Điểm chuẩn và điểm nguyện vọng hai

Thứ tư, 16 Tháng tám 2006, 12:10 GMT+7
  • Chiều qua, nhiều trường đã tiếp tục công bố điểm tuyển. Một số trường cho biết sẽ tuyển nguyện vọng hai. Bộ GD&ĐT cũng đã có văn vản yêu cầu, trước 20/8,  tất cả các trường phải nộp danh sách thí sinh trúng tuyển theo nguyện vọng 1 (NV) 1 đồng thời công bố các chỉ tiêu còn lại cho NV2 cũng như điểm chuẩn dành cho NV2.

    Trường

    Khối

    Điểm

    Ghi chú

     

    Học viện Quan hệ Quốc tế

     

     

    Mã ngành

    Tiếng Anh

    D1

    18

    701

    Tiếng Pháp

    D3

    21

    703

    Tiếng Trung

    D1

    17,5

    704

    Tiếng Anh quan hệ quốc tế

    D1

    21

    751

    Tiếng Pháp quan hệ quốc tế

    D3

    21

    753

     

    ĐH Kiến trúc Hà Nội

     

     

     

    Kiến trúc công trình

    V (*)

    19

     

    Quy hoạch công nghiệp

    19

     

    Mỹ thuật công nghiệp

    H (**)

    20

     

    Xây dựng công trình ngầm đô thị

    A

    21,5

     

    Xây dựng dân dụng và CN

    A

    21,5

     

    Cấp thoát nước

    A

    21,5

     

    Kỹ thuật hạ tầng đô thị

    A

    21,5

     

    Kỹ thuật môi trường đô thị

    A

    21,5

     

    Quản lý XD môi trường đô thị

    A

    21,5

     

    (*) Môn vẽ kỹ thuật phải đạt: KV1 ≥ 6; KV2, KV2-NT ≥ 6,75; KV3 ≥7,5 (sau khi nhân hệ số 1,5)

    (**) Hai môn năng khiếu không nhân hệ số và phải đạt tổng điểm: KV1 ≥ 8, KV2 ≥ 9, KV3 ≥ 10

     

    ĐH Thủy Lợi Hà Nội

     

    Cơ sở 1

    Cơ sở 2

    Công trình Thủy Lợi

     

    19,5

    14

    Ngành Thuỷ nông - cải tạo đất

     

    16

    13

    Thủy Văn – Môi trường

     

    16

    13

    Công trình Thủy điện

     

    16

     

    Máy xây dựng & Thiết bị Thủy lợi

     

    16

     

    Tin học (Công nghệ thông tin)

     

    16

     

    Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

     

    18,5

    13

    Kỹ thuật xây dựng công trình

     

    16

     

    Kinh tế Thủy Lợi

     

    18

     

     

    ĐH Văn hóa Hà Nội

     

     

     

    Phát hành xuất bản

    C

    17,5

     

     D

     16,5

     

    Thư viện thông tin

    C

    17

     

    D

    15,5

     

    Bảo tàng

    C

    15

     

    D

    16,5

     

    Văn hóa du lịch

    D

    17

     

    Văn hóa dân tộc

    C

    18

     

    Quản lý văn hóa

    C

    18,5

     

    R1+R2

    15,5

     

     

    Viện ĐH Mở Hà Nội

     

     

     

    Tin học

    A

    14,5

     

    Điện tử - Thông tin

    A

    14

     

    Mỹ thuật công nghiệp (2 môn năng khiếu x hệ số 2)

    H

    36

     

    Kiến trúc (1 môn NK x hệ số 2)

    V

    21,5

     

    Công nghệ sinh học

    A

    14

     

    B

    16,5

     

    Kế toán

    D1

    18,5

     

    Quản trị kinh doanh

    D1

    17,5

     

    Quản trị kinh doanh DL-KS

    D1

    22

    Tiếng Anh nhân đôi

    Hướng dẫn du lịch

    D1

    20,5

    Tiếng Anh

    D1

    22,5

    Xét tuyển cao đẳng:

     

     

     

    Tin học

    A

    Sàn xét tuyển = 12

    Điện tử - Thông tin

    A

    Sàn xét tuyển = 11

    Công nghệ sinh học

    A

    Sàn xét tuyển = 11

    B

    Sàn xét tuyển = 12

     

     

     

     

     

    ĐH Ngoại ngữ Hà Nội

     

     

     

    Khoa học máy tính

    D1-104

    27

     

