Toàn cảnh điểm chuẩn các trường ĐH, CĐ năm 2007 (phía Bắc)

Thứ hai, 18 Tháng hai 2008, 08:48 GMT+7
  • Biết mặt bằng điểm chuẩn năm 2007 của các trường là một trong những bí quyết để chọn trường vừa sức. Nhằm đáp ứng nhu cầu của thí sinh, DT xin đăng tải thông tin điểm chuẩn NV1, NV2, NV3 của các trường ĐH, CĐ năm 2007.

    Thông tin về toàn cảnh điểm chuẩn năm 2006

    Mức điểm chuẩn đưa ra tính cho thí sinh ở KV3 chưa có điểm ưu tiên. Mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm; đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm.

    STT

    Trường/ Ngành

    Khối

    Điểm chuẩn

    NV1

    NV2

    NV3

    A

    ĐH Quốc Gia Hà Nội

    1

    ĐH Công nghệ

    Công nghệ TT

    A

    22.0

    25.0

    CN Điện tử-VT

    A

    24.0

    Vật lý kỹ thuật

    A

    18.5

    23.0

    Công nghệ cơ ĐT

    A

    25.0

    Cơ học kỹ thuật

    A

    18.0

    22.5

    2

    ĐH KH Tự nhiên

    Toán học

    A

    19.5

    22.5

    Toán cơ

    A

    19.5

    22.5

    Toán tin-ứng dụng

    A

    20.0

    Vật lý

    A

    19.5

    20.5

    CN hạt nhân

    A

    18.0

    20.0

    Khí tượng-TV

    A

    18.0

    18.5

    Hoá học

    A

    20.0

    Công nghệ hoá

    A

    20.0

    Thổ nhưỡng

    A,B

    18.0/22.0

    18.5/23.0

    Địa lý

    A

    18.0

    18.0

    Địa chính

    A

    18.0

    20.5

    Địa chất

    A

    18.0

    18.0

    Địa KT-Địa MT

    A

    18.0

    18.0

    Sinh học

    B

    23.0

    CN Sinh học

    B

    26.0

    Khoa học MT

    A,B

    20.0/25.5

    Công nghệ MT

    A

    19.5

    23.0

    3

    ĐH KHXH&NV

    Tâm lý học

    C,D

    18.0/18.0

    D:18.0

    Khoa học Quản lý

    C,D

    18.0/18.0

    D:18.0

    Xã hội học

    C,D

    18.0/18.0

    19.5/18.0

    Triết học

    C,D

    18.0/18.0

    19.5/18.0

    Công tác xã hội

    C,D

    18.0/18.0

    18.5/18.0

    Văn học

    C,D

    18.0/18.0

    D:18.0

    Ngôn ngữ học Lịch sử

    C,D

    18.0/18.0

    18.0/18.0

    Báo chí

    C,D

    20.0/18.0

    Thông tin-Thư viện

    C,D

    18.0/18.0

    18.0/18.0

    Lưu trữ học

    C,D

    19.0/18.0

    Đông phương học

    C,D

    22.0/18.0

    D: 19.5

    Quốc tế học

    C,D

    18.0/18.0

    D:19.5

    Du lịch học

    C,D

    20.5/18.0

    D: 18.5

    Hán nôm

    C,D

    18.0/18.0

    18.0/18.0

    4

    ĐH Ngoại ngữ

    Tiếng Anh phiên dịch

    D1

    23.0

    27.5

    Tiếng Anh sư phạm

