, 16).

    - 14 điểm các ngành: nhóm ngành Kỹ thuật nông nghiệp (308, B, 507); Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp (309, B, 19).

    * Trường ĐH Sư phạm (ĐH Thái Nguyên): mã trường DTS. Trường có 41 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Ban Đào tạo ĐH Thái Nguyên, phường Tân Thịnh, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: (0280) 852650 - 852651.

    - 16 điểm ngành: Sư phạm Tin học (109, A, 30).

    - 18 điểm ngành: Sư phạm Tiếng Nga (702, D2, 11, Tiếng Nga nhân hệ số 2).

    * Khoa Công nghệ thông tin (ĐH Thái Nguyên): mã trường DTC. Trường có 103 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Ban Đào tạo ĐH Thái Nguyên, phường Tân Thịnh, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: (0280) 852650 - 852651.

    - 14 điểm ngành: nhóm ngành Kỹ thuật Công nghệ thông tin (120, A, 103).

    * Khoa Khoa học tự nhiên (ĐH Thái Nguyên): mã trường DTZ. Trường có 223 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Ban Đào tạo ĐH Thái Nguyên, phường Tân Thịnh, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: (0280) 852650 - 852651.

    - 13 điểm các ngành: nhóm ngành khối A1 gồm các ngành Toán, Vật lý, Toán - Tin ứng dụng (130, A, 108); nhóm ngành khối A2 gồm các ngành Hóa học, Địa lý, Khoa học môi trường (230, A, 115).

    * Học viện Báo chí - Tuyên truyền: mã trường TGC. Trường có 50 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Học viện Báo chí - Tuyên truyền, 36 Xuân Thủy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: (04) 8331262.

    Không tuyển thí sinh bị dị dạng, nói ngọng, nói lắp, líu lưỡi. Thí sinh phải là Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam hoặc Đoàn viên TNCS HCM mới được đăng ký hồ sơ xét tuyển.

    - 21 điểm các ngành: Xã hội học (521, D1, 6); Triết học Mác - Lênin (524, D1, 7); Chủ nghĩa xã hội khoa học (525, C, 10); Tư tưởng Hồ Chí Minh (532, C, 8); Giáo dục chính trị (533, C, 8).

    - 21.5 điểm các ngành: Xuất bản (601, D1, 6); Báo ảnh (603, D1, 5).

    * Học viện Quan hệ quốc tế: mã trường HQT. Trường có 35 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Học viện Quan hệ quốc tế, 69 Chùa Láng, quận Đống Đa, Hà Nội; ĐT: (04) 8343550.

    - 23 điểm các ngành (Ngoại ngữ nhân hệ số 2): Tiếng Anh - Quan hệ quốc tế (751, D1, 20); Tiếng Pháp - Quan hệ quốc tế (753, D3, 15).

    * Trường ĐH Giao thông vận tải: mã trường GSA (đào tạo tại cơ sở 2 TP.HCM). Trường có 150 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Giao thông vận tải, Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội; ĐT: (04) 8333538.

    - 15 điểm các ngành: Điều khiển học kỹ thuật (01, A, 35); Cơ - điện tử (02, A, 35); Công trình giao thông công chính (03, A, 40); Quy hoạch và quản lý giao thông đô thị (04, A, 40).

    * Học viện Kỹ thuật mật mã: mã trường KMA. Trường có 60 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Học viện Kỹ thuật mật mã, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; ĐT: (04) 5520575.

    - 18 điểm ngành Tin học (chuyên ngành An toàn thông tin) (106, A, 60).

    * Trường ĐH Công đoàn: mã trường: LDA. Trường có 60 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Công đoàn, 169 Tây Sơn, quận Đống Đa, Hà Nội; ĐT: (04) 8512713 - 5874419.

    - 17 điểm ngành: Bảo hộ lao động (101, A, 30).

    - 19.5 điểm ngành: Xã hội học (501, C, 30).

    * Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội: mã trường DCN. Trường có 149 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội, xã Minh Khai, huyện Từ Liêm, Hà Nội; ĐT: (04) 7655121 (xin số 210) - 7655286.

    - 18.5 điểm ngành: Khoa học máy tính (106, A, 35); Công nghệ kỹ thuật nhiệt - lạnh (108, A, 31).

    - 19.5 điểm ngành: Kế toán (107, A-D1, 40).

    - 20 điểm ngành: Công nghệ kỹ thuật điện (104, A, 23).

    - 20.5 điểm ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử (105, A, 20).

    * Trường ĐH Điều dưỡng Nam Định: mã trường YDD. Trường có 30 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Điều dưỡng Nam Định, 257 Hàn Thuyên, TP Nam Định, tỉnh Nam Định; ĐT: (0350) 643495.

    Trường tuyển sinh từ Hà Tĩnh trỡ ra.

    - 18.5 điểm ngành: Điều dưỡng - học 4 năm (305, B, 30).

    * Trường ĐH Hải Phòng: mã trường THP. Trường có 160 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Hải Phòng, 171 Phan Đăng Lưu, quận Kiến An, TP Hải Phòng; ĐT: (031) 591042.

    - 13 điểm các ngành: Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (102, A, 40, chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu Hải Phòng); Cử nhân Toán (151, A, 30); Kinh tế vận tải và dịch vụ (402, A, 5); Nông học (300, A, 10); Tiếng Nga (752, D1-D2, 35).

    - 14 điểm các ngành: Nông học (300, B, 20); Nuôi trồng thủy sản (301, B, 10); Văn học (651, C, 10).

    * Trường ĐH Hàng hải: mã trường HHA. Trường có 180 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Hàng hải, 484 Lạch Tray, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng; ĐT: (031) 851657 - 728881 - 729069.


    Chỉ tuyển thí sinh là nam giới. Tổng thị lực hai mắt của thí sinh phải đạt từ 18/10 trở lên, không mắc các bệnh khúc xạ, phải nghe rõ khi nói thường cách 5m và nói thầm cách 0.5m. Thí sinh vào ngành 101 phải có chiều cao từ 1.62m và nặng từ 45kg trở lên; vào ngành 102 có chiều cao từ 1.58m và nặng từ 45kg trở lên.

    - 16.5 điểm các ngành: Điều khiển tàu biển (101, A, 60); Khai thác máy tàu biển (102, A, 120).

    * Trường ĐH Hồng Đức: mã trường HDT. Trường có 307 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Hồng Đức, 307 Lê Lai, phường Đông Sơn, TP Thanh Hóa; ĐT: (037) 910222 - 910619.

    Các ngành ngoài Sư phạm tuyển thí sinh tỉnh Thanh Hóa và thí sinh các tỉnh từ Thừa Thiên - Huế trở ra.

    - 13 điểm các ngành: Toán - Tin (101, A, 64); Vật lý (chuyên ngành Vật lý ứng dụng) (102, A, 50); Công nghệ thông tin (Tin học) (103, A, 30); Kỹ thuật cơ khí (liên kết với ĐH Nông nghiệp 1) (109, A, 11).

    - 14 điểm các ngành: Địa lý (607, C, 23); Quản trị kinh doanh (402, A, 34).

    - 13 điểm khối A và 14 điểm khối B các ngành: Chăn nuôi - Thú y (302, A-B, 14); Nuôi trồng thủy sản (304, A-B, 23); Nông học (chuyên ngành Kỹ thuật hoa viên) (305, A-B, 30); Lâm học (liên kết với ĐH Lâm nghiệp) (308, A-B, 28).

    * Trường ĐH Hùng Vương: mã trường THV. Trường có 162 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Hùng Vương, phường Hùng Vương, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ; ĐT: (0210) 820042.

    Hệ ĐH sư phạm tuyển những thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Phú Thọ và các tỉnh lân cận như Tuyên Quang, Hà Giang, Yên Bái, Lào Cai, Vĩnh Phúc, Hà Tây, Hòa Bình. Hệ ĐH ngoài sư phạm tuyển thí sinh các tỉnh phía Bắc.

    - 13 điểm các ngành: Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp (104, A, 37); Tin học (103, A, 23); Quản trị kinh doanh (401, A, 26).

    - 14 điểm các ngành: Trồng trọt (304, B, 37); Nông học (ghép với ngành Lâm học) (305, B, 31).

    - 15 điểm ngành: Kế toán (402, A, 8).

    * Trường ĐH Lâm nghiệp: mã trường LNH. Trường có 258 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Lâm nghiệp, thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây; ĐT: (034) 840440 - 840707.

    - 13 điểm các ngành: Chế biến lâm sản (101, A, 80); Công nghiệp phát triển nông thôn (102, A, 40); Cơ giới hóa lâm nghiệp (103, A, 50); Thiết kế chế tạo sản phẩm mộc và nội thất (104, A, 50); Lâm nghiệp xã hội (303, A, 50); Lâm nghiệp đô thị (304, A, 20); Nông lâm kết hợp (305, A, 40); Quản trị kinh doanh (401, A, 40); Kinh tế lâm nghiệp (402, A, 40); Quản lý đất đai (403, A, 30).

    * Trường ĐH Mỏ địa chất: mã trường MDA. Trường có 165 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Mỏ địa chất, Đông Ngạc, huyện Từ Liêm, Hà Nội; ĐT: (04) 8386214.

    - 17 điểm ngành: Công nghệ thông tin (105, A, 15).

    - 18 điểm ngành: Kinh tế và quản lý (401, A, 20).

    - 19 điểm ngành: Trắc địa (103, A, 30).

    - 19.5 điểm các ngành: Địa chất (102, A, 50); Mỏ (104, A, 50).

    * Trường ĐH Sư phạm Hà Nội: mã trường SPH. Trường có 119 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Sư phạm Hà Nội, 136 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: (04) 7547802.

    - 20 điểm các ngành: Công nghệ thông tin (105, A, 31); Hóa học (202, A, 25); Sư phạm Tâm lý giáo dục (604, C, 10); Việt Nam học (606, C, 11); Việt Nam học (606, D1, 19); Sư phạm Giáo dục đặc biệt (905, D1, 3).

    - 28 điểm ngành: Sư phạm Tiếng Pháp (703, D3, 23, môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2).

    * Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2: mã trường SP2. Trường có 225 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2, phường Xuân Hòa, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: (0211) 863203.

    - 16 điểm ngành: Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp (303, B, 19); Cử nhân Tin học (103, A, 69); Cử nhân Hóa học (202, A, 19); Cử nhân Vật lý (106, A, 33); Việt Nam học (605, C, 33).

    - 16.5 điểm ngành: Cử nhân Toán (105, A, 6);

    - 17 điểm ngành: Cử nhân Văn học (603, C, 5).

    - 17.5 điểm ngành: Sư phạm Kỹ thuật (104, A, 4).

    - 18.5 điểm ngành: Cử nhân Sinh học (302, B, 10); Cử nhân Lịch sử (604, C, 11).

    - 20 điểm ngành: Cử nhân Tiếng Anh (751, D1, 8).

    - 21 điểm ngành: Sư phạm Vật lý (102, A, 2); Sư phạm Giáo dục tiểu học (904, C, 6).

    * Trường ĐH Tây Bắc: mã trường TTB. Trường có 330 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Tây Bắc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; ĐT: (022) 847455.

    - 13 điểm các ngành: Sư phạm Toán - Lý (905, A, 20); Lâm sinh (302, A, 15); Bảo vệ thực vật (304, A, 35, ĐH Nông nghiệp 1 đào tạo và cấp bằng); Nông học (305, A, 15); Kế toán (401, A, 40).

    - 14 điểm các ngành: Công nghệ thông tin (104, A, 70, ĐH Bách khoa đào tạo và cấp bằng); Quản trị kinh doanh (105, A, 70, ĐH Kinh tế quốc dân đào tạo và cấp bằng); Lâm sinh (302, B, 15); Bảo vệ thực vật (304, B, 35, ĐH Nông nghiệp 1 đào tạo và cấp bằng); Nông học (305, B, 15).

    * Trường ĐH Thương mại: mã trường TMA. Trường có 400 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Thương mại, đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: (04) 8348406 - 7642133.

    - 19.5 điểm ngành: Quản trị doanh nghiệp khách sạn, du lịch (403, A, 80); Marketing thương mại (406, A, 80).

    - 20 điểm ngành: Thương mại quốc tế (405, A, 80).

    - 20.5 điểm ngành: Thương mại điện tử (407, A, 160).

    * Trường ĐH Thủy lợi: mã trường TLS (đào tạo tại cơ sở 2 TP.HCM). Trường có 118 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Thủy lợi, 175 Tây Sơn, quận Đống Đa, Hà Nội; ĐT: (04) 5638069 - 8521441.

    - 13 điểm các ngành: Thủy nông - Cải tạo đất (102, A); Thủy văn - Môi trường (103, A); Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (107, A).

    * Trường ĐH Văn hóa Hà Nội: mã trường VHH. Trường có 100 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Văn hóa Hà Nội, 418 Đê La Thành, quận Đống Đa, Hà Nội; ĐT: (04) 8512606 (xin số 104 hoặc 105).

    Đào tạo tại Huế, chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại miền Trung, Tây Nguyên.

    - 13 điểm ngành: Văn hóa du lịch (604, D1, 50).

    - 14 điểm ngành: Quản lý văn hóa (609, C, 50)

    * Trường ĐH Vinh: mã trường TDV. Trường có 966 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Vinh, 182 Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; ĐT: (038) 856394 - 551810.

    - 13 điểm các ngành: Sư phạm Giáo dục tiểu học (901, M, 15); Toán học (103, A, 59); Tin học (104, A, 54); Vật lý (105, A, 66); Hóa học (202, A, 54); Toán - Tin ứng dụng (109, A, 68); Xây dựng dân dụng và công nghiệp (106, A, 70, chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu Thanh Hóa); Kinh tế kế toán (402, A, 66, chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu Hà Tĩnh); Kinh tế quản trị kinh doanh (403, A, 78, chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu Hà Tĩnh); Kỹ sư công nghệ thực phẩm (204, A, 50, chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu Thanh Hóa).

    - 14 điểm ngành: Sinh học (302, B, 50); Ngữ văn (604, C, 75); Lịch sử (605, C, 51); Nuôi trồng thủy sản (303, B, 26); Nông học (304, B, 9); Khuyến nông và phát triển nông thôn (305, B, 51); Kỹ sư công nghệ thực phẩm (204, A, 22); Khuyến nông và phát triển nông thôn (307, B, 61, chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu Hà Tĩnh).

    - 16.5 điểm ngành: Điện tử - viễn thông (108, A, 25).

    - 18,5 điểm ngành: Kinh tế kế toán (401, A, 10).

    - 23 điểm ngành: Tiếng Anh (751, D1, 6).

    * Trường ĐH Y Hà Nội: mã trường YHB. Trường có 30 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Y Hà Nội, 1 Tôn Thất Tùng, quận Đống Đa, Hà Nội; ĐT: (04) 8525123.

    - 24 điểm ngành: Bác sĩ Y học dự phòng (304, B, 30).

    * Trường ĐH Y tế công cộng: mã trường YTC. Trường có 20 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Y tế Công cộng, 138 Giảng Võ, quận Ba Đình, Hà Nội; ĐT: (04) 2662342 - 2662299.

    - 19 điểm ngành: Y tế công cộng (4 năm) (300, B, 20).

    * Viện ĐH Mở Hà Nội: mã trường MHN. Trường có 525 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Viện ĐH Mở Hà Nội, nhà B101, 46 Tạ Quang Bửu, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; ĐT: (04) 8682299 - 8694821.

    - 17 điểm ngành Điện tử - Thông tin (102, A, 160).

    - 19 điểm ngành: Tin học (101, A, 100).

    - 19.5 điểm ngành: Quản trị kinh doanh (402, D1, 75). Ngoại ngữ nhân hệ số 2.

    - 24 điểm ngành: Quản trị kinh doanh du lịch - khách sạn (403, D1, 90). Ngoại ngữ nhân hệ số 2.

    - 24.5 điểm ngành: Tiếng Anh (701, D1, 100). Ngoại ngữ nhân hệ số 2.

    Các trường ĐH ngoài công lập

    * Trường ĐH dân lập Phương Đông: mã trường DPD. Trường có 885 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH dân lập Phương Đông, 201B phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: (04) 7847110.

    - 14 điểm các ngành: Công nghệ thông tin (100, A, 200); Xây dựng công trình (111, A, 195); Điện và Cơ điện tử (112, A, 100).

    - 14 điểm khối A và 15 điểm khối B-D1-D2-D3-D4 ngành: Công nghệ sinh học và môi trường (300, A-B, 110); Quản trị doanh nghiệp (401, A-D1-D2-D3-D4, 50); Quản trị du lịch (402, A-D, 80).

    - 19 điểm các ngành: Tiếng Anh (751, D1-D2-D3-D4, 110); Tiếng Trung (754, D1-D2-D3-D4, 110); Tiếng Nhật (756, D1-D2-D3-D4, 40). Ngoại ngữ nhân hệ số 2 (chưa nhận hệ số tổng ba môn phải lớn hơn hoặc bằng 14 điểm).

    * Trường ĐH dân lập Thăng Long: mã trường DTL. Trường có 900 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH dân lập Thăng Long, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: (04) 8587346 - 5636426.

    - 16 điểm các ngành: Toán - Tin ứng dụng (101, A); Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin) (102, A); Mạng máy tính và viễn thông (103, A); Tin quản lý (104, A); Kế toán (401, A-D1-D3); Tài chính - Ngân hàng (402, A-D1-D3); Tiếng Nhật (706, D1).

    - 17 điểm ngành: Công tác xã hội (502, B-C); Điều dưỡng (305, B).

    - 21 điểm ngành: Tiếng Anh (701, D1); Tiếng Pháp (703, D3). Tiếng Anh và tiếng Pháp nhân hệ số 2.

    * Trường ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội: mã trường DQK. Trường có 1.019 chỉ tiêu. ồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội, 29A ngõ 124, phố Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; ĐT: (04) 6336507 (xin số 108).

    - 13 điểm các ngành: Quản trị kinh doanh (401, A-D1); Kế toán (402, A-D1); Thương mại (403, A-D1); Tài chính - Ngân hàng (404, A-D1); Tiếng Trung (754, D1); Tiếng Anh (751, D1); Tin học (101, A); Công nghệ kỹ thuật Cơ khí (102, A); Công nghệ kỹ thuật Điện - điện tử (103, A).

    T.Q.Q.D. tổng hợp

    Việt Báo
    Ý kiến bạn đọc

    Viết phản hồi

    Chủ đề liên quan: 38 trường ĐH phía Bắc xét 9.549 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH

    Nhận xét tin 38 trường ĐH phía Bắc xét 9.549 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH

    Bạn có thể gửi nhận xét, góp ý hay liên hệ về bài viết 38 trường ĐH phía Bắc xét 9.549 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH bằng cách gửi thư điện tử tới vietbao.vn. Xin bao gồm tên bài viết 38 truong DH phia Bac xet 9.549 chi tieu NV2 he DH ở dạng tiếng Việt không dấu. Hoặc 38 trường ĐH phía Bắc xét 9.549 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH ở dạng có dấu. Bài viết trong chuyên đề Tin Tuyển Sinh của chuyên mục Tuyển Sinh.

    Bài viết mới:

    Các bài viết khác:

       TIẾP THEO >>
    VIỆT BÁO - TUYỂN SINH - TIN TUYỂN SINH