    Quản trị Kinh doanh

    D1-400

    29

     

    Tài chính

    D1-404

    31

     

    Quốc tế học

    D1-608

    26,5

     

    Du lịch

    D1-609

    28,5

     

    Tiếng Anh

    D1-701

    30

     

    Tiếng Nga

    D1-702

    24

     

    Tiếng Nga

    D2-702

    24

     

    Tiếng Pháp

    D1-703

    25

     

    Tiếng Pháp

    D3-703

    25

     

    Tiếng Trung

    D1-704

    28

     

    Tiếng Trung

    D4-704

    28

     

    Tiếng Đức

    D1-705

    27,5

     

    Tiếng Nhật

    D1-706

    30

     

    Tiếng Hàn

    D1-707

    29

     

    Tiếng Tây Ban Nha

    D1-708

    27,5

     

    Tiếng Italy

    D1-709

    24

     

    Tiếng Bồ Đào Nha

    D1-710

    25,5

     

     

     

     

     

     

    ĐH Quốc gia Hà Nội

    ĐH Khoa học Tự nhiên

     

     

    NV2

    Toán học

    A

    19,5

    19

    Toán cơ

    A

    19,5

    25

    Toán - Tin ứng dụng

    A

    19,5

     

    Vật lý

    A

    19,5

     

    Khí tượng - Thủy văn - Hải dương học

    A

    18

    70

    Hoá học

    A

    20

     

    Công nghệ hoá học

    A

    22

     

    Thổ nhưỡng

    A

    18

     14

    B

    20

     

    Địa lý

    A

    18

    34

    Địa chính

    A

    18

     

    Địa chất

    A

    18

    45

    Địa kỹ thuật - Địa môi trường

    A

    18

    37

    Sinh học

    B

    21

    38

    Công nghệ sinh học

    B

    23

     

    Khoa học môi trường

    A

    21

     

    B

    22,5

     

    Công nghệ môi trường

    A

    22

     

     

    ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn

     

     

    Chỉ tiêu NV2

    Tâm lý học

    C

    19

    24

    D

    18,5

    Khoa học quản lý

    C

    20,5

    43

    D

    20

    Xã hội học

    C

    19

    40

    D

    18,5

    Triết học

    C

    19,5

    17

    D

    19

    Công tác xã hội

    C

    19

    32

    D

    18,5

    Văn học

    C

    20

     

    D

    19

     

    Ngôn ngữ

    C

    19,5

    38

    D

    19

    Lịch sử

    C

    20

     

    D

    19,5

     

    Báo chí

    C

    20,5

     

    D

    20

     

    Thông tin thư viện

    C

    19

    41

    D

    18,5

    Lưu trữ học và quản trị VP

    C

    19,5

    8

    D

    19

    Đông phương học

    C

    21

     

    D

    20

     

    Quốc tế học

    C

    20,5

    21

    D

    19,5

    Du lịch

    C

    20,5

     

    D

    19,5

     

     

    C

    19

     

    Hán nôm

    D

    19

    11

     

    ĐH Ngoại ngữ

     

     

    Chỉ tiêu NV2

    Tiếng Anh phiên dịch

    D1

    28,5

    57

    Tiếng Anh sư phạm

    D1,2

    29,5

     

    Tiếng Nga phiên dịch

    D1,2

    24

    41

    Tiếng Nga sư phạm

    D1,2

    25

     

    Tiếng Pháp phiên dịch

    D3

    24,5

    27

    Tiếng Pháp sư phạm

    D3

    25,5

     

    Tiếng Trung phiên dịch

    D1

    27,5

    18

    D4

    27

    Tiếng Trung sư phạm

    D1

    28,5

     

    D4

    28

     

    Tiếng Đức phiên dịch

    D1

    24

    65

    Tiếng Nhật phiên dịch

    D1

    27

    17

    Tiếng Hàn

    D1

    26,5

    2

     

    ĐH Công nghệ

     

     

    Chỉ tiêu NV2

    Công nghệ thông tin

    A

    25

     

    Công nghệ Điện tử Viễn thông

    A

    21

    18

    Vật lý kỹ thuật

    A

    19,5

    12

    Cơ học kỹ thuật

    A

    18,5

    16

     

    Khoa Kinh tế

     

     

    NV2

    Kinh tế chính trị

    A

    21

    11

    D

    20

    Kinh tế đối ngoại

    A

    25

     

    D

    24

     

