Cấu trúc đề thi trắc nghiệm môn Ngoại ngữ

Thứ tư, 05 Tháng ba 2008, 11:27 GMT+7
  • Cấu trúc đề thi các môn Ngoại ngữ bao gồm Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Nga và Tiếng Trung - Cục khảo thí và kiểm định chất lượng giáo dục soạn thảo và công bố.

    (Con số trong dấu [] là số câu hỏi của phần này)

    I. Môn Tiếng Anh

    I.1. Đề thi tốt nghiệp THPT

    Ghi chú: Ba loại đề thi cho thí sinh các chương trình THPT (7 năm, 3 năm, phân ban) có cấu trúc tương tự, nhưng khác nhau về mức độ

    1. Ngữ âm [5]

    · Trọng âm và/hoặc

    · Nguyên âm và phụ âm

    Thí sinh làm thủ tục trước khi bước vào ngày thi đầu tiên. Ảnh Hiền Lê

    2. Ngữ pháp và yếu tố văn hoá [20]

    · Thời và hợp thời (cách sử dụng thời)

    · Cấu trúc câu

    · Từ nối

    · Chức năng giao tiếp đơn giản

    3. Từ vựng [5]

    · Cấu tạo từ (phương thức cấu tạo từ)

    · Chọn từ/tổ hợp từ (khả năng kết hợp từ)

    4. Kỹ năng

    * Kỹ năng đọc (chủ đề phổ thông) [10]

    · Điền từ vào chỗ trống (1 bài, khoảng 150 từ)

    · Đọc hiểu: 1 bài (khoảng 200 từ; khuyến khích các yếu tố văn hoá)

    * Kỹ năng viết [10]

    · Viết chuyển hoá (dạng điền khuyết; cấp độ: phrase → clause)

    · Phát hiện lỗi

    I.2. Đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng

    Ghi chú: Không phân biệt đối tượng thí sinh.

    1. Ngữ âm [5]

    Trọng âm và/hoặc

    Nguyên âm và phụ âm

    2. Ngữ pháp và yếu tố văn hoá [10]

    · Thời và hợp thời

    · Cấu trúc câu

    · Từ nối

    · Chức năng giao tiếp

    3. Từ vựng [10]

    · Cấu tạo từ

    · Chọn từ/tổ hợp từ

    4. Kỹ năng [55]

    * Kỹ năng đọc (chủ đề phổ thông) [40]

    · Điền từ vào chỗ trống (2 bài, khoảng 200 từ) [20]

    · Đọc hiểu: 2 bài (khoảng 400 từ; khuyến khích các yếu tố văn hoá) [20]

    * Kỹ năng viết [15]

    · Viết chuyển hoá (dạng điền khuyết; cấp độ: phrase → clause)

    · Phát hiện lỗi

    · Tìm câu đồng nghĩa

    II. Môn Tiếng Nga

    II.1. Đề thi tốt nghiệp THPT

    Ghi chú: Hai loại đề thi cho thí sinh các chương trình THPT phân ban và không phân ban có cấu trúc tương tự, nhưng khác nhau về mức độ.

    1. Ngữ pháp [15]

    · Giới từ

    · Danh từ

    · Động từ

    · Tính từ

    · Đại từ

    · Số từ

    · Liên từ

    2. Từ vựng [5]

    3. Tìm lỗi [5]

    · Đổi cách

    · Thể động từ

    · Chia động từ

    · Giới từ

    · Từ vựng

    4. Tình huống [5]

    5. Điền từ/cụm từ [5]

    · Giới từ

    · Ý nghĩa từ vựng

    · Thể động từ

    · Liên từ

    · Tính từ/đại từ

    6. Đọc hiểu (bài khoá khoảng 150 từ) [5]

    7. Câu [10]

    · Kết thúc câu

    · Câu đồng nghĩa

    · Dựa vào từ gợi ý viết câu

    II.2. Đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng

    Ghi chú: Không phân biệt đối tượng thí sinh.

    1. Ngữ pháp [30]

    · Giới từ

    · Danh từ

    · Động từ

    · Tính từ

    · Đại từ

    · Số từ

    · Liên từ

    2. Từ vựng [5]

    3. Tìm lỗi [10]

    · Đổi cách

    · Thể động từ

    · Chia động từ

    · Giới từ

    · Từ vựng


    4. Tình huống [5]

    5. Điền từ/cụm từ [10]

    · Giới từ

    · Ý nghĩa từ vựng

    · Thể động từ

    · Liên từ

    · Tính từ/đại từ

    6. Đọc hiểu (bài khoá khoảng 150 từ) [5]

    7. Câu [15]

    · Kết thúc câu

    · Câu đồng nghĩa

    · Dựa vào từ gợi ý viết câu

    III. Môn Tiếng Pháp

    III.1. Đề thi tốt nghiệp THPT

    Ghi chú: Ba loại đề thi cho thí sinh các chương trình THPT (7 năm, 3 năm phân ban) có cấu trúc tương tự, nhưng khác nhau về mức độ.

    1. Đọc hiểu (bài khoá khoảng 120-200 từ) [10]

    2. Ngữ pháp [22]

    · Định từ (mạo từ, tính từ sở hữu, tính từ chỉ trỏ), giới từ

    · Tính từ, trạng từ

    · Đại từ

    · Động từ

    · Cấu trúc và chuyển đổi câu

    · Từ nối (articulateurs)

    3. Từ vựng [10]

    · Cấu tạo từ

    · Chọn từ

    · Từ đồng nghĩa

    · Từ trái nghĩa

    4. Viết [8]

    · Hoàn thành câu

    · Chọn câu tương ứng về nghĩa

    · Chọn câu có trật tự tứ đúng

    III.2. Đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng

    Ghi chú: Không phân biệt đối tượng thí sinh.

    1. Kiến thức ngôn ngữ [32]

    * Ngữ pháp [24]

    · Từ nối (articulateurs)

    · Giới từ

    · Động từ

    · Đại từ

    · Tính từ

    · Cấu trúc và chuyển đổi câu

    * Từ vựng [8]

    · Cấu tạo từ

    · Từ đồng nghĩa, trái nghĩa, đa nghĩa

    2. Đọc hiểu [32]

    · 1 bài test de closure [12]

    · 1 bài texte informatif [10]

    · 1 bài texte (loại hình văn bản khác) [10]

    3. Viết [16]

    · Tìm câu có trật tự đúng

    · Chọn câu tương ứng về nghĩa

    · Tình huống

    · Hoàn thành câu

    IV. Môn Tiếng Trung Quốc

    IV.1. Đề thi tốt nghiệp THPT

    1. Ngữ âm [5]

    · Thanh mẫu

    · Vận mẫu

    · Thanh điệu

    2. Từ vựng [5]

    · Từ đồng nghĩa

    · Giải nghĩa từ

    3. Ngữ pháp [35]

    * Từ loại [20]

    · Xác định từ loại

    · Cách dùng của từ loại (thực từ; hư từ)

    * Cú pháp [15]

    · Chức năng cú pháp

    · Câu phức (từ nối; cặp từ nối)

    4. Kỹ năng tổng hợp (bài đọc hiểu có độ dài khoảng 150 chữ) [5]

    IV.2. Đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng

    1. Ngữ âm [10]

    · Thanh mẫu

    · Vận mẫu

    · Thanh điệu

    2. Từ vựng [15]

    · Từ đồng nghĩa

    · Giải nghĩa từ

    · Giải nghĩa cụm từ

    3. Ngữ pháp [45]

    * Từ loại [25]

    · Xác định từ loại

    · Cách dùng của từ loại (thực từ; hư từ)

    * Cú pháp [20]

    · Chức năng cú pháp

    · Câu phức (từ nối; cặp từ nối)

    4. Kỹ năng tổng hợp (bài đọc hiểu có độ dài khoảng 300 – 500 chữ) [10]

    (Nguồn: Cục khảo thí và kiểm định chất lượng giáo dục)

    Hiền Lê

    Việt Báo
    Ý kiến bạn đọc

    Viết phản hồi

    Nhận xét tin Cấu trúc đề thi trắc nghiệm môn Ngoại ngữ

    Bạn có thể gửi nhận xét, góp ý hay liên hệ về bài viết Cấu trúc đề thi trắc nghiệm môn Ngoại ngữ bằng cách gửi thư điện tử tới vietbao.vn. Xin bao gồm tên bài viết Cau truc de thi trac nghiem mon Ngoai ngu ở dạng tiếng Việt không dấu. Hoặc Cấu trúc đề thi trắc nghiệm môn Ngoại ngữ ở dạng có dấu. Bài viết trong chuyên đề Tin Giáo Dục của chuyên mục Giáo Dục.

    Bài viết mới:

    Các bài viết khác:

       TIẾP THEO >>
    VIỆT BÁO - GIÁO DỤC - TIN GIÁO DỤC