• Thị trường trong nước
  • Thị trường thế giới


Nông sản

STT Mặt hàng Tỉnh Hôm nay Hôm qua (+/-)
1Bắp cải trắng loại 1Hà Nội4.000 4.000  0%
2Bí đỏAn Giang10.000 10.000  0%
3Bưởi Năm Roi loại 1Hà Nội30.000 30.000  0%
4Cà chua thường loại 1Hà Nội8.800 8.800  0%
5Cá lócAn Giang30.000 30.000  0%
6Cà rốt loại 1An Giang12.000 12.000  0%
7Cải ngọt loại 1An Giang7.000 7.000  0%
8Cải thảoAn Giang10.000 10.000  0%
9Cam Sành loại 1Hà Nội32.000 32.000  0%
10chè cành chất lượng caoThái Nguyên230.000 230.000  0%
11Chè xanh búp khôThái Nguyên125.000 125.000  0%
12Chè xanh búp khô (đã sơ chế loại 1)Thái Nguyên160.000 160.000  0%
13Dưa hấu loại 1Hà Nội12.000 12.000  0%
14Dưa leo truyền thống loại 1An Giang3.000 3.000  0%
15Dứa loại 1Hà Nội8.000 8.000  0%
16Đậu coveAn Giang10.000 10.000  0%
17Đậu tương loại 1An Giang18.000 18.000  0%
18Đậu tương loại 2An Giang16.000 16.000  0%
19Đậu xanh loại 1An Giang32.000 32.000  0%
20Đậu xanh loại 2An Giang28.000 28.000  0%
21Gạo Bắc HươngThái Nguyên16.000 16.000  0%
22Gạo Bắc Thơm số 7Hà Nội12.700 12.700  0%
23Gạo Bao Thai Định HóaThái Nguyên12.000 12.000  0%
24Gạo CLCAn Giang12.000 12.000  0%
25Gạo CLC IR 50404An Giang9.500 9.500  0%
26Gạo đặc sản JasmineAn Giang13.500 13.500  0%
27Gạo nếp cái hoa vàngThái Nguyên20.000 20.000  0%
28Gạo Tám Điện BiênThái Nguyên15.500 15.500  0%
29Gạo tẻ thường Khang dânThái Nguyên11.000 11.000  0%
30Gạo tẻ thường Q5Hà Nội9.800 9.800  0%
31Gạo Xi23Hà Nội10.400 10.400  0%
32Hoa lơ trắng loại 1An Giang17.000 17.000  0%
33Hồng xiêm loại 1 (sapo)Hà Nội36.000 36.000  0%
34Khổ qua (mướp đắng)An Giang10.000 10.000  0%
35Khoai tây ta loại 1An Giang15.000 15.000  0%
36Lạc nhân loại 1An Giang40.000 40.000  0%
37Lạc nhân loại 2An Giang35.000 35.000  0%
38Lê loại 1An Giang30.000 30.000  0%
39Lê trắng TQ loại 1Hà Nội23.000 23.000  0%
40Mãng cầu ta loại 1An Giang35.000 35.000  0%
41Nấm rơmAn Giang50.000 50.000  0%
42Su hào củ loại 1Hà Nội1.600 1.600  0%
43Su suAn Giang9.000 9.000  0%
44Táo Trung Quốc loại 1Hà Nội23.000 23.000  0%
45Thanh long loại 1An Giang20.000 20.000  0%
46Trứng gà công nghiệpAn Giang25.000 25.000  0%
47Trứng gà taHà Nội28.000 28.000  0%
48Trứng vịtAn Giang25.000 25.000  0%
49Vừng vàng loại 1An Giang65.000 65.000  0%
50Xoài cát thườngHà Nội16.000 16.000  0%
Xem thêm

Thực phẩm

STT Mặt hàng Tỉnh Hôm nay Hôm qua (+/-)
1Cá chim trắngAn Giang28.000 28.000  0%
2Cá diêu hồngAn Giang45.000 45.000  0%
3Cá rô phiAn Giang35.000 35.000  0%
4Cá rô phi 0,5 kg/conThái Nguyên40.000 40.000  0%
5Cá rô phi 1kg/conThái Nguyên45.000 45.000  0%
6Cá traAn Giang38.000 38.000  0%
7Cá Trắm 1kg – 2kg/conThái Nguyên65.000 65.000  0%
8Gà Công nghiệp hơiHà Nội28.000 28.000  0%
9Gà Công nghiệp nguyên con làm sẵnHà Nội38.000 38.000  0%
10Gà mái nguyên con làm sẵnHà Nội108.000 108.000  0%
11Gà mái ta hơiHà Nội98.000 98.000  0%
12Gà trống nguyên con làm sẵnThái Nguyên150.000 150.000  0%
13Gà trống ta hơiHà Nội100.000 100.000  0%
14Lợn hơi laiHà Nội34.000 34.000  0%
15Lợn hơi siêu nạcHà Nội40.000 40.000  0%
16Lợn mẹ đen (lợn lai móng cái)Hà Nội31.000 31.000  0%
17Muối thôHà Nội2.900 2.900  0%
18Muối tinhHà Nội3.200 3.200  0%
19Muối trắngThái Nguyên3.000 3.000  0%
20Ngan hơiHà Nội60.000 60.000  0%
21Ngan thịtHà Nội70.000 70.000  0%
22Thịt bò thănAn Giang220.000 220.000  0%
23Thịt lợn ba chỉAn Giang70.000 70.000  0%
24Thịt lợn đùiAn Giang70.000 70.000  0%
25Thịt lợn môngThái Nguyên85.000 85.000  0%
26Thịt lợn nạc thănAn Giang75.000 75.000  0%
27Tôm càng xanhAn Giang220.000 220.000  0%
28Vịt hơiHà Nội42.000 42.000  0%
29Vịt thịtHà Nội60.000 60.000  0%
Xem thêm

Năng Lượng

STT Mặt hàng Tỉnh Hôm nay Hôm qua (+/-)
1Bộ bình Gas petrolimex bình 12kg van chụp950.000 950.000  0%
2Gas Ngọn lửa thần bình 12 kg320.000 320.000  0%
3Gas Ngọn lửa thần bình 13 kg340.000 340.000  0%
4Gas Ngọn lửa thần bình 45 kg1.070.000 1.070.000  0%
5Gas Ngọn lửa thần bình 6 kg190.000 190.000  0%
6Gas petrolimex bình 12kg van ngang313.000 313.000  0%
7Gas Petrolimex bình 13kg505.000 505.000  0%

Mặt hàng khác

STT Mặt hàng Tỉnh Hôm nay Hôm qua (+/-)
1DAP (Hồng Hà)An Giang11.000 11.000  0%
2DAP (Mỹ)An Giang9.000 9.000  0%
3DAP (Nâu)An Giang10.000 10.000  0%
4Đạm Hà BắcThái Nguyên10.000 10.000  0%
5Đạm Trung QuốcHà Nội8.700 8.700  0%
6Đường Biên HòaHà Nội18.000 18.000  0%
7Đường Biên Hoà (loại xuất khẩu)Hà Nội19.000 19.000  0%
8Đường cát Biên Hòa loại 1Thái Nguyên23.000 23.000  0%
9Đường cát toAn Giang19.500 19.500  0%
10Đường cát trungAn Giang18.500 18.500  0%
11Đường Thanh HóaHà Nội18.000 18.000  0%
12Đường Thanh Hóa (loại xuất khẩu)Hà Nội19.000 19.000  0%
13KaliHà Nội8.650 8.650  0%
14Kali đỏ ( Cloruakali)Thái Nguyên10.000 10.000  0%
15KCLAn Giang8.500 8.500  0%
16KCL (canada)An Giang7.500 7.500  0%
17KCL (isarel)An Giang8.000 8.000  0%
18Khoai tây ta loại 2Hà Nội9.500 9.500  0%
19Lân Lâm ThaoHà Nội2.300 2.300  0%
20Lân Long ThànhAn Giang2.500 2.500  0%
21Lân Văn Điển 5+10+3Hà Nội3.000 3.000  0%
22Nhãn Miền Nam loại 1Hà Nội30.000 30.000  0%
23Nhãn tiêu da bò loại 1An Giang30.000 30.000  0%
24NPKThái Nguyên5.000 5.000  0%
25NPK cò Pháp (16+16+8)An Giang9.000 9.000  0%
26NPK cò pháp (20+20+15)An Giang12.000 12.000  0%
27NPK đầu trâu (16+16+8)An Giang11.000 11.000  0%
28NPK Đầu trâu (20+20+15)An Giang13.000 13.000  0%
29NPK Đầu trâu TE(20+20+15)An Giang12.200 12.200  0%
30NPK việt nhật (16+16+8)An Giang9.000 9.000  0%
31Thức ăn đậm đặc Proconco+Loại cho gà thịtThái Nguyên12.000 12.000  0%
32Thức ăn hỗn hợp ProconcoLoại cho lợn từ 30 kg đến xuất chuồngThái Nguyên11.500 11.500  0%
33Urê (TQ)An Giang6.000 6.000  0%
34Urê Phú MỹHà Nội8.700 8.700  0%
35Urea (LX)An Giang6.800 6.800  0%
36Xoài cát Hòa Lộc loại 1An Giang40.000 40.000  0%
Xem thêm