    Quản trị kinh doanh

    A

    21

    10

    D

    20,5

    Tài chính - Ngân hàng

    A

    21

    8

    D

    21

     

    Khoa Sư phạm

     

     

    NV2

    Sư phạm Toán

    A

    19,5

    21

    Sư phạm Vật lý

    A

    19,5

    19

    Sư phạm Hóa học

    A

    19,5

     

    Sư phạm Sinh học

    A

    19,5

    29

    B

    21

    Sư phạm Ngữ văn

    C

    22,5

    3

    D

    21,5

    Sư phạm Lịch sử

    C

    21

    8

    D

    19,5

     

    ĐH Sư phạm Hà Nội

     

     

     

    SP Toán

    A

    25

     

    SP Tin học

    A

    18,5

     

    SP Vật lý

    A

    21,5

     

    SP Kỹ thuật

    A

    17,5

     

    SP Hóa học

    A

    24,5

     

    SP Sinh- Kỹ thuật nông nghiệp

    B

    22

     

    SP Ngữ văn

    C

    21,5

     

    D

    21,5

     

    SP Lịch sử

    C

    21,5

     

    D

     20

     

    SP Địa lý

    A

    20

     

    C

    22

     

    SP Tâm lý giáo dục

    C

    18

    10

    SP Giáo dục chính trị

    C

    20,5

     

    D

    19,5

     

    SP Tiếng Anh (đã nhân hệ số)

    D1

    28

     

    SP Tiếng Pháp (đã nhân hệ số)

    D3

    26

    23

    SP Âm nhạc (đã nhân hệ số)

    N

    30

     

    SP Mỹ thuật (đã nhân hệ số)

    H

    30,5

     

    SP Thể dục thể thao (đã nhân hệ số)

    T

    24

     

    SP Thể dục thể thao - Giáo dục quốc phòng (đã nhân hệ số)

    T

    24

     

    SP Giáo dục tiểu học

    D1, 2, 3

    22

     

    SP Giáo dục đặc biệt

    D1

    17

     

    Cử nhân Công nghệ thông tin

    A

    18,5

    31

    Cử nhân Hóa

    A

    19

    25

    Công nghệ sinh học

    B

    19,5

     

    Cử nhân Lịch sử

    C

    19

     

    Việt Nam học

    C

    18

    11

    D

    19

    19

     

    ĐH Thương mại

     

     

     

    Kinh tế thương mại

     

    21,5

     

    Kế toán thương mại

     

    21,5

     

    Quản trị doanh nghiệp

     

    19

     

    Thương mại điện tử

     

    18,5

    160

    Thương mại quốc tế

     

    18

    80

    Khách sạn du lịch

     

    17,5

    80

    Marketing thương mại

     

    17,5

    80

     

    ĐH Sân khấu Điện ảnh

     

     

     

    Đạo diễn điện ảnh

     

    18

     

    Quay phim điện ảnh

     

    15,5

     

    Lý luận phê bình điện ảnh

     

    18

     

    Biên kịch điện ảnh

     

    19

     

    Đạo diễn truyền hình

     

    17

     

    Quay phim truyền hình

     

    16

     

    Nhiếp ảnh

     

    17

     

    Thiết kế Mỹ thuật

     

    16

     

    Thiết kế phục trang

     

    15,5

     

    Diễn viên SK-ĐA

     

    16,5

     

    Diễn viên Chèo

     

    16,5

     

    Diễn viên Cải lương

     

    17

     

    CĐ Nhạc công - Kịch hát dân tộc

     

    17

     

    Huấn luyện múa

     

    16

     

     

    ĐH Kinh tế Quốc dân Hà Nội

     

     

     

    Kế toán - Kiểm toán

    A

    26

     

    Ngân hàng - Tài chính

    A

    24

     

    Kinh tế

    A

    21,5

     

    Quản trị kinh doanh

    A

    21,5

     

    Hệ thống thông tin kinh tế

    A

    21,5

     

    Luật học

    A

    21,5

     

    Khoa học máy tính

    A

    21,5

     

    Tiếng Anh thương mại

    D

    28,5

    (đã nhân hệ số) 

     

    HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông

     

     

     

    Cơ sở phía Bắc

     

     

     

    Điện tử Viễn thông

     

    24

     

    Công nghệ thông tin

     

    22,5

     

    Quản trị kinh doanh

     

    22,5

     

    Cơ sở phía Nam

     

     

     

    Điện tử Viễn thông

     

    22

     

    Công nghệ thông tin

     

    19

     

    Quản trị kinh doanh

     