    D1

    23.5

    28.0

    Tiếng Nga phiên dịch

    D1,2

    23.0/23.0

    D1: 23.0

    Tiếng Nga Sư phạm

    D1,2

    23.5/23.5

    D1: 26.0

    Tiếng Pháp dịch

    D3

    23.0

    Tiếng Pháp Sư phạm

    D3

    23.5

    24.0

    Tiếng Trung dịch

    D1,4

    23.0/23.0

    Tiếng Trung sư phạm

    D1,4

    24.0/24.0

    Tiếng Đức

    D1

    23.0

    23.0

    Tiếng Nhật

    D1

    25.0

    Tiếng Hàn Quốc

    D1

    25.0

    Tiếng Arập

    D1

    23.0

    23.5

    5

    ĐH Kinh tế

    Kinh tế chính trị

    A,D

    18.0/18.0

    23.0/19.0

    Kinh tế đối ngoại

    A,D

    19.0/18.0

    25.5/23.0

    Quản trị kinh doanh

    A,D

    23.5/22.0

    23.5/22.5

    Tài chính-Ngân hàng

    A,D

    24.5/24.0

    6

    Khoa Luật

    Luật học

    A

    18.0

    22.5

    C

    20.5

    D1,3

    18.0

    D1:18

    Luật kinh doanh

    A,D1

    18.0/18.0

    23.5/21.0

    7

    Khoa Sư phạm

    Sư phạm Toán học

    A

    23.0

    Sư phạm Vật lý

    A

    21.5

    Sư phạm Hoá học

    A

    23.5

    Sư phạm Sinh học

    A,B

    20.0/23.0

    Sư phạm Ngữ Văn

    C,D

    19.5/18.5

    Sư phạm Lịch sử

    C,D

    20.5/18.0

    B

    ĐH Thái Nguyên

    8

    ĐH Kinh tế QTKD

    A

    19.0

    19.0

    19.0

    9

    ĐH Kỹ thuật CN

    Nhóm ngành Cơ khí

    A

    17.0

    Nhóm ngành KT điện

    A

    17.0

    17.0

    Kỹ thuật điện tử

    A

    15.0

    KT XD Công trình

    A

    15.0

    17.0

    18.0

    Kỹ thuật môi trường

    A

    15.0

    15.0

    SP KT Công nghiệp

    Quản lý công nghiệp

    A

    A

    15.0

    15.0

    16.5

    16.5

    10

    ĐH Nông Lâm

    Quản lý đất đai

    A

    15.0

    16.0

    CN nông thôn

    A

    15.0

    15.0

    15.0

    Phát triển nông thôn

    A

    15.0

    15.0

    QL tài nguyên rừng

    A

    15.0

    15.0

    15.0

    Chăn nuôn thú y

    B

    15.0

    20.5

    Thú y

    B

    15.0

    Lâm nghiệp

    B

    15.0

    Trồng trọt

    B

    15.0

    18.5

    Khuyến nông

    B

    15.0

    SP KTCN

    A,B

    15.0

    Nông lâm kết hợp

    B

    15.0

    16.5

    MT Nông nghiệp

    A,B

    15.0

    Nuôi trồng thuỷ sản

    B

    15.0

    17.0

    Hoa viên cây cảnh

    A,B

    15.0

    15.0/15.0

    17.0/17.0

    Bảo quản chế biến

    A,B

    15.0

    18.5/18.5

    CNSH nông nghiệp

    A,B

    15.0

    Cử nhân Tiếng Anh

    D1

    13.0

    13.0

    16.5 (hệ số)

