Chi tiết chỉ tiêu, cách tuyển sinh các trường ĐH 2006

Thứ năm, 09 Tháng ba 2006, 10:46 GMT+7
  • Giới thiệu

    Chi tiet chi tieu cach tuyen sinh cac truong DH 2006

    Xem lại bài làm khi ra khỏi phòng thi (Ảnh Lê Anh Dũng)

    Tên trường Mã ngành quy ước Khối thi Chỉ tiêu Ghi chú
    TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG ĐOÀN - LDA

    169 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội; ĐT: (04) 8512713; (04) 5874419

    950 Tuyển sinh trong cả nước.

    Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT

    Có 300 chỗ ở trong KTX dành cho SV diện chính sách và cán bộ đi học.

    Anh văn hệ số 1.

    Điểm trúng tuyển theo ngành học.

    * Dành 180 chỉ tiêu đào tạo các bộ công đoàn (60 ngành QTKD, 60 ngành xã hội học, 60 ngành Công tác xã hội). Thí sinh thi theo đề thi chung nhưng điểm xét tuyển được xác định riêng.

    Chỉ tiêu hệ không chính quy: 700

    Các ngành đào tạo đại học:
    Bảo hộ lao động 101 A
    Quản trị kinh doanh:
    + Nếu thi Toán, Lý, Hóa, ghi: 402 A
    + Nếu thi Toán, Văn, Anh văn, ghi: 403 D1
    Kế toán:
    + Nếu thì Toán, Lý, Hoá, ghi: 406 A
    + Nếu thi Toán, Văn, Anh văn, ghi: 407 D1
    Tài chính - Ngân hàng
    + Nếu thi Toán, Lý, Hóa, ghi: 408 A
    + Nếu thi Toán, Văn, Anh văn, ghi: 409 D1
    Xã hội học 501 C
    Công tác xã hội 502 C
    TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI - DCN

    Xã Minh Khai, huyện Từ Liêm, Hà Nội

    ĐT: (04) 7655121 xin 210 hoặc 7655286

    Trường có quyết định 315/2005/QĐ - TTg ngày 02/12/2005 của Thủ tướng Chính phủ, thành lập trường Đại học công nghiệp Hà Nội trên cơ sở trường Cao đẳng Công nghiệp Hà Nội.

    Tuyển sinh trong cả nước

    Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT

    Điểm trúng tuyển theo ngành học.

    Chỗ ở KTX: 2500.

    Hệ Cao đẳng không thi tuyển mà lấy kết quả thi Đại học năm 2006 của những thí sinh đã dự thi các khối A,B,D vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của bộ GD&ĐT để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.

    Các ngành đào tạo đại học:
    Công nghệ kỹ thuật cơ khí 101 A
    Công nghệ kỹ thuật Ôtô 103 A
    Công nghệ kỹ thuật điện 104 A
    Công nghệ kỹ thuật điện tử 105 A
    Khoa học máy tính 106 A
    Kế toán 107 A,D1
    Quản trị kinh doanh 109 A, D1
    Công nghệ kỹ thuật Nhiệt - Lạnh 108 A
    Công nghệ Cơ điện tử 102 A
    Công nghệ Hoá học 112 A
    Tiếng Anh 118 D1
    Các ngành đào tạo Cao đẳng: DCN 2200
    Cơ khí gồm các chuyên ngành:
    + Cơ khí chế tạo C01 A 250
    + Cơ điện tử C02 A 60
    + Cơ điện C19 A 150
    + Động lực(Ôtô - Xe máy) C03 A 200
    Kỹ thuật điện C04 A 250
    Điện tử C05 A 240
    Tin học C06 A 250
    Kế toán C07 A, D1 200
    Quản trị kinh doanh C09 A, D1 60
    Kỹ thuật nhiệt C08 A 60
    Công nghệ may gồm các chuyên ngành:
    + Công nghệ cắt may C10 A 60
    + Thiết kế thời trang C11 A 60
    Công nghệ hoá học gồm các chuyên ngành:
    + Công nghệ hoá vô cơ C12 A 50
    + Công nghệ hoá hữu cơ C13 A 50
    + Công nghệ hoá phân tích C14 A 50
    SP kỹ thuật gồm các chuyên ngành
    + SP Kỹ thuật điện - Điện tử C15 A 60
    +SP Kỹ thuật tin học C160 A 60
    + SP Kỹ thuật cơ khí C17 A 60
    Tiếng Anh C18 D1 60
    TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI - GHA