    19

     

     

    HV Ngân hàng

     

     

     

    Tài chính - Ngân hàng

     

    23

     

    Kế toán

     

    22,5

     

    Quản trị kinh doanh

     

    22,5

     

    Hệ cao đẳng

     

    18

     

     

    ĐH Đà Lạt

     

     

     

    Toán học

     

    14

     

    Sư phạm Toán

     

    14

     

    Tin học

     

    14

     

    Sư phạm Tin

     

    14

     

    Vật lý

     

    14

     

    Sư phạm Vật lý

     

    14

     

    Công nghệ thông tin

     

    14

     

    Điện tử viễn thông

     

    14

     

    Hoá học

     

    14

     

    Sư phạm Hoá học

     

    14

     

    Sinh học

     

    15

     

    Sư phạm Sinh học

     

    14

     

    Môi trường

     

    14

     

    Nông học

     

    14

     

    Công nghệ sinh học

     

    17

     

    Quản trị kinh doanh

     

    14

     

    Kinh tế nông lâm

     

    14

     

    Kế toán

     

    14

     

    Luật học

     

    14

     

    Xã hội học

     

    14

     

    Văn hoá học

     

    14

     

    Ngữ văn

     

    14

     

    Sư phạm ngữ văn

     

    14

     

    Lịch sử

     

    14

     

    Sư phạm Lịch sử

     

    14

     

    Việt Nam học

     

    14

     

    Du lịch

     

    15

     

    Công tác xã hội-Phát triển cộng đồng

     

    14

     

    Đông phương học

     

    14

     

    Quốc tế học

     

    14

     

    Tiếng Anh

     

    14

     

    Sư phạm tiếng Anh

     

    14

     

     

    Khoa Kinh tế ĐH Quốc gia TP HCM

     

     

     

    Kinh tế học

    A/D

     18

     

    Kinh tế đối ngoại

    A/D

    20,5

     

    Kinh tế công cộng

    A/D

    16

     

    Tài chính-Ngân hàng

    A/D

    20,5/ 21,5

     

    Kế toán-Kiểm toán

    A/D

     20,5

     

    Hệ thống thông tin quản lý

    A

    16

     

    Quản trị kinh doanh

    A/D

    18/ 20

     

    Luật kinh doanh

    A/D

     16

     

    Luật thương mại quốc tế

    A/D

    16/18

     

     

    ĐH Huế

     

     

     

    ĐH Khoa học

     

     

     

    Toán học

     

    15

    39

    Tin học

     

    14,5

    181

    Vật lý

     

    15

    41

    Kiến trúc công trình

     

    24

     

    Điện tử-Viễn thông

     

    17,5

     

    Hoá học

     

    15

     

    Địa chất

     

    14,5

    32

    Sinh học

     

    15,5

     

    Địa lý

     

    14,5

    35

    Khoa học môi trường

     

    18,5

     

    Công nghệ sinh học

     

    19

     

    Luật

     

    16,5

     

    Văn học

     

    14,5

     

    Lịch sử

     

    16

     

    Triết học

     

    14

     

    Hán-Nôm

     

    15,5

    41

    Báo chí

     

    16,5

     

    Công tác xã hội

     

    15

     

    Xã hội học

     

    14

    22

    Ngôn ngữ

     

    14,5

    45

     

    ĐH Kinh tế

     

     

     

    Kinh tế nông nghiệp

     

    A: 15,5; D: 15,5

     

    Quản trị kinh doanh

     

    A; 17; D: 17

     

    Tài chính ngân hàng

     

    18

     

    Kinh tế chính trị

     

    A: 14; D: 14

     

    Kế Toán

     

    A; 18; D; 18

     

     

    ĐH Nghệ thuật

     

     

     

    Hội hoạ

     

    45,5

     

    Điêu khắc

     

    27

     

    Sư phạm hội hoạ

     

    35

     

    Mỹ thuật ứng dụng

     

    32.5

     

    Sáng tác-Lý luận âm nhạc

     

    41

     

    Biểu diễn âm nhạc

     

    23,5

     

    Sư phạm âm nhạc

     

    23

     

    Nhã nhạc

     

    21

     

     

    ĐH Nông Lâm

     

     

    Chỉ tiêu NV2

    Công nghiệp và công trình nông thôn

     

    13

    11

    Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm

     

    13

    19

    Trồng trọt

     

    14

    50

    Bảo vệ thực vật

     

    14

     

    Bảo quản chế biến nông sản

     