    11

    ĐH Sư phạm

    SP Toán

    A

    21.5

    SP Vật Lý

    A

    21

    SP Tin học

    A

    18.0

    19.0

    SP Hoá học

    A

    20.5

    SP Sinh học

    B

    21.5

    21.5

    SP Giáo dục công dân

    C

    15.5

    SP Ngữ văn

    C

    18.0

    SP Lịch sử

    C

    19.5

    SP Địa lý

    C

    19.0

    SP Tâm lý giáo dục

    C

    15.0

    17.0

    SP Tiếng Anh

    D1

    22.0

    SP Tiếng Nga

    D2

    13.0

    14.0

    14.0

    SP Tiếng Trung

    D1,2

    18.5/22.0

    SP Tiếng Pháp

    D1,3

    13.0

    15.5/15.5

    SP Giáo dục tiểu học

    D1

    14.5

    SP Thể dục thể thao

    T

    24.5

    SP Mầm non

    M

    15.0

    SP Toán tin

    A

    18.5

    SP Vật lý-Hoá

    A

    18.0

    SP Sinh-Địa

    B

    19.0

    19.0

    SP Văn-Sử

    C

    17.0

    SP song ngữ Trung-A

    D1

    13.0

    SP GDTC-GDQP

    T

    18.5

    21.0

    SP Giáo dục công nghệ

    A

    15

    15.0

    18.0

    12

    ĐH Y Khoa

    Dược sỹ

    A

    22.0

    22.5

    Bác sỹ đa khoa

    B

    24.0

    24.0

    Điều dưỡng

    B

    19.5

    19.5

    Bác sỹ Y học dự phòng

    B

    15.5

    20.0

    13

    Khoa CNTT

    Nhóm ngành KT

    A

    16.5

    17.0

    Điện tử-Viễn thông

    A

    16.5

    16.5

    Công nghệ điều khiển

    A

    16.5

    16.5

    14

    Khoa KHTN&XH

    Cử nhân Toán

    A

    15.0

    15.0

    Cử nhân Vật lý

    A

    15.0

    15.0

    Cử nhân Toán tin ưd

    A

    15.0

    16.5

    Cử nhân Hoá học

    A

    15.0

    17.0

    Cử nhân Đia lý

    A

    15.0

    15.0

    15.0

    Cử nhân KH MT

    A

    15.0

    15.0

    Cử nhân Sinh

    B

    16.5

    20.0

    Cử nhân CNSH

    B

    16.0

    Cử nhân Văn học

    C

    14.0

    18.0

    Cử nhân Lịch sử

    C

    14.0

    16.5

    Cử nhân KH Quản lý

    D1,C

    13.0/14.0

    13.0/15.5

    Cử nhân Tiếng Anh

    D1

    13.0

    19.5

    15

    CĐ Kinh tế-kỹ thuật

    A,B

    12.0/12.0

    12.0/10.0

    12.0/10.0

    16

    HV An ninh

    Tin học

    A

    22.5

    Anh ninh điều tra

    A

    23.0

    C

    19.0

    D1

    19.0

    Tiếng Anh

    D1

    21.0

    Tiếng Trung

    D1

    20.5

    17

    HV Báo chí

    Xã hội học

    D1

    15.5

    18.0

    Triết học

    C, D1

    21.5/18.5

    20.0

    Kinh tế chính trị

    C,D1

    18.5/17

    20.0

    Lịch sử Đảng

    C

    17.5

    Xây dựng Đảng

    C

    18.5

    Chính trị học-CTTT

    C

    18.5

    Chính trị học

    C

    18.0

    Quản lý xã hội

    C

    18.5

    Tư tưởng HCM

    C

    18.5

    Giáo dục công dân

    C

    16.5

    Xuất bản

    C,D1

    19.5/19.5

    Báo in

    C,D1

    21.0/17.0

    Báo ảnh

    C,D1

    20.0/16.0

    Báo phát thanh

    C,D1

    19.5/19.0

    Báo truyền hình

    C,D1

    21.5/18.5

    Báo mạng điện tử

    D1

    18.0

    Thông tin đối ngoại

    D1

    18.5

    Quan hệ công chúng

    D1

    18.5

    22.0

    Tiếng Anh

    D1

    16.0

    18.5

    18

    HV Cảnh sát

    A

    24.0

    C

    19.0

    D1

    19.5

    19

    HV Bưu chính

    Hệ ĐH

    +Cơ sở phía Bắc

    Hệ tự túc

    Kỹ thuật điện tử-VT

    A

    26.0

    20.5(21.5)

    Kỹ thuật điện, ĐT

    A

    19.0

    17.0(18.0)

    Công nghệ thông tin

    A

    26.0

    21.0(22.0)

    Quản trị KD

    A

    20.5

    20.5(21.5)

    +Cơ sở phía Nam

    Kỹ thuật điện tử-VT

    A

    20.0

    17.0(18.0)

    Kỹ thuật điện, ĐT

    A

    17.0

    10.0(17.0)

    Công nghệ thông tin

    A

    20.0

    18.0(19.0)

    Quản trị KD

    A

    17.0

    19.0(20.0)

    Hệ CĐ

    +Cơ sở phía Bắc

    KT điện tử viễn thông

    A

    15.0

    13.0(14.0)

    Công nghệ thông tin

    A

    15.0

    13.0(14.0)

    +Cơ sở phía Nam

    KT điện tử viễn thông

    A

    12.0

    13.0(14.0)

    Công nghệ thông tin

    A

    12.0

    13.0(14.0)