    *Cơ sở phía Bắc: Láng thuợng - Đống Đa, Hà Nội

    ĐT: (04) 8333538

    3150 Tuyển sinh trong cả nước

    Khối thi: A

    Ngày thi theo quy định của Bộ GD& ĐT

    Sỗ chỗ trong KTX: tại Hà Nội có 600; Tại cơ sở II TP. HCM có 400.

    Điểm trúng tuyển chung.

    Chỉ tiêu hệ không chính quy ( Hoàn chỉnh kiến thức, Tại chức, Bằng II): 3100

    Đăng ký dự thi phía Bắc - GHA 2550
    Các ngành đào tạo đại học:
    Xây dựng cầu đường 101 A
    Vô tuyến điện và thông tin liên lạc 102 A
    Điều khiển học kỹ thuật giao thông vận tải 103 A
    Cơ khí chuyên dùng 104 A
    Vận tải 105 A
    Kỹ thuật điện- Điện tử 106 A
    Tin học 107 A
    Kỹ thuật môi trường 108 A
    Kinh tế vận tải 400 A
    Kinh tế xây dựng 401 A
    Kinh tế Bưu chính Viễn thông 402 A
    Quản trị kinh doanh GTVT 403 A
    Cơ sở phía Nam - Cơ sở II Trường ĐH GTVT

    Phường Tăng Nhơn Phú, Quận 9, Tp. Hồ Chí Minh

    ĐT: (08) 8962018

    + Đăng ký dự thi ở phía Nam ghi: GSA

    Các ngành đào tạo : như cơ sở phía Bắc

    A 600
    TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC - HDT 307 Lê Lai, phường Đông Sơn, TP. Thanh Hoá

    ĐT: (037) 910 222; 910619

    2470

    * Vùng tuyển:

    Các ngành khối Sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Thanh Hoá.

    Các ngành ngoài sư phạm tuyển thí sinh tỉnh Thanh Hoá và thí sinh các tỉnh từ Thừa Thiên - Huế trở ra.

    * Ngày thi, khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT

    Số chỗ ở trong KTX: 600

    * Điểm xét tuyển:

    + Theo từng ngành: Ngành SP Tiếng Anh ( Anh văn hệ số 2). Sư phạm Mầm non, Thể dục - Công tác đội, môn năng khiếu hệ số 1, điểm tối thiểu môn năng khiếu 4,0.

    + Khối cao đẳng Sư phạm: Theo huyện, thị, thành phố, cụm huyện.

    * Hệ cao đẳng không thi tuyển, chỉ xét tuyển NV2,3 kết quả thi đại học năm 2006 theo khối thi của thí sinh đã thi vào trường Đại học theo đề chung của Bọ GD&ĐT. Cao đẳng SP Mầm non, Thể dục - Công tác đội môn năng khiếu hệ số 1, điểm tối thiểu 4,0

    * Tiêu chuẩn sức khỏe: Đảm bảo tiêu chuẩn sức khoẻ theo quy định liên Bộ GD&ĐT duyệt

    * Hệ trung học SP Mần non không thi tuyển mà tổ chức xét tuyển những thí sinh đã dự thi Đại học khối M theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT. Và chỉ tuyển những thí sinh có hộ khẩu Thanh Hoá.

    Trung học Kế toán xét tuyển theo kết quả học tập năm cuối cấp.

    * Chỉ tiêu hệ không chính quy: 1700 ( trong đó ĐH 1000, CĐ 560, THSP Mầm non 140)

    Các ngành đào tạo đại học: 1500
    + Khoa học xã hội nhân văn 540
    Ngữ văn 604 C 120
    Lich sử 605 C 120
    Việt Nam học (chuyên ngành hướng dẫn du lịch) 606 C 120
    Địa lý ( chuyên ngành Địa lý du lịch) 607 C 60
    Xã hội học (chuyên ngành công tác xã hội) 608 C 120
    + Khoa học tự nhiên 160
    Toán - Tin 101 A 100
    Vật lý ( chuyên ngành vật lý ứng dụng) 102 A 60
    + Kỹ thuật công nghệ 180
    Công nghệ thông tin ( Tin học) 103 A 60
    Hệ thống điện ( Liên kết với ĐH Thái Nguyên) 107 A 60
    Kỹ thuật cơ khí ( liên kết với ĐH Nông nghiệp I) 109 A 60
    + Sư phạm ( đào tạo giáo viên) 140
    Sư phạm tiếng Anh 701 D1 40
    Sư phạm Tiểu học 900 D1 50
    Sư phạm Mầm non 901 M 50
    Sư phạm Vật lý - Hoá ( dạy THCS) 106 A 50
    Sư phạm Sinh học - Kỹ thuật nông nghiệp ( dạy THCS) 300 B 50
    + Nông - Lâm - Ngư nghiệp 200
    Chăn nôi - Thú y 302 A,B 50
    Nôi trồng thuỷ sản 304 A,B 50
    Nông học ( chuyên ngành kỹ thuật hoa viên) 305 A,B 50
    Lâm học ( liên kết với đại học Lâm nghiệp) 308 A,B 50
    + Kinh tế - Tài chính - Quản trị kinh doanh 180
    Kế toán 401 A 120
    Quản trị kinh doanh 402 A 60
    Các ngành đào tạo Cao đẳng: 570
    + Tin học C72 A 50
    + Sư phạm 420
    Cao đẳng sư phạm ( CĐSP) Toán - Tin C65 A 55
    CĐSP Toán - Công tác đội ( THCS) C78 A 55
    CĐSP Vật lý - Thí nghiệm C77 A 55
    CĐSP Hoá học - Thí nghiệm C76 A 55
    CĐSP Sinh - Thí nghiệm C66 B 50
    CĐSP Tiếng Anh C67 D1 50
    CĐSP Mầm non C68 M 50
    CĐSP Thể dục- Công tác đội C69 T 50
    + Kinh tế - Tài chính - Quản trị kinh doanh 100
    Kế toán C70 A 50
    Quản trị kinh doanh C71 A 50
    + Trình độ trung cấp 300
    Trung học sư phạm mầm non 06 M 200
    Trung học kế toán 07 xét tuyển 100
    TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN - KHA

    207 đường Giải Phóng, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: (04) 8694222; (04) 8697063

    3770 Tuyển sinh trong cả nước

    Ngày thi, khối thi theo quy đinh của Bôk GD&ĐT

    Thí sinh đăng ký theo chuyên ngành kèm theo mã đã quy ước

    Thí sinh muốn biết thêm thông tin tuyển sinh của trường hoặc các thông tin về các chuyên ngành đào tạo, chương trình đào tạo để phục vụ cho việc lựa chọn đăng ký chuyên ngành, đề nghị vào trang Web của trường theo địa chỉ: http://www.neu.edu.vn/ hoặc tham khảo thêm cuốn Giới thiệu các ngành, chuyên ngành đào tạo của trường ĐHKTQD đã gửi đến các trường THPT, các Sở Giáo dục và Đào tạo ( năm2005)

    Điểm tuyển theo từng ngành (8 ngành) và kết hợp với điểm sản vào trường theo từng khối thi

    Nếu thí sinh đủ điểm sàn vào trường theo học từng khối thi nhưng không đủ điểm tuyển vào chuyên ngành đã đăng ký ban đầu thì được đăng ký vào chuyên ngành cùng khối còn chỉ tiêu sau khi nhập trường,

    Trong số chỉ tiêu trên , có 65 chỉ tiêu đào tạo cho Tỉnh Sơn La và 20 chỉ tiêu đào tạo cho Tỉnh Điện Biên.

    Trương mở 1 lớp Tài chính (452) đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh.

    Riêng chuyên ngành tài chính doanh nghiệp tiếng Pháp (439), sinh viên sẽ được hưởng các quyền lợi: Được phát giáo trình, băng đĩa: Học tăng cường tiếng Pháp 8 đến 10 tiếng trong 1 tuần; Cuối năm thứ 2,3 có thi lấu chứng chỉ tiếng Pháp quốc tế miễn phí ; Năm thứ 4 có thể làm luận văn bằng tiếng Pháp; Hàng năm có tối đa 5 sinh viên được học chuyển tiếp tạo cộng hoà Pháơ theo chương trình hợp tác đào tạo với chương trình hợp tác đào tạo với trường đại học Tổng hợp Rennes I.

    Đề nghị các Ban tuyển sinh các tỉnh chuyển lệ phí đăng ký sự thi cho trường đại học KTQD theo tài khoản số: 43110106.000008 tại NHNN&PTNT chi nhánh Nam Hà Nội, đơn vị nhận tiền: Trường đại học Kinh tế Quốc dân.

    Trường không nhận hồ sơ trực tiếp của thí sinh (mã 99)

    Các ngành đào tạo đại học:
    Ngành Kinh tế, gồm chuyên ngành: 1320
    Kinh tế và Quản lý đô thị 410 A
    Kinh tế và Quản lý địa chính 411 A
    Kế hoạch 412 A
    Kinh tế phát triển 413 A
    Kinh tế và Quản lý môi trường 414 A
    Quản lý kinh tế 415 A
    Kinh tế và Quản lý công 416 A
    Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn 417 A
    Kinh tế đầu tư 418 A
    Kinh tế bảo hiểm 419 A
    Kinh tế quốc tế 420 A
    Kinh tế lao động 421 A
    Toán tài chính 422 A
    Toán kinh tế 423 A
    Thống kê kinh tế xã hội 424 A
    Bảo hiểm xã hội 448 A
    Hải quan 449 A
    Kinh tế học 450 A
    Ngành Quản trị kinh doanh, gồm chuyên ngành: 1120
    Quản trị kinh doanh quốc tế 426 A
    Quản trị kinh doanh Du lịch và Khách sạn 427 A
    Quản trị nhân lực 428 A
    Marketing 429 A
    Quản trị quảng cáo 430 A
    Quản trị Kinh doanh Thương mại 431 A
    Thương mại quốc tế 432 A
    Quản trị kinh doanh Công nghiệp và Xây dựng 433 A
    Quản lý chất lượng 434 A
    Quản trị kinh doanh tổng hợp 435 A
    Quản trị kinh doanh bất động sản 436 A
    QTKD lữ hành và hưỡng dẫn viên du lich 445 A
    Thẩm định giá 446 A
    Thống kê kinh doanh 447 A
    Ngành Ngân hàng - Tài chính,gồm chuyên ngành: 450
    Ngân hàng 437 A
    Tài chính doanh nghiệp 438 A
    Tài chính doanh nghiệp (Tiếng Pháp) 439 A
    Tài chính công 440 A
    Tài chính quốc tế 451 A
    Tài chính (tiếng Anh) 452 A
    Ngành Kế toán, gồm chuyên ngành 400
    Kế toán tổng hợp 442 A
    Kế toán 443 A
    Ngành Hệ thống thông tin kinh tế, gồm các chuyên ngành: 120
    Tin học kinh tế 444 A
    Hệ thống thông tin quản lý 453 A
    Ngành Luật học
    Chuyên ngành Luật kinh doanh 545 A 120
    Ngành Khoa học máy tính:
    Chuyên ngành Công nghệ thông tin 146 A 110
    Ngành tiếng Anh
    Chuyên ngành tiếng Anh thương mại - KHA 701 D 100
    Chương trình hợp tác đào tạo quốc tế:

    Chương trình đào tạo cử nhân QTKD trong khuôn khổ hợp tác đào tạo giữa trường ĐHKTQD, tập đoàn giáo dục Tyndale, Singapore; Tổ chức Edexcel và Trường tổng hợp Sunderland, Vương quốc Anh; Đào tạo theo chương trình chuẩn của hệ thống giáo dục ANh quốc; Do giảng viên quôốctế và các giảng viên hàng đầu của ĐHKTQD giảng dạy, được kiểm soát chất lượng chặt chẽ bởi tổ chức Edexcel. Văn bằng: Hoàn thành chương trình đào tạo này, sinh viên đuợc nhận bằng đại học quốc tế cảu Trường tổng hợp Sunderland cấp (nếu học tại Việt Nam), hoặc nhận bằng đại học của các trường ĐH Anh, Hoa Kỳ cấp (nếu chuyển tiếp sang học tại các trường này vào năm thứ 4)


    Tuyển sinh trong cả 2 đợt vào tháng 2 và tháng 8 hàng năm.

    Thí sinh liên hệ trực tiếp với Khoa QL Đào tạo Quốc tế theo địa chỉ: Gác 3 nhà 6, ĐH KTQD, ĐT:04 869 69 67; Email: Địa chỉ email này đang được bảo vệ khỏi chương trình thư rác, bạn cần bật Javascript để xem nó ;

    Website: http://www.neufie.edu.vn/

    * Tuyển sinh dựa vào:

    + Điểm trung bình lớp 12 ( yêu cầu tối thiểu là 6.0)

    + Điểm thi đại học ( tối thiểu điểm sàn trong kỳ thi đại học do Bộ GD&ĐT quy định) hoặc kết quả kỳ thi tuyển của Chương trình

    + Kết quả phỏng vấn và bài luận ( bài luận được viết theo chủ đề yêu cầu của Chương trình)

    Kỳ thi tuyển của Chương trình sẽ theo hình thức trắc nghiệm, gồm những kiến thức tổng hợp về Tư duy Logic, Tiếng Việt, Toán theo chương trình phổ thông

    học sinh sự thi ở tất cả các khối ( A,B,C,D,V...)đều có thể đăng ký dự tuyển vào Chươngỏtình

    Sinh viên phải đóng học phí theo quy định của Chương trình

    TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI - KTA

    Km 10, đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

    ĐT: (04) 8542390. 117/116; (04) 8543913

    1100 Tuyển sinh trong cả nước.

    Ngày thi, khối thi theo quy định của Bộ GD& ĐT

    Ngành 101, 102 thi môn Toán, Lý ( theo đề thi khối A) và mông Vẽ mỹ thuật hệ số 1,5 và phải đạt:

    + KV1≥ 6,00

    +KV2, KV2 -NT ≥ 6,75

    +KV3 ≥ 7,5 sau khi nhân hệ số )

    * Môn Vẽ mỹ thuật gồm hai bài thi MT1 và MT2, thi vào hai buổi, có tỷ lệ điểm 50/50, bằng bút chì đen trên khổ giấy A3.

    Ngành Mỹ thuật công nghiệp thi: Văn, Hình hoạ mỹ thuật (vẽ mẫu người nam toàn thân bằng bút chì đen trên khổ giấy A1), Bố cục trang trí mầu (bằng bột màu trên khổ giấy A3). Hai môn năng khiếu không nhân hệ số và phải đạt tổng số điểm KV1≥ 8; KV2, KV2 - NT ≥ 9; KV3 ≥ 10.

    * Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng vào ngành 101,102,108 được miễn thi hai môn Toán, Lý hoặc môn văn nhưng phải dự thi các môn năng khiếu và đạt điểm theo các khu vực nêu trên.

    * Điểm trúng tuyển theo ba khối : Khối A, khối V, khối H và phân chuyên theo ngành ngay sau khi nhập trường dựa trên đăng ký dự thi, kết quả thi và quy định của HĐTS.

    Chỉ tiêu cử tuyển:50

    Chỉ tiêu hệ không chính quy: 750

    Các ngành đào tạo đại học
    Kiến trúc công trình 101 V 300
    Mỹ thuật công nghiệp 801 H 50
    Quy hoạch đô thị 102 V 100
    Xây dựng dân dụng và công nghiệp 103 A 300
    Xây dựng công trình ngầm đô thị 107 A 50
    Cấp thoát nước 104 A 100
    Kỹ thuật hạ tầng đô thị 105 A 100
    Kỹ thuật môi trường đô thị 106 A 50
    Quản lý xây dựng đô thị 108 A 50
    Năm 2006, Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội không tổ chức thi sơ tuyển môn Vẽ mỹ thuật. Thí sinh đăng ký trực tiếp vaoc các ngành năng khiếu (101, 102, 801) và thi môn năng khiếu trong kỳ thi chính thức tại trường Đại học Kiến trúc Hà Nội.
    TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP - LNH

    Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Tây

    ĐT: (034)840440,840707

    1050 Tuyển sinh trong cả nước

    Ngày thi, khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT

    Số chỗ trong KTX: 800

    Điểm trúng tuyển theo khối.

    Chỉ tiêu dự bị:40

    Chỉ tiêu hệ không chính quy: 500

    Các ngành đào tạo đại học:
    Chế biến lâm sản 101 A 150
    Công nghiệp phát triển nông thôn 102 A 50
    Cơ giới hoá Lâm nghiệp 103 A 50
    Thiết kế chế tạo sản phẩm mộc & nội thất 104 A 50
    Lâm học 301 A,B 150
    Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng & môi trường 302 A,B 100
    Lâm nghiệp xã hội 303 A,B 50
    Lâm nghiệp đô thị 304 A,B 50
    Nông lâm kết hợp 305 A,B 50
    Khoa học môi trường 306 A,B 50
    Công nghệ sinh học 307 A,B 50
    Quản trị kinh doanh 401 A 50
    Linh tế lâm nghiệp 402 A 50
    Quản lý đất đai 403 A 50
    Kế toán 404 A 100
    TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI - LPH, Số 87 đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội. ĐT:(04)8351879,8359803 1300 Tuyển sinh từ Thừa Thiên Huế trở ra và các tỉnh Đăc Nông, Đăc Lắc, Gia Lai, Kon Tum.

    Ngày thi, khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT

    Điểm trúng tuyển theo khối thi

    Số chỗ ở trong KTX: 100

    Các ngành đào tạo đại học:
    Pháp luật kinh tế 501 A,C,D1
    Luật hình sự 502 A,C,D1
    Luật dân sự 503 A,C,D1
    Hành chính- Nhà nước 504 A,C,D1
    Luật kinh doanh quốc tế 505 A,C,D1
    (Khối A tuyển 40% chỉ tiêu, khối C tuyển 40% chỉ tiêu, khối D1 tuyển 20% chỉ tiêu)
    TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT - MDA, Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội,

    ĐT: (04) 8386214

    2300 Tuyển sinh trong cả nước

    Ngày thi, khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT

    Khi đến thi thí sinh cần viết đơn đăng ký nơi học (mẫu đơn phát tại phòng thi). Nếu có nguyện vọng học tại Quảng Ninh thì ghi MĐQ, học tại Bà Rịa - Vũng Tàu thì ghi MĐV

    Hệ Cao đẳng Không thi tuyển, mà lấy kết quả thi đại học năm 2006 của những thí sinh đã dự thi khối A vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ để xét tuyển, trên cơ sở đăng ký xét tuyển của thí sinh

    Tuyển sinh trong cả nước

    Ngày thi, khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT

    Điểm trúng tuyển chung theo khối thi.

