15 trường ĐH-CĐ công bố điểm xét tuyển và chỉ tiêu NV2

Thứ ba, 14 Tháng tám 2007, 18:42 GMT+7
  • Đó là các trường: ĐH Sân khấu Điện ảnh, ĐH Công đoàn, Học viện Quan hệ Quốc tế, ĐHDL Phương Đông, ĐH Chu Văn An, ĐH Văn hoá TP.HCM, ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên, ĐH An Giang, ĐHDL Văn Lang, ĐH Trà Vinh, CĐ Y tế Nghệ An, CĐ Văn thư lưu trữ Trung ương 1, CĐ Sư phạm Long An, CĐ Dệt may thời trang TPHCM, và CĐ Sư phạm Bình Dương.

    Mức điểm các trường công bố áp dụng cho HS phổ thông khu vực 3, chưa tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng. Khu vực kế tiếp được giảm 0,5 điểm, đối tượng kế tiếp được giảm 1 điểm.

    1. ĐH Sân khấu Điện ảnh

    Điểm trúng tuyển vào các ngành của trường như sau:

    Ngành

    Điểm chuẩn

    1. Nhiếp ảnh

     

    Chuyên môn

    12

    Tổng điểm

    16,5

    2. Thiết kế mỹ thuật

     

    Chuyên môn

    12

    Tổng điểm

    17,5

    3. Thiết kế trang phụ nghệ thuật

     

    Chuyên môn

    13

    Tổng điểm

    18,5

    4. Diễn viên Sân khấu điện ảnh

     

    Chuyên môn

    16

    Tổng điểm

    19,5

    5. Đạo diễn sân khấu, sự kiên, lễ hội

     

    Chuyên môn

    12

    Tổng điểm

    18,5

    6. Diễn viên cải lương

     

    Chuyên môn

    14,5

    Tổng điểm

    19

    7. Diễn viên chèo

     

    Chuyên môn

    13,5

    Tổng điểm

    18

    8. Nhạc công (Cao đẳng C)

     

    Chuyên môn

    15

    Tổng điểm

    20

    Chuyên môn

    13

    Tổng điểm

    19

    9. Quay phim điện ảnh

     

    Chuyên môn

    14

    Tổng điểm

    18

    10. Biên kịch điện ảnh

     

    Chuyên môn

    14,5

    Tổng điểm

    20

    11. CNKTĐT + CNĐATH (Khối A)

     

    Tổng điểm KV3

    15

    Điểm chuyên môn của khối S đã tính hệ số 2. Tổng điểm đã bao gồm cả điểm ưu tiên.

    2. ĐH Công Đoàn

    Điểm chuẩn các ngành như sau:

    - Bảo hộ: 15;

    - Quản trị kinh doanh: khối A: 16 điểm; khối D1: 16;

    - Kế toán: A: 18,5, D1: 17,5;

    - Tài chính ngân hàng: A: 18,5, D1: 17;

    - Xã hội học: 15;

    - Công tác xã hội: 17,5.

    3. Học viện Quan hệ quốc tế

    Điểm chuẩn vào các ngành như sau:

    - Cử nhân Quan hệ quốc tế: Tiếng Anh (701): 20,5; Tiếng Trung (704): 21; Tiếng Pháp (703): 19,5.

    - Cử nhân tiếng Anh (751): 26,5 (ngoại ngữ hệ số 2)

    - Cử nhân tiếng Pháp (753): 25 (ngoại ngữ hệ số 2)

    4. ĐHDL Phương Đông

    Trường xét điểm chuẩn theo khối thi:

    - Khối A: 15

    - Khối B: 15 điểm

    - Khối C: 14 điểm

    - Khối V: 19 điểm (môn vẽ đạt từ 5 điểm trở lên, tính hệ số 2)

    Với khối D, các ngành tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Nhật, song ngữ Nga - Anh (môn ngoại ngữ nhân hệ số 2): 18 điểm (môn Ngoại ngữ phải đạt từ điểm trung bình trở lên, tổng điểm trước khi nhân hệ số 2 phải từ 13 điểm trở lên).