    Điểm chuẩn NV2 trong ngoặc là dành cho thí sinh không dự thi vào học viện

    20

    HV Hành chính QG

    +Cơ sở phía Bắc

    A,C

    18.0/18.0

    20.0/20.0

    +Cơ sở phía Nam

    A,C

    17.5/16.0

    19.5/18

    21

    HV kỹ thuật Mật mã

    A

    17.0

    21.5

    22

    HV Ngân hàng

    +Hệ ĐH

    A

    22.0

    +Hệ CĐ

    A

    16.5

    21.5

    23

    HV Quản lý giáo dục

    Quản lý giáo dục

    A

    17.5

    C

    20

    D1

    15.0

    Tin học ứng dụng

    A

    18.0

    18.0

    20.0

    Tâm lý-Giáo dục học

    C,D1

    16.0/15.0

    24

    HV Quan hệ Quốc tế

    Tiếng Anh

    D1

    20.5

    20.5

    Tiếng Pháp

    D3

    19.5

    19.5

    Tiếng Trung

    D1

    21.0

    21.0

    Cử nhân Tiếng Anh

    D1

    26.5

    26.5

    Cử nhân Tiếng Pháp

    D1

    25.0

    25.0

    25

    Học viện Tài chính

    Điểm sàn trúng tuyển

    A,D1

    21.5/18.0

    +Điểm chuẩn ngành

    Tài chính-Ngân hàng

    A

    21.5

    Kế toán

    A

    23.5

    Quản trị KD

    A

    21.5

    Hệ thống thông tin KT

    A

    21.5

    Tiếng Anh

    D1

    18.0

    26

    HV Y Dược học

    +Hệ ĐH

    B

    22.0

    +Hệ CĐ

    B

    21.5

    27

    ĐH Bách khoa HN

    +Hệ ĐH

    A,D1

    23.0/25.0

    +Hệ CĐ

    A

    16.5

    28

    ĐH Công Đoàn

    Bảo hộ lao động

    A

    15.0

    19.0

    Quản trị KD

    A,D1

    16.0/16.0

    Kế toán

    A,D1

    18.5/17.5

    Tài chính-Ngân hàng

    A,D1

    18.5/17

    Xã hội học

    C

    15.0

    Công tác xã hội

    C

    17.5

    29

    ĐH Công nghiệp HN

    +Hệ ĐH

    Công nghệ KT cơ khí

    A

    21.5

    Công nghệ KT ô tô

    A

    20.0

    Công nghệ KT Điện

    A

    20.5

    Công nghệ KT ĐT

    A

    21.5

    Khoa học máy tính

    A

    20.0

    22.5

    Kế toán

    A,D1

    21.5/20.0

    Quản trị KD

    A,D1

    19.0/18.5

    23.0

    Công nghệ KT Nhiệt

    A

    19.5

    21.5

    Công nghệ Cơ điện tử

    A

    22.0

    Công nghệ Hoá học

    A

    20.0

    Tiếng Anh

    D1

    20.0

    25.0

    +Hệ CĐ

    Cơ khí chế tạo

    Cơ điện tử

    A

    A

    13.0

    13.0

    17.0

    16.5

    Cơ điện

    A

    13.0

    13.0

    Động lực (Ôtô-xe máy)

    A

    13.0

    13.0

    Kỹ thuật điện

    A

    13.0

    14.5

    Điện tử

    A

    13.0

    16.0

    Tin học

    A

    13.0

    14.5

    Kế toán

    A,D1

    13.0

    17.5

    Quản trị KD

    A,D1

    13.0

    15.5

    Kỹ thuật nhiệt

    A

    12.0

    13.0

    Công nghệ cắt may

    A,B

    12.0

    13.5

    D1

    12.0

    13,5

    Thiết kế thời trang

    A,B

    12.0

    14.5

    D1,V

    12.0


    14.5

    Công nghệ Hoá vô cơ

    A,B

    12.0

    14.0

    Công nghệ Hoá hữu cơ

    A,B

    12.0

    14.5

    Công nghệ Hoá PT

    A,B

    12,0

    15.5

    SP Kỹ thuật Điện-ĐT

    A

    15.0

    15.0

    SP Kỹ thuật Tin học

    A

    15.0

    15.0

    SP Kỹ thuật cơ khí

    A

    15.0

    Tiếng Anh

    D1

    16.0

    18.0 (hệ số)