    Có 2550 chỉ tiêu đại học hệ không chính quy, trong đó:

    + Hình thức vừa làm vừa học:2100

    +Đào tạo bằng 2: 150

    +Hoàn chỉnh kiến thức:200

    + Liên thông: 100

    Có 1500 chỗ trong KTX có thể tiếp nhận đối với khoá tuyển năm 2006

    Các ngành đào tạo đại học: 1650
    Dầu khí ( Khoan khai thác dầu khí; khoan thăm dò- Khảo sát; Thiết bị dầu khí; Địa vật lý; Địa chất dầu; Lọc hoá dầu) 101 A
    Địa chất ( Địa chất; Địa chất công trình - Địa kỹ thuật; Địa chất thuỷ văn - Địa chất công trình; Địa sinh thái; Nguyên liệu khoáng). 102 A
    Trắc địa ( Trắc địa; Bản đồ; Trắc địa mỏ; Địa chính). 103 A
    Mỏ ( Khai thác mỏ; Khai thác mỏ lộ thiên; Khai thác mỏ hầm lò; Xây dựng công trình ngầm và mỏ; Điện khí hoá mỏ; Tự động hoá xí nghiệp mỏ và dầu khí; tuyển khoáng; Cơ điện mỏ; Cơ - Tuyển; Điện - Điện tử; Máy và thiết bị mỏ) 104 A
    Công nghệ thông tin ( Tin học trắc địa, Tin học mỏ; Tin học địa chất; Tin học kinh tế) 105 A
    Kinh tế và quản lý (Kinh tế và QTKD mỏ; Kinh tế tài nguyên - môi trường mỏ - địa chất; Kế toán doanh nghiệp) 401 A
    Các ngành đào tạo Cao đẳng: 300
    Địa chất C65 A
    Trắc địa (Trắc địa, Địa chính) C66 A
    Mỏ ( Khai thác mỏ; Điện khí hoá) C67 A
    Kinh tế ( Kế toán doanh nghiệp) C68 A
    * Tại tỉnh Quảng Ninh trường có tổ chức đào tạo ngành Mỏ. 104 A 150
    * Tại Bà Rịa - Vũng Tàu trường có tổ chức đào tạo ngành Dầu khí 101 A 150
    TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP 1 - NNH, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội, ĐT:(04) 8276346 máy lẻ104 2700
    Các ngành đào tạo đại học
    Kỹ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành: Cơ khí nông nghiệp; Cơ khí động lực; Cơ khí bảo quản chế biến) 101 A 235
    Kỹ thuật điện 102 A 80
    Công thôn 103 A 50
    Tin học 104 A 150
    Khoa học cây trồng (trong đó có chyên ngành Chọn giống cây trồng) 301 A,B 225
    Bảo vệ thực vật 302 A,B 225
    Công nghệ sinh học 303 A,B 75
    Bảo quản chế biến nông sản 304 A,B 150
    Môi trường 305 A,B 75
    Khoa học đất 306 A,B 75
    Chăn nuôi thú y 307 A,B 160
    Thú y 308 A,B 225
    Nuôi trồng thuỷ sản 309 A,B 75
    Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 310 A,B 75
    Làm vườn và sinh vật cảnh 311 A,B 75
    -Kinh tế nông nghiệp 401 A,B 225
    Kế toán doanh nghiệp 402 A,B 150
    Kinh doanh nông nghiệp 403 A,B 75
    Phát triển nông thôn và khuyến nông 404 A,B 75
    Quản lý đất đai 405 A,B 150
    Quản trị kinh doanh 406 A,B 75

    (Còn tiếp)

    Tin liên quan:

    Việt Báo
    Ý kiến bạn đọc

    Viết phản hồi

    Nhận xét tin Chi tiết chỉ tiêu, cách tuyển sinh các trường ĐH 2006

    Bạn có thể gửi nhận xét, góp ý hay liên hệ về bài viết Chi tiết chỉ tiêu, cách tuyển sinh các trường ĐH 2006 bằng cách gửi thư điện tử tới vietbao.vn. Xin bao gồm tên bài viết Chi tiet chi tieu cach tuyen sinh cac truong DH 2006 ở dạng tiếng Việt không dấu. Hoặc Chi tiết chỉ tiêu, cách tuyển sinh các trường ĐH 2006 ở dạng có dấu. Bài viết trong chuyên đề Tin Giáo Dục của chuyên mục Giáo Dục.

    Bài viết mới:

    Các bài viết khác:

       TIẾP THEO >>
    VIỆT BÁO - GIÁO DỤC - TIN GIÁO DỤC