    13

    37

    Làm vườn và sinh vật cảnh

     

    14

    40

    Lâm nghiệp

     

    14

    42

    Chăn nuôi thú y

     

    14

    38

    Thú y

     

    14

    26

    Nuôi trồng thuỷ sản

     

    14

     

    Nông học

     

    14

    42

    Khuyến nông và phát triển nông thông

     

    14

     

    Quản lý tài nguyên rừng và môi trường

     

    15

     

    Chế biến lâm sản

     

    13

     

    Quản lý đất đai

     

    13

     

     

    ĐH Sư phạm

     

     

    Chỉ tiêu NV2

    SP Toán

     

    18,5

     

    SP Tin học

     

    14,5

     

    SP Vật lý

     

    18,5

     

    SP Kỹ thuật công nghiệp

     

    14

    39

    SP Hoá

     

    17

     

    SP sinh học

     

    15,5

     

    SP Kỹ thuật nông lâm

     

    14

     

    Quản lý giáo dục

     

     

     

    SP Tâm lý giáo dục

     

    14,5

     

    SP Giáo dục chính trịn

     

    18

     

    SP Ngữ văn

     

    18,5

     

    SP Lịch sử

     

    17,5

     

    SP Địa lý

     

    19

     

    SP Giáo dục tiểu học

     

    17

     

    SP Mẫu giáo

     

    14

     

     

    ĐH Y khoa

     

     

     

    Bác sĩ đa khoa

     

    22

     

    Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt

     

    22

     

    Dược sĩ

     

    25,5

     

    Điều dưỡng

     

    19

     

    Kỹ thụât Y học

     

    19

     

    Y tế công cộng

     

    15,5

     

     

    ĐH Ngoại ngữ

     

     

     

    Tiếng Anh

     

    16

     

    Tiếng Nga

     

    D1: 13; D2: 15

    27

    Tiếng Pháp

     

    13

     

    Tiếng Trung

     

    D1: 14; D4: 13

     

    Tiếng Nhật

     

    15

     

    SP tiếng Anh

     

    18

     

    SP tiếng Nga

     

    D1: 13; D2: 16

    26

    SP tiếng Pháp

     

    13

     

    SP tiếng Trung

     

    D1: 15; D4: 14

     

     

    Khoa Giáo dục thể chất

     

     

     

    SP Thể chất-GD Quốc phòng

     

    18

     

    SP Giáo dục thể chất

     

    16

     

     

    ĐH Cần Thơ

     

     

    Khối dự bị

    SP. Toán học

    A

    17

    14,5

    SP. Vật lý

    A

    16

    13,5

    SP. Toán - Tin học

    A

    15

    12,5

    SP. Vật lý - Tin học

    A

    13

     

    CK chế tạo máy

    A

    13

    10,5

    Thủy công đồng bằng

    A

    13

    10,5

    Công nghệ thông tin

    A

    14

     

    Kỹ thuật Môi trường

    A

    13

     

    Điện tử

    A

    13

     

    Kỹ thuật Điện

    A

    13

     

    Xây dựng DD &CN

    A

    15,5

     

    SP Tiểu học

    A

    13

     

    Cơ điện tử

    A

    13

    10,5

    CK Chế biến

    A

    13

     

    Quản lý công nghiệp

    A

    13

    10,5

    Xây dựng cầu đường

    A

    13

     

    Toán thống kê

    A

    13

     

    Công nghệ Thực phẩm

    A

    13,5

    11

    SP. Hoá học

    A,B

    18

    11,5

    Công nghệ Hoá học

    A

    13,5

     

    Hoá học

    A,B

    14

     

    Chế biến Thuỷ sản

    A

    13

    10,5

    Kế toán (Ktoán TH, Ktoán Kiểm toán)

    A,D1

    16

     

    Tài chính (TC-Tín dụng, TC D.nghiệp)

    A,D1

    17,5

     

    Quản trị Kinh doanh (THợp, Du lịch, Marketing)


    A,D1

    16,5

     

    Kinh tế nông nghiệp (KTNN, KTTNMT, KTTS)

    A,D1

    13

    10,5

    Ngoại thương

    A,D1

    18

    15,5

    Quản lý đất đai

    A

    13

    10,5

    Quản lý nghề cá

    A

    13

     

    Kinh tế học

    A,D1

    13

    10,5

    Nông nghiệp (Phát triển nông thôn)

    A,B

    14

    11,5

    Luật (HC, TM, TP

    A,C

    15

     

    SP. Sinh vật

    B

    14

    11,5

    Trồng trọt

    B

    14

    11,5

    Chăn nuôi - Thú y

    B

    14

    11,5

    Nuôi trồng Thuỷ sản

    B

    14

    11,5

    Nông học

    B

    14

    11,5

    Khoa học Môi trường

    B

    14

    11,5

    Công nghệ Sinh học

    B

    16

     

    Thú y

    B

    14

    11,5

    SP. Sinh Kỹ thuật Nông nghiệp

    B

    14

    11,5

    Khoa học đất

    B

    14

     

    Bảo vệ thực vật

    B

    14

    11,5

    Hoa viên & Cây cảnh

    B

    14

    11,5

    Bệnh học Thuỷ sản

    B

    14

     

    SP. Ngữ văn

    C

    18

    15,5

    SP. Lịch sử

    C

    17

    14,5

    SP. Địa lý

    C

    16,5

    14

    Ngữ văn

    C

    14,5

    12

     SP. Giáo dục công dân

    C

    14,5

    12

     Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch)

    C,D1

    17,5

    15

    SP. Anh văn

    D1

    18,5

     

    SP. Pháp văn

    D3

    13

     

    Anh văn

    D1

    15

     

    Thông tin - Thư viện

    D1

    13

     

    SP. Thể dục thể thao

    T

    20

     

    Cao đẳng Tin học

    A

    11

     

     

    ĐH Sư phạm TP HCM

     

     

     

    SP Toán

     

    23,5

     

    SP Vật lý

     

    19,5

     

    SP Tin hoc

     

    17

     

    SP Hoá học

     

    22,5

     

    SP Sinh học

     

    19

     

    SP Ngữ văn

     

    17,5

     

    SP Lịch sử

     

    18

     

    SP Địa lý

     

    C: 17; A: 15,5

     

    SP Tâm lý-Giáo dục

     

    15,5

     

    Giáo dục chính trị

     

    15

     

    Tiếng Anh

     

    28,5

     

    Song ngữ Nga-Văn

     

    19

     

    Tiếng Pháp

     

    20

     

    Tiếng Trung

     

    20,5

     

    Giáo dục tiểu học

     

    A: 17; D: 18,5

     

    Giáo dục mầm non

     

    17

     

    Giáo dục thể chất

     

    19

     

    Giáo dục đặc biệt

     

    14

    14

    Giáo dục thể chất-Giáo dục quốc phòng

     

    19

     

    Các ngành ngoài Sư phạm

     

     

     

    CN tiếng Anh

     

    25

    20

    CN tiếng Pháp

     

    19

    10

    CN tiếng Trung

     

    19

    30

    Công nghệ thông tin

     

    16

    55

    CN Vật lý

     

    16

    48

    CN Hoá học

     

    16

    21

    CN Ngữ văn

     

    15

    44

    Việt Nam học

     

    15

     

    Quốc tế học

     

    15

    40

     

    ĐH Nông Lâm TP HCM

     

     

    Chỉ tiêu NV2

    Cơ khí chế biến bảo quản nông sản thực phẩm

    A

    14

    45

    Cơ khí nông lâm

    A

    14

    15

    Chế biến lâm sản

    A

    13

     

    Công nghệ giấy và bột giấy

    A

    13

    14

    Công nghệ thông tin

    A

    14

    15

    Công nghệ nhiệt lạnh

    A

    14

    15

    Điều khiển tự động

    A

    14

    15

    Công nghệ hoá học

    A/B

    15/18

     

    Cơ điện tử

    A

    14

    15

    Công nghệ kỹ thuật ôtô

    A

    14

    15

    Công nghệ địa chính

    A

    14

    15

    Chăn nuôi

    A/B

    13/15

    14

    Bác sĩ thú y

    A/B

    14/16

     

    Dược thú y

    A/B

    14/16

     

    Nông học

    A/B

    13/15

     

    Bảo vệ thực vật

    A/B

    13/15

     

    Lâm nghiệp

    A/B

    13/15

    14

    Nông lâm kết hợp

    A/B

    13/15

    14

    Quản lý tài nguyên rừng

    A/B

    13/15

    14

    Nuôi trồng thuỷ sản

    A/B

    13/15

     

    Ngư y

    A/B

    13/15

    14

    Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm

    A/B

    14/16

     

    Bảo quản CB NSTP và dinh dưỡng người

    A/B

    14/16

     

