Hơn 22.000 NV2 vào hệ ĐH của 45 trường ĐH phía Nam

18:42 24/08/2007
Bấm ngay
Đăng Ký xem video hay mới nhất

Hon 22.000 NV2 vao he DH cua 45 truong DH phia Nam
Thí sinh dự thi vào Trường ĐH Kinh tế TP.HCM trong kỳ thi tuyển sinh ĐH 2007
Có 22.501 chỉ tiêu xét tuyển NV2 hệ ĐH của 45 trường ĐH công lập và ngoài công lập phía Nam. Đây là những trường có tổ chức thi tuyển sinh nhưng vẫn dành chỉ tiêu để xét tuyển thí sinh có kết quả cao.

TS giới thiệu các trường này để các bạn thí sinh có NV bắt đầu làm hồ sơ xét tuyển trong tuần này. Chúng tôi giới thiệu chi tiết mã trường, địa chỉ trường xét tuyển NV2 và điều kiện tuyển vào của từng trường để các bạn thí sinh tiện theo dõi.

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển NV2 là mức điểm đối với học sinh phổ thông - khu vực 3. Mức điểm nhận hồ sơ đối với các khu vực kế tiếp giảm 0,5 điểm, đối với các nhóm ưu tiên kế tiếp giảm 1,0 điểm.

Hồ sơ NV2 gửi qua đường bưu điện chuyển phát nhanh từ ngày 25-8-2007 đến hết giờ giao dịch của bưu điện ngày 10-9-2007.

Hồ sơ xét tuyển NV2 gồm: 1 giấy chứng nhận kết quả thi (NV2 giấy số 1, NV3 giấy số 2) có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi, thí sinh điền đầy đủ NV vào phần để trống; 1 phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh.

Các trường ĐH công lập

1. Trường ĐH Bách khoa (ĐH Quốc gia TP.HCM): mã trường QSB. Trường có 780 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Bách khoa (ĐH Quốc gia TP.HCM), 268 Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, TP.HCM; ĐT: (08) 8654087. Tuyển sinh trong cả nước.

+ Khối A:

- 19,0 điểm cho ngành: Công nghệ dệt may (mã ngành 112, khối A, chỉ tiêu 50); Kỹ thuật nhiệt (113, A, 30); Kỹ thuật địa chất (120, A, 60); Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (127, A, 40); Trắc địa (130, A, 90); Vật liệu và cấu kiện xây dựng (131, A, 50); Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước (132, A, 80); Vật lý kỹ thuật (135, A, 50).

- 19,5 điểm cho ngành: Cơ kỹ thuật (133, A, 40).

- 20,0 điểm cho ngành: Kỹ thuật và quản lý môi trường (125, A, 100); Kỹ thuật giao thông (126, A, 30); Công nghệ vật liệu (129, A, 100).

- 20,5 điểm cho ngành: Kỹ thuật chế tạo (111, A, 30).

- 21,5 điểm cho ngành: Xây dựng (119, A, 30).

----------

2. Trường ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia TP.HCM): mã trường QST. Trường có 430 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia TP.HCM), 227 Nguyễn Văn Cừ, quận 5, TP.HCM; ĐT: (08) 8354394. Tuyển sinh trong cả nước.

+ Khối A:

- 15,0 điểm cho ngành: Vật lý (mã ngành 104, khối A, chỉ tiêu 120); Hải dương học - Khí tượng - Thủy văn (109, A, 60); Khoa học vật liệu (207, A, 60).

- 17,0 điểm cho ngành: Toán - Tin học (101, A, 50).

- 19,0 điểm cho ngành: Điện tử viễn thông (105, A, 50).

+ Khối B:

- 17,0 điểm cho ngành: Sinh học (301, B, 90).

----------

3. Trường ĐH Khoa học xã hội & Nhân văn (ĐH Quốc gia TP.HCM): mã trường QSX. Trường có 450 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Khoa học xã hội & Nhân văn (ĐH Quốc gia TP.HCM), 10-12 Đinh Tiên Hoàng, quận 1, TP.HCM; ĐT: (08) 8221909. Tuyển sinh trong cả nước.

+ Khối C:

- 15,0 điểm cho ngành: Nhân học (mã ngành 606, khối C, chỉ tiêu 30); Thư viện thông tin (610, C, 35); Giáo dục học (612, C, 40); Lưu trữ học (613, C, 30); Công tác xã hội (615, C, 30).

- 16,0 điểm cho ngành: Triết học (607, C, 20).

+ Khối D1:

- 15,0 điểm cho ngành: Nhân học (mã ngành 606, khối D1, chỉ tiêu 30); Giáo dục học (612, D1, 40); Lưu trữ học (613, D1, 30); Công tác xã hội (615, D1, 30); Ngữ văn Đức (705, D1, 30).

- 15,5 điểm cho ngành: Thư viện thông tin (610, D1, 35).

- 16,0 điểm cho ngành: Triết học (607, D1, 20).

+ Khối D2:

- 18,0 điểm cho ngành: Song ngữ Nga - Anh (702, D2, 15).

----------

4. Trường ĐH Công nghệ thông tin (ĐH Quốc gia TP.HCM): mã trường QSC. Trường có 150 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Công nghệ thông tin (ĐH Quốc gia TP.HCM), 34 Trương Định, quận 3, TP.HCM. Tuyển sinh trong cả nước.

+ Khối A:

- 21,5 điểm cho ngành: Khoa học máy tính (mã ngành 171, khối A); Kỹ thuật máy tính (172, A); Kỹ thuật phần mềm (173, A); Hệ thống thông tin (174, A); Mạng máy tính và truyền thông (175, A).

----------

5. Khoa Kinh tế (ĐH Quốc gia TP.HCM): mã trường QSK. Trường có 245 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Khoa Kinh tế (ĐH Quốc gia TP.HCM), khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP.HCM; ĐT (08) 8897081. Tuyển sinh trong cả nