Mã trường, mã ngành Đại học Công nghệ TP.HCM 2019

Thứ tư, 03 Tháng tư 2019, 16:39 GMT+7
  • Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào HUTECH năm 2019 cần điền đúng mã trường là DKC, và cần điền đúng mã ngành là 7520207 nếu đăng ký học ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông.

    Hiện nay trong khoảng thời gian từ đầu tháng 4 cho đến hết ngày 20/4 là khoảng thời gian để thí sinh trên cả nước ghi phiếu đăng ký dự thi THPT quốc gia 2019 và đăng ký xét tuyển Đại học Cao đẳng (xem hướng dẫn ghi phiếu ở đây). Theo ghi nhận, Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) là một trong những trường rất được thí sinh quan tâm.

    Thực tế việc ghi đúng chuẩn thông tin trong phiếu đăng ký ngay từ đầu vẫn rất cần thiết, tránh sai sót không đáng có cần phải sửa đổi. Ví dụ thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào HUTECH cần điền đúng mã trường là DKC và nếu đăng ký học ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông thì cần điền đúng mã ngành là 7520207.

    Trên Cổng thông tin thituyensinh.vn các thí sinh có thể tìm hiểu thông tin khá tường tận về các trường Đại học và có thể tra cứu nhanh để tránh nhầm lẫn mã trường, mã ngành, tên ngành..., chúng ta có thể học cách tra cứu ở đây.

    Mã ngành HUTECH năm 2019

    Ma truong, ma nganh Dai hoc Cong nghe TP.HCM 2019

    Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào HUTECH năm 2019 cần điền đúng mã trường là DKC, và cần điền đúng mã ngành là 7520207 nếu đăng ký học ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông (nguồn ảnh: hutech.edu.vn).

    Stt

    trường

    Mã ngành

    Tên ngành

    Tổ hợp xét tuyển

    1.  

    DKC

    7720201

    Dược học

    A00 (Toán, Lý, Hóa)

    B00 (Toán, Hóa, Sinh)

    C08 (Văn, Hóa, Sinh)

    D07 (Toán, Hóa, Anh)

    1.  

    DKC

    7540101

    Công nghệ thực phẩm

    1.  

    DKC

    7520320

    Kỹ thuật môi trường

    1.  

    DKC

    7420201

    Công nghệ sinh học

    1.  

    DKC

    7640101

    Thú y

    1.  

    DKC

    7520212

    Kỹ thuật y sinh

    A00 (Toán, Lý, Hóa)

    A01 (Toán, Lý, Anh)

    C01 (Toán, Văn, Lý)

    D01 (Toán, Văn, Anh)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.  

    DKC

    7520207

    Kỹ thuật điện tử - viễn thông

    1.  

    DKC

    7520201

    Kỹ thuật điện

    1.  

    DKC

    7520114

    Kỹ thuật cơ điện tử

    1.  

    DKC

    7520103

    Kỹ thuật cơ khí

    1.  

    DKC

    7520216

    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

    1.  

    DKC

    7510205

    Công nghệ kỹ thuật ô tô

    1.  

    DKC

    7480201

    Công nghệ thông tin

    1.  

    DKC

    7480202

    An toàn thông tin

    1.  

    DKC

    7340405

    Hệ thống thông tin quản lý

    1.  

    DKC


    7580201

    Kỹ thuật xây dựng

    1.  

    DKC

    7580205

    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

    1.  

    DKC

    7580302

    Quản lý xây dựng

    1.  

    DKC

    7580301

    Kinh tế xây dựng

    1.  

    DKC

    7540204

    Công nghệ dệt, may

    1.  

    DKC

    7340301

    Kế toán

    1.  

    DKC

    7340201

    Tài chính - Ngân hàng

    1.  

    DKC

    7310401

    Tâm lý học

    A00 (Toán, Lý, Hóa)

    A01 (Toán, Lý, Anh)

    C00 (Văn, Sử, Địa)

    D01 (Toán, Văn, Anh)

    1.  

    DKC

    7340115

    Marketing

    1.  

    DKC

    7340101

    Quản trị kinh doanh

    1.  

    DKC

    7340120

    Kinh doanh quốc tế

    1.  

    DKC

    7810103

    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

    1.  

    DKC

    7810201

    Quản trị khách sạn

    1.  

    DKC

    7810202

    Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

    1.  

    DKC

    7380107

    Luật kinh tế

    1.  

    DKC

    7580101

    Kiến trúc

    A00 (Toán, Lý, Hóa)

    D01 (Toán, Văn, Anh)

    H01 (Toán, Văn, Vẽ)

    V00 (Toán, Lý, Vẽ)

    1.  

    DKC

    7580108

    Thiết kế nội thất

    1.  

    DKC

    7210404

    Thiết kế thời trang

    H01 (Toán, Văn, Vẽ)

    H02 (Toán, Anh, Vẽ)

    H06 (Văn, Anh, Vẽ)

    V00 (Toán, Lý, Vẽ)

    1.  

    DKC

    7210403

    Thiết kế đồ họa

    1.  

    DKC

    7320104

    Truyền thông đa phương tiện

    A01 (Toán, Lý, Anh)

    C00 (Văn, Sử, Địa)

    D01 (Toán, Văn, Anh)

    D15 (Văn, Địa, Anh)

    1.  

    DKC

    7310608

    Đông phương học

    1.  

    DKC

    7310630

    Việt Nam học

    1.  

    DKC

    7220210

    Ngôn ngữ Hàn Quốc

    1.  

    DKC

    7220201

    Ngôn ngữ Anh

    A01 (Toán, Lý, Anh)

    D01 (Toán, Văn, Anh)

    D14 (Văn, Sử, Anh)

    D15 (Văn, Địa, Anh)

    40. DKC 7220209 Ngôn ngữ Nhật

     *Ghi chú: Trường thực hiện đồng thời bốn phương thức tuyển sinh:

    Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2019

    Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn

    Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2019 của Đại học Quốc gia TP.HCM

    Phương thức 4: Thi tuyển sinh riêng.

    Anh Hào (Tổng hợp)

    VietBao.vn
    Ý kiến bạn đọc

    Viết phản hồi

    Nhận xét tin Mã trường, mã ngành Đại học Công nghệ TP.HCM 2019

    Bạn có thể gửi nhận xét, góp ý hay liên hệ về bài viết Mã trường, mã ngành Đại học Công nghệ TP.HCM 2019 bằng cách gửi thư điện tử tới vietbao.vn. Xin bao gồm tên bài viết Ma truong ma nganh Dai hoc Cong nghe TPHCM 2019 ở dạng tiếng Việt không dấu. Hoặc Mã trường, mã ngành Đại học Công nghệ TP.HCM 2019 ở dạng có dấu. Bài viết trong chuyên đề Internet của chuyên mục Công Nghệ.

    Bài viết mới:

    Các bài viết khác:

       TIẾP THEO >>
    VIỆT BÁO - CÔNG NGHỆ - INTERNET