    Các ngành còn lại: Quản trị doanh nghiệp, Quản trị du lịch, Quản trị văn phòng, Tài chính - ngân hàng, Kế toán: 13 điểm.

    Điểm sàn xét tuyển NV2 vào các ngành của trường tương ứng với điểm trúng tuyển NV1 vào trường ở các khối A, B, C, D. Riêng khối V ở ngành Kiến trúc công trình điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2 là 20.

    Hệ Cao đẳng

    - CNTT: 12;

    - Du lịch: khối A: 12, khối C và D: 11;

    - Kế toán: khối A: 12, khối D: 10.

    5. ĐH Chu Văn An

    ĐH Chu Văn An có 690 CT cho NV2 ở tất cả các ngành và có điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển NV2 tương đương điểm chuẩn NV1.

    Điểm trúng tuyển NV1 vào các ngành của trường cụ thể như sau:

    - Kiến trúc công trình: 16;

    - Công nghệ thông tin: khối A 15, khối D1 13;

    - Tài chính – Ngân hàng 15;

    - Quản trị kinh doanh: khối A 15, khối D1 13;

    - Kế toán: khối S 15, khối D1 13;

    - Tiếng Anh 13; Tiếng Trung 13 và ngành Hướng dẫn viên du lịch 13.

    6. ĐH Văn hoá TP.HCM

    ĐH Văn hoá TP.HCM dành 195 chỉ tiêu (CT) cho NV2 ở 6 ngành đào tạo với điểm sàn xét tuyển như sau:

    - Thư viện Thông tin: khối C: 14 điểm/05CT, khối D1: 14,5 điểm/21CT;

    - Bảo tàng học: 14 điểm/33CT;

    - Xuất bản phẩm: khối C:14 điểm/10CT, khối D1: 14,5 điểm/20CT;

    - Văn hoá Dân tộc thiểu số: 14 điểm/40CT;

    - Văn hoá học: 14 điểm/41CT.

    Trường cũng công bố điểm sàn xét tuyển vào hệ CĐ với từng ngành cụ thể:

    - Thư viện thông tin: Xét tuyển những TS có NV1 vào hệ CĐ ngành Thư viện thông tin và những TS thi nhưng không trúng tuyển hệ ĐH của trường có nguyện vọng học hệ CĐ ngành Thư viện thông tin. Điểm chuẩn khối C: 11 và khối D1: 10.

    - Bảo tàng học: Ngoài những TS đã thi ĐH tại trường, có NV1 học tại ngành Bảo tàng học trường còn xét tuyển những thí sinh thi ĐH nhưng không trúng tuyển vào trường có nguyện vọng học ngành Bảo tàng học. Điểm trúng tuyển là 11.

    - Văn hoá du lịch: Điểm trúng tuyển dành cho những TS có NV1 học ngành Văn hoá du lịch là 10 điểm. Điểm chuẩn dành cho những TS thi ĐH tại trường, nhưng không trúng tuyển có nguyện vọng học ngành Văn hoá du lịch là 12.

    - Phát hành xuất bản phẩm: Xét tuyển những TS có NV1 học hệ CĐ ngành Phát hành xuất bản phẩm. Đối với những TS thi ĐH nhưng không trúng tuyển hệ ĐH của trường, nếu có nguyện vọng học ngành CĐ Phát hàng xuất bản phẩm, sẽ được xét học. Điểm chuẩn dành cho khối C: 11 và khối D1: 10.

    - Quản lý văn hoá: Xét tuyển những TS thi ĐH có NV1 vào hệ CĐ ngành Quản lý văn hoá. Xét tuyển những TS thi nhưng không trúng tuyển hệ ĐH của trường, có nguyện vọng học tại hệ CĐ ngành Quản lý văn hoá. Điểm trúng tuyển là 11 điểm.

    - Quản lý hoạt động âm nhạc: Khối R1, môn năng khiếu hệ số 2 và phải có điểm từ 10 trở lên. Xét tuyển những TS thi ĐH có NV1 học ngành Quản lý hoạt động âm nhạc, điểm trúng tuyển là 11. Đối với những TS không trúng tuyển hệ đại học của trường, có nguyện vọng học ngành này, sẽ được xét tuyển với điểm chuẩn là 14.