    Công nghệ sinh học

    A/B

    15/18

     

    Kỹ thuật môi trường

    A/B

    14/15

     

    Quản lý môi trường

    A/B

    14/15

     

    Chế biến thuỷ sản

    A/B

    13/16

     

    Sư phạm kỹ thụât nông nghiệp

    A/B

    13/15

    14

    Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

    A/B

    13/15

    14

    Bảo quản CB nông sản và vi thực phẩm

    A/B

    14/15

     

    Quản lý môi trường và du lịch sinh thái

    A/B

    14/15

     

    Sư phạm KT công nông nghiệp

    A/B

    13/15

    14

    Kinh tế nông lâm

    A/C

    14/14

     

    Kinh tế tài nguyên môi trường

    A/C

    14/14

     

    Phát triển nông thôn và khuyến nông

    A/C

    14/14

    15

    Quản trị kinh doanh

    A/C

    14/15

     

    Quản trị kinh doanh thương mại

    A/C

    14/15

     

    Kế toán

    A/C

    14/15

     

    Quản lý đất đai

    A/C

    14/15

     

    Quản lý thị trường bất động sản

    A/C

    14/15

     

    Kinh doanh nông nghiệp

    A/C

    14/14

    15

    Tiếng Anh

    D

    19

     

    Hệ Cao đẳng

     

     

     

    Công nghệ thông tin

    A

    12

     

    Quản lý đất đai

    A, D1

    12

     

    Cơ khí

    A

    12

     

    Cơ khí bảo quản chế biến NSTP

    A

    12

     

    Nuôi trồng thuỷ sản

    B

    12

     

     

    ĐH Quốc gia TP HCM

     

     

     

    ĐH Khoa học Tự nhiên

     

     

    Chỉ tiêu NV2

    Toán-Tin học

     

    16

     

    Vật lý

     

    15

    100

    Điện tử viễn thông

     

    22

     

    Hải dương học và khí tượng thuỷ văn

     

    15

    40

    Công nghệ thông tin

     

    22

     

    Khoa học máy tính

     

    22

     

    Kỹ thuật phần mềm

     

    22

     

    Hệ thống thông tin

     

    22

     

    Hoá học

     

    18,5

     

    Địa chất

     

    15

    80

    Khoa hoc môi trường

     

    A: 17,5; B: 20,5

     

    Khoa học vật liệu

     

     16

    60

    Sinh học

     

    16

    100

    Công nghệ sinh học

     

    A: 22; B: 22,5

     

    Tin học (hệ CĐ)

     

    12

    100

     

    ĐH Khoa học xã hội và nhân văn

     

     

     

    Ngữ văn

    C/D

    15,5/16

     

    Báo chí

    C/D

    18/19

     

    Lịch sử

    C/D

    14,5/15

    60

    Nhân học

    C/D

    14/14

    40

    Triết học

    C/D

    14/14

    30

    Địa lý

    C/D

    16/16

     

    Xã hội học

    C/D

    15/15

     

    Thư viện thông tin

    C/D

    14/15

    50

    Đông phương học

    D

     19

     

    Giáo dục học

    C/D

    14/14

    60

    Lưu trữ học

    C/D

    14/14

    50

    Ngữ văn Anh

    D

     19

     

    Song ngữ Nga-Anh

    D

    14

    30

    Ngữ văn Pháp

    D

    17,5

     

    Ngữ văn Trung

    D

    16,5

     

    Ngữ Văn Đức

    D

    15,0

    30

    Quan hệ Quốc tế

    D

    19

     

     

    ĐH Y Dược TP HCM

     

     

     

    Bác sĩ đa khoa

     

    24,5

     

    Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt

     

    23

     

    Dược sĩ

     

    23,5

     

    Bác sĩ Y học cổ truyền

     

    18

     

    Điều dưỡng

     

    18

     

    Y tế công cộng

     

    14,5

     

    Xét nghiệm

     

    19,5

     

    Vật lý trị liệu

     

    18

     

    Kỹ thuật hình ảnh

     

    17

     

    Kỹ thuật phục hình răng

     

    21

     

    Hộ sinh

     

    15,5

     

    Gây mê hồi sức

     

    18

     

     

    ĐH Văn hóa Hà Nội

     

     

     

    Phát hành xuất bản

    C

    D

    17,5

    16,5

     

    Thư viện thông tin

    C

    D

    17

    15,5

     

    Bảo tàng

    C

    D

    15

    16,5

     

    Văn hóa du lịch

    D

    17

     