    30

    ĐH Dược HN

    A

    24.5

    31

    ĐH Điện Lực

    +Hệ ĐH

    Công nghệ KT Điện

    A

    19.5

    22.5

    Công nghệ thông tin

    A

    19.5

    22.5

    Công nghệ tự động

    A

    19.5

    22.5

    Công nghệ KT-ĐTVT

    A

    19.5

    22.5

    +Hệ CĐ

    Hệ thống điện

    A

    12.0

    15.0

    Tin học

    A

    12.0

    12.5

    Nhiệt điện

    A

    12.0

    12.0

    Thuỷ điện

    A

    12.0

    12.0

    Công nghệ tự động

    A

    12.0

    14.5

    Quản lý năng lượng

    A

    12.0

    13.0

    Điện tử-VT

    A

    12.0

    15.5

    Công nghệ cơ khí

    A

    12.0

    12.0

    Cơ điện tử

    A

    12.0

    12.0

    32

    ĐH Điều dưỡng NĐ

    +Hệ ĐH

    B

    18.5

    +Hệ CĐ

    B

    33

    ĐH Giao thông VT

    +Cơ sở phía Bắc

    A

    19.5

    +Cơ sở phía Nam

    -Ngành KT bưu chính

    A

    A

    15.0

    15.0

    16.0

    17.5

    34

    ĐH Hà Nội

    KH Máy tính(T.Anh)

    A,D1

    18.0/22.0

    KH Máy tính(T.Nhật)

    A,D1

    18.0/22.0

    Quản trị KD

    A,D1

    19.0/26.0

    Kế toán

    A,D1

    18.0/24.0

    Tài chính-Ngân hàng

    A,D1

    20.0/27.0

    Quốc tế học

    D1

    23.0

    Du lịch

    D1

    23.0

    Tiếng Anh

    D1

    23.0

    Tiếng Pháp

    D1,3

    22.0/22.0

    Tiếng Nga

    D1,2

    20.0/22.0

    Tiếng Trung

    D1,4

    23.0/24.0

    Tiếng Đức

    D1

    20.0

    Tiếng Nhật

    D1

    24.0

    Tiếng Hàn Quốc

    D1

    23.0

    Tiếng Tây Ban Nha

    D1

    21.0

    Tiếng Ý

    D1

    21.0

    Tiếng Bồ Đào Nha

    D1

    18.0

    35

    ĐH Hải Phòng

    Hệ ĐH

    +Các ngành SP

    Toán học

    A

    15.5

    Vật lý

    A

    15.0

    20.5

    Hoá học

    A

    17.5

    Ngữ Văn

    C

    14.5

    Tiếng Anh

    D1

    16.5

    Giáo dục Tiểu học

    D1

    13.0

    13.0

    Giáo dục thể chất

    T

    18.5

    Giáo dục mầm non

    M

    13.5

    + Các ngành cử nhân

    Toán học

    A

    15.0

    18.5

    Tin học

    A

    15.5

    Công nghệ KT Điện

    A

    15.0

    19.0

    Xây dựng

    A

    18.0

    Cơ khí chế tạo

    A

    17.0

    Nông học

    A,B

    15.0/15.0

    15.0

    Nuôi trồng Thuỷ sản

    A,B

    15.0/15.0

    17.5

    Quản trị KD

    A,D1

    17.5/15.5

    Kế toán

    A,D1

    19.0/17.0

    Kinh tế

    A,D1

    17.5/15.5

    Văn học

    C

    14.0

    Việt Nam học

    C,D1

    14.0/13.0

    Công tác xã hội

    C,D1

    14.0/13.0

    16.5/15.5

    Tiếng Anh

    D1

    17.5

    Tiếng Nga

    D1,2

    13.0

    Tiếng Trung

    D1,4

    16.0

    21.0 (hệ số)