    Hệ CĐ của trường cũng xét tuyển NV2 cho 2 ngành: Bảo tồn bảo tàng: 25CT, điểm xét tuyển khối C là 11 điểm. Ngành Phát hành xuất bản phẩm: 40CT cho hai khối C và D1 với điểm sàn tương ứng từng khối là 11 và 10.

    7. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

    Xét tuyển 1.200 CT nguyện vọng 2 hệ ĐH và CĐ tất cả các ngành với mức điểm nhận hồ sơ bằng điểm trúng tuyển NV1.

    Hệ ĐH:

    Điểm trúng tuyển NV1 và chỉ tiêu xét tuyển NV2 như sau:

    - CNTT (khối A, D1): 17/70CT;

    - Các ngành Công nghệ kỹ thuật điện: 50 CT NV2;

    - Công nghệ Kỹ thuật điện tử: 50 CT NV2;

    - Công nghệ chế tạo máy: 30 CT NV2;

    - Công nghệ cơ khí: 40 CT NV2;

    - Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (khối A, D1): 40 CT NV2 có điểm chuẩn NV1 là 16.

    Các ngành có điểm trúng tuyển NV1 là 15 gồm:

    - Công nghệ Kỹ thuật ô tô: 60 CT NV2;

    - Công nghệ may (khối A, D1): 40 CT NV2;

    - Công nghệ cơ điện tử: 70 CT NV2;

    - Quản trị kinh doanh (khối A, D1): 80 CT NV2 ;

    - Ngành Tiếng Anh: điểm trúng tuyển NV1: 13, xét tuyển 70 CT NV2.

    Hệ cao đẳng:

    Điểm chuẩn NV1 và chỉ tiêu NV2:

    - CNTT: (khối A, D1): 14, xét tuyển 60 CT NV2;

    - Công nghệ kỹ thuật điện, Công nghệ kỹ thuật điện tử, Công nghệ hàn và gia công tấm, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ may (khối A, D1): 12, mỗi ngành xét tuyển 60 CT NV2;

    - Công nghệ chế tạo máy: 13, xét tuyển 50 CT NV2;

    - Công nghệ cơ - điện tử, Công nghệ bảo trì và SCTBCN: 12, mỗi ngành xét tuyển 70 CT NV2;

    - Sư phạm Kỹ thuật công nghệp - Tin (khối A, D1): 14, xét tuyển 40 CT NV2.

    Khối D1 không tính nhân hệ số môn tiếng Anh. TS không trúng tuyển NV1 ĐH được xét tuyển CĐ cùng khối, ngành tương ứng; Hệ CĐ của trường được liên thông lên ĐH chính quy nếu đạt được các tiêu chuẩn của trường.

    8. ĐH An Giang:

    ĐH An Giang dành hàng trăm chỉ tiêu cho NV2 ở hệ ĐH và CĐ. Mức điểm sàn xét tuyển NV2 vào các ngành cao hơn điểm trúng tuyển NV1 là 1 điểm. Cụ thể như sau:

    Ngành

    Khối

    Điểm chuẩn NV1

    Điểm sàn NV2

    Chỉ tiêu NV2

    Tin học (mã ngành 103)

    A- D1

    15 - 13

    50

    16 - 14

    Công nghệ sinh học

    B

    18

     

     

    Công nghệ thực phẩm

    A

    15

    10

    16

    Kỹ thuật môi trường

    A

    15

    40

    16

    Tài chính Doanh nghiệp

    A – D1

    15 - 13

    30

    16 - 16

    Kế toán doanh nghiệp

    A – D1

    15,5 – 13,5

     

     

    Kinh tế đối ngoại

    A – D1

    15 - 13

    40

    16 - 14

    Quản trị Kinh doanh

    A – D1

    15 - 13

     

     

    Tài chính ngân hàng

    A – D1

    17 - 15

     

     

    Phát triển nông thôn

    A - B

    15 - 15

    10

    16 - 16

    Nuôi trống thuỷ sản

    B

    17

    5

    18

    Chăn nuôi

    B

    15

    40

    16

    Trồng trọt

    B

    15

    10

    16

    Toán học

    A

    19

    20

    20

    Vật lý

    A

    17

    20

    18

    Hoá học

    A

    18,5

    10

    19,5

    Sinh học

    B

    19

     

     

    Ngữ văn

    C

    16,5

    10

    17,5

    Lịch sử

    C

    18

    5

    19

    Địa lý

    C

    16,5

    5

    17,5

    Giáo dục chính trị

    C

    17

    5

    18

    Tiếng Anh

    D1

    20

    10

    21

    Giáo dục tiểu học

    D1

    13

    10

    14

    Kỹ thuật công nghiệp

    A

    15

    40

    16


    Kỹ thuật nông nghiệp

    A - B

    15 - 15

    30

    16 – 16

    Tin học (mã ngành 106)

    A

    15

    15

    16

    Thể dục

    T

    22,5

    10

    23,5

    Việt Nam học

    A – D1

    15 - 13

     

     

    Hệ cao đẳng

    Ngành

    Khối

     Điểm chuẩn NV1

    Chỉ tiêu NV2

    Điểm sàn NV2

    Toán - Tin học

    A

    16

    5

    17

    Vật lý - Kỹ thuật công nghiệp

    A

    14

    20

    15

    Hoá - Sinh

    B

    18.5

    5

    19,5

    Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp

    B

    15

    5

    16

    Sử - Giáo dục công dân

    C

    15

     

    16

    Văn - Giáo dục công dân

    C

    14.5

     

    15,5

    Sử - Địa

    C

    15.5

     

     

    Thể dục

    T

    21

    10

    22

    Giáo dục tiểu học

    A – B – C – D1

    16 – 16 – 15 - 14

     

    17 – 17 – 16 - 15

    Giáo dục mần non

     

    14

    22

    15

    9. ĐHDL Văn Lang

    Điểm chuẩn cụ thể vào các ngành như sau:

    Tên ngành

    Khối

    Điểm chuẩn

    Công nghệ thông tin

    A – D1

    15

    Xây dựng

    A

    13

    Kiến trúc

    V

    19

    Công nghệ và quản lý môi trường

    A - B

    15

    Công nghệóinh học

    A - B

    15

    Tài chính ứng dụng

    A – D1

    15 – 13

    Kế toán

    A – D1

    15  13

    Quản trị kinh doanh

    A – D1

    15 – 13

    Du lịch

    A – D1 - D3

    15 – 13 – 13

    Quan hệ công chúng

    A – C – D1

    15 – 14 – 13

    Tiếng Anh

    D1

    17,5

    Mỹ thuật công nghiệp

    H - V

    20 - 19

    Trong đó các ngành khối H và khối V môn hình hoạ nhân hệ số 2. TS dự thi khối H có 3 môn năng khiếu, khi tính sẽ lấy thành 2 con điểm điểm. Cách tính: Môn Hình họa nhân hệ số 2, điểm thứ 2 là trung bình cộng của 2 môn còn lại. Ngành Ngoại ngữ (Anh văn nhân hệ số 2, tổng điểm 3 môn chưa nhân hệ số phải đủ điểm sàn)

    10. ĐH Trà Vinh

    ĐH Trà Vinh có 158 CT cho NV2 ở hệ ĐH. Điểm sàn xét tuyển NV2 và chỉ tiêu cụ thể vào từng ngành như sau:

    - Tiếng Anh điểm xét tuyển 13 với 49CT;

    - Công nghệ kỹ thuật điện tử 15 điếm/30CT;

    - Kế toán 15 điếm/94CT;

    - Quản trị doanh nghiệp 15 điểm/85CT.

    Hệ Cao đẳngcủa trường có 900 CT, điểm sàn xét tuyển như sau:

    Ngành

    Khối

    Điểm xét tuyển NV2

    Tin học

    A

    12

    Phát triển nông thôn

    A - B

    12

    Nuôi trồng thuỷ sản

    A/B

    12

    Tiếng Anh

    D1

    10

    Kế toán

    A

    12

    Quản trị văn phòng

    C - D1

    11 - 10

    Công nghệ sau thu hoạch

    A - B

    12

    Kỹ thuật điện

    A

    12

    Kỹ thuật cơ khí

    A

    12

    Kỹ thuật xây dựng

    A

    12

    Quản trị kinh doanh

    A - D1

    12/10

    Công nghệ may

    A

    12

    Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

    A

    12

    Chăn nuôi

    A - B

    12

    Văn hoá học

    C

    11


    11. CĐ Y tế Nghệ An

    Điểm chuẩn trúng tuyển vào hai khoa Điều dưỡng đa khoa và Điều dưỡng phụ sản là 21 và 17.

