Giá Cả Thị Trường Đường cát to ngày 22/08/2017

STT Tỉnh Giá
1An Giang19.500

Mặt hàng khác

STT Mặt hàng Tỉnh 21/08/2017 20/08/2017 (+/-)
1DAP (Hồng Hà)An Giang11.000 11.000  0%
2DAP (Mỹ)An Giang9.000 9.000  0%
3DAP (Nâu)An Giang10.000 10.000  0%
4Đạm Trung QuốcHà Nội8.700 8.700  0%
5đậu xanh hạtĐắc Lắc15.000 15.000  0%
6Đường Biên HòaHà Nội19.000 19.000  0%
7Đường Biên Hoà (loại xuất khẩu)Hà Nội20.000 20.000  0%
8Đường cát toAn Giang19.500 19.500  0%
9Đường cát trungAn Giang18.500 18.500  0%
10Đường Thanh HóaHà Nội19.000 19.000  0%
11Đường Thanh Hóa (loại xuất khẩu)Hà Nội20.000 20.000  0%
12Hạt tiêu đen loại 5 demBình Phước80.000 80.000  0%
13Hạt tiêu khô thôBình Phước82.000 82.000  0%
14KaliHà Nội8.650 8.650  0%
15KCLAn Giang8.500 8.500  0%
16KCL (canada)An Giang7.500 7.500  0%
17KCL (isarel)An Giang8.000 8.000  0%
18Lân Lâm ThaoHà Nội2.300 2.300  0%
19Lân Long ThànhAn Giang2.500 2.500  0%
20Lân Văn Điển 5+10+3Hà Nội3.000 3.000  0%
21Nhãn Miền Nam loại 1Hà Nội32.000 32.000  0%
22Nhãn tiêu da bò loại 1An Giang35.000 35.000  0%
23NPK cò Pháp (16+16+8)An Giang9.000 9.000  0%
24NPK cò pháp (20+20+15)An Giang11.500 11.500  0%
25NPK đầu trâu (16+16+8)An Giang11.000 11.000  0%
26NPK Đầu trâu (20+20+15)An Giang13.000 13.000  0%
27NPK Đầu trâu TE(20+20+15)An Giang11.500 11.500  0%
28NPK việt nhật (16+16+8)An Giang9.000 9.000  0%
29Urê (TQ)An Giang6.000 6.000  0%
30Urê Phú MỹHà Nội8.700 8.700  0%
31Urea (LX)An Giang6.800 6.800  0%
32Xoài cát Hòa Lộc loại 1An Giang40.000 40.000  0%
Xem thêm