    Văn hóa dân tộc

    C

    18

     

    Quản lý văn hóa

    C

    R1+R2

    18,5

    15,5

     

    ĐH Kiến trúc TP HCM

     

     

    NV2

    Ngành 101-102

    V

     

     

    - Học tại TP HCM

     

    19

     

    - Học tại Vĩnh Long

     

    15

    Xét NV 2

    Ngành 103-104

    A

     

     

    - Học tại TP HCM

     

    18

     

    - Học tại Vĩnh Long

     

    15

     Xét NV2

    Ngành 801

    H

    22

     

     

    ĐH Luật TP HCM

     

     

     

    Luật Dân sự, Hình sự, Hành chính và Quốc tế

    A

    17,5

    19,5

    C

    16,5

     

    D1

    17,5

    19,5

    Luật Thương mại

    A

    20

     

    C

    19

     

    D1

    19

     

     

    ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP HCM

     

     

     NV2

     

    A, V, D

     

     

    Kỹ thuật Điện - Điện tử

     

    18

     

    Điện công nghiệp

     

    15

    17

    Cơ khí chế tạo máy

     

    18

     

     Kỹ thuật công nghiệp

     

    15

    17

    Cơ điện tử

     

    19

     

    Công nghệ tự động

     

    16

     

    Cơ tin kỹ thuật

     

    15,5

    17

    Thiết kế máy

     

    15

    17

    Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô)

     

    16

     

    Kỹ thuật nhiệt - Điện lạnh

     

    15

    17

    Kỹ thuật in

     

    15

    16

    Công nghệ thông tin

     

    17,5

     

    Công nghệ may

     

    15

    16

    Xây dựng dân dụng và công nghiệp

     

    19,5

     

    Công nghệ môi trường

     

    15

    17

    Công nghệ Điện tử Viễn thông

     

    17

     

    Công nghệ Kỹ thuật máy tính

     

    17

    18

    Công nghệ điện tự động

     

    17

    18

    Quản lý công nghiệp

     

    15

    16

    Công nghệ thực phẩm

     

    17,5

     

    Kỹ thuật nữ công

     

    15

    16

    Thiết kế thời trang

     

    20

     

    Tiếng Anh

     

    15

    17

     

     K (3/7)

     

     

    Kỹ thuật Điện - Điện tử

     

    19

     

    Điện công nghiệp

     

    20

     

    Cơ khí chế tạo máy

     

    19,5

     

    Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô)

     

    16,5

     

    Công nghệ may

     

    13,5

     

    Công nghệ Nhiệt - Điện lạnh

     

    12

     

    ĐH chuyển tiếp

     

     

     

    Kỹ thuật Điện - Điện tử

     

    10,5

     

    Điện công nghiệp

     

    14

     

    Cơ khí chế tạo máy

     

    14

     

    Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô)

     

    10

     

    Công nghệ may

     

    10

     

    Các ngành trình độ Cao đẳng

    A

     

     

    Kỹ thuật Điện - Điện tử

     

    10

     

    Điện công nghiệp

     

    10

     

    Cơ khí chế tạo máy

     

    10

     

    Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô)

     

     10

     

    Công nghệ may

     

    10

     

     

    ĐH Quốc tế (thuộc ĐH Quốc gia TP HCM)

     

     

    NV2

    Công nghệ thông tin

    A

    15,5

    16

    Điện tử viễn thông

    A

    15,5

    16

    Công nghệ sinh học

    A

    16,5

    17

     B

    17

    17,5

    Quản trị kinh doanh

    A

    17

    17,5

    D1

    17,5

    18

    Các ngành liên kết đào tạo với ĐH Nottingham, West of English, Auckland, University Of Technology: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Quản trị kinh doanh.

    A

    13,5

    14

    Ngành Công nghệ sinh học Trường Nottingham

    A

    13,5

     

    B

    14,5

     

     

    ĐH Cảnh sát Nhân dân

     

     

     

    504

    A

    22

     

    504

    C

    17

     

    504

    D1

    21

     

     

    ĐH Công đoàn

     

     

    NV2

    Bảo hộ lao động

    A

    15

      17 điểm

    Quản trị Kinh doanh

    A

    16

     

    D1

    17,5

     

    Kế toán

    A

    18

     

    D1

    18,5

     

    Tài chính – Ngân hàng

    A

    18

     

    D1

    19

     

    Xã hội học

    C

    17,5

     19 điểm

    Công tác xã hội

    C