    12. CĐ Văn thư lưu trữ Trung ương I

    Trường xét điểm chuẩn theo ngành, cụ thể điểm trúng tuyển vào các ngành như sau:

    Ngành

    Điểm chuẩn

    Hành chính văn thư

    19,5

    Lưu trữ học

    15

    Quản trị văn phòng

    20,5

    Thông tin thư viện

    17,5

    Thư ký văn phòng

    19

    Quản trị nhân lực

    20,5

    Quản lý văn hóa

    15

    Văn thư - lưu trữ

    19

    Tin học

            11

    13. CĐ Sư phạm Long An

    Trường CĐ Sư phạm Long An cũng vừa đưa ra phương án điểm chuẩn của kỳ tuyển sinh khoá 32 hệ chính quy. Điểm chuẩn được quy định cho từng ngành:

    Ngành

    Điểm chuẩn

    SP Tin học

    22

    SP Mỹ thuật

    17.5

    SP Âm nhạc

    20

    SP Giáo dục thể chất

    23.5 (Năng khiếu thể dục hệ số 2)

    SP Giáo dục Tiểu học

    18

    Anh văn (ngoài sư phạm)

    11

    Tin học (ngoài sư phạm)

    6.5

    14. CĐ Dệt may - Thời trang TP.HCM

    Điểm chuẩn của trường vào các ngành như sau:

    - Công nghệ thời trang 11 điểm;

    - Thiết kế thời trang 13,5 điểm;

    - Quản trị kinh doanh 12;

    - Kế toán 12 và Công nghệ kỹ thuật cơ khí 9.

    15. CĐ Sư phạm Bình Dương

    Trường công bố điểm xét tuyển, CT cho NV2 vào các ngành cụ thể như sau:

    - Tin học (ngoài sư phạm khối A): 12 điểm/95CT;

    - Tiếng Anh (ngoài sư phạm): 10 điểm/96CT;

    - Giáo dục mầm non: khối M 10 điểm/57CT, với khối D các TS có kết quả thi ĐH không bị điểm 0, đủ điều kiện dự thi năng khiếu để xét tuyển NV2;

    - Giáo dục tiểu học khối A: 12 điểm/22CT.

    Các ngành Tin học và tiếng Anh ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước, còn các ngành khác chỉ tuyển TS có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bình Dương.

    Trường cũng sẽ tổ chức thi năng khiếu cho các TS thi ĐH khối M không trúng tuyển đợt 1 nếu có nguyện vọng thi cải thiện điểm môn Năng khiếu cùng với thí sinh các khối D1,2,3,4 để xét tuyển đợt 2.

    Phan Thị Hoài Nam

    Việt Báo
    Ý kiến bạn đọc

    Viết phản hồi

    Nhận xét tin 15 trường ĐH-CĐ công bố điểm xét tuyển và chỉ tiêu NV2

    Bạn có thể gửi nhận xét, góp ý hay liên hệ về bài viết 15 trường ĐH-CĐ công bố điểm xét tuyển và chỉ tiêu NV2 bằng cách gửi thư điện tử tới vietbao.vn. Xin bao gồm tên bài viết 15 truong DHCD cong bo diem xet tuyen va chi tieu NV2 ở dạng tiếng Việt không dấu. Hoặc 15 trường ĐH-CĐ công bố điểm xét tuyển và chỉ tiêu NV2 ở dạng có dấu. Bài viết trong chuyên đề Tin Tuyển Sinh của chuyên mục Tuyển Sinh.

    Bài viết mới:

    Các bài viết khác:

       TIẾP THEO >>
    VIỆT BÁO - TUYỂN SINH - TIN TUYỂN SINH