    +Hệ CĐ SP

    Lý-Hoá

    A

    12.0

    15.5

    Sinh-Địa

    B

    12.0

    14.0

    Văn-Công tác đội

    C

    11.0

    14.5

    Sử- Công tác đội

    C

    11.0

    14.0

    Âm nhạc

    N

    10.0

    Mỹ thuật

    H

    14.5

    Giáo dục mầm non

    M

    11.0

    11.0

    36

    ĐH Hàng Hải

    +Hệ ĐH

    Điểm sàn vào trường

    -Nhóm ngành H.Hải

    A

    17.5

    -Nhóm ngành KT-CN

    A

    19.5

    -Nhóm ngành KT-QT

    A

    20.5

    Điểm chuẩn ngành

    Điều khiển tàu biển

    A

    18.0

    Khai thác máy tàu

    A

    17.5

    19.0

    Bảo đảm an toàn

    A

    17.5

    18.0

    Điện tàu thuỷ

    A

    19.5

    Điện tử VT

    A

    19.5

    Điện tự động CN

    A

    19.5

    Thiết kế trang trí

    A

    20.0

    Thiết kế thân tàu

    A

    23.0

    Đóng mới và sửa

    A

    22.5

    Máy xếp dỡ

    A

    19.5

    Xây dựng công trình

    A

    19.5

    Xây dựng dân dụng

    A

    19.5

    Công nghệ thông tin

    A

    19.5

    Kỹ thuật môi trường

    A

    19.5

    Kinh tế vận tải biển

    A

    21.0

    Kinh tế Ngoại thương

    A

    21.5

    Quản trị KD

    A

    20.5

    Quản trị TC-KT

    A

    21.5

    QTKD Bảo hiểm

    A

    20.5

    +Hệ CĐ

    Điều khiển tàu biển

    A

    12.0

    15.5

    Khai thác máy tàu

    A

    12.0

    15.5

    Quản trị TC-KT

    A

    12.0

    17.0

    38

    ĐH Kinh tế Quốc dân

    +Điểm sàn vào trường

    A,D1

    24.0/26.5

    -Điểm chuẩn ngành

    Ngành Kinh tế

    A

    25.0

    Ngành QTKD

    A

    24.0

    Ngân hàng-TC

    A

    26.5

    Kế toán

    A

    25.0

    Hệ thống thông tin

    A

    24.0

    Luật học

    A

    24.0

    Khoa học máy tính

    A

    24.0

    Tiếng Anh

    D1

    26.5(hệ số)

    39

    ĐH Kiến trúc Hà Nội

    Kiến trúc công trình

    V

    21.0

    Mỹ thuật công nghiệp

    H

    19.0

    Quy hoạch đô thị

    V

    21.0

    Xây dựng dân dụng

    A

    16.5

    Xây dựng công trình

    A

    16.5

    Kỹ thuật hạ tầng đô thị

    A

    16.5

    Quản lý xây dựng

    A

    16.5

    Kỹ thuật MT đô thị

    A

    16.5

    40

    ĐH Lao động xã hội

    +Cơ sở phía Bắc

    -Hệ ĐH

    Quản trị nhân lực

    A,C

    17.0/19.0

    20.5/20.0

    D1

    16.0

    18.0

    Kế toán

    A,D1

    19.0/17.0

    22.0/19.0

    Bảo hiểm

    A,C

    17.0/19.0

    19.0/20.0

    D1

    16.0

    18.0

    Công tác xã hội

    C,D1

    17.5/15.5

    18.0/17.0

    -Hệ CĐ

    Quản trị nhân lực

    A,C

    13.0/15.0

    15.0/18.0

    D1

    11

    13.5

    Kế toán

    A,D1

    14.0/12.0

    17.0/15.0

    Bảo hiểm

    A,C

    13.0/15.0

    14.5/17.5

    D1

    11.0

    13.0

    Công tác xã hội

    C,D1

    14.0/11.0

    16.0/12.0

    +Cơ sở phía Nam

    -Hệ ĐH

    Quản trị nhân lực

    A,C

    15.5/14.5

    16.0/16.0

    D1

    13.5

    14.5

    -Hệ CĐ

    Quản trị nhân lực

    A,C

    12.5/11.5

    13.0/15.0

    D1

    10.5

    11.5

    Kế toán

    A,D1

    12.5/11.5

    15.0/10.5

    Công tác xã hội

    C,D1

    11.5/10.5

    11.5/10.5

    41

    ĐH Lâm nghiệp

    Chế biến lâm sản

    A

    15.0

    15.5

    Công nghiệp phát triển

    A

    15.0

    15.0

    Cơ giới hoá

    A

    15.0

    15.0

    Thiết kế chế tạo

    A

    15.0

    15.0

    Kỹ thuật xây dựng

    A

    15.0

    16.0

    Lâm học

    A,B

    15.0

    Quản lý bảo vệ

    A,B

    15.0/16.0

    Lâm nghiệp XH

    A,B

    15.0

    B:18.0

    Lâm nghiệp đô thị

    A.B

    15.0

    A:15.0

    Nông lâm kết hợp

    A,B

    15.0

    B:16.0

    Khoa học MT

    A,B

    15.0/17.5

    Công nghệ SH

    A,B

    15.0/19.0

    Khuyến nông

    A,B

    15.0

    B:18.0

    Quản trị KD

    A

    15.0

    17.0

    Kinh tế Lâm nghiệp

    A

    15.0

    16.0

    Quản lý đất đai

    A

    15.0

    16.0

    Kế toán

    A

    15.0

    42

    ĐH Luật HN

    A,C

    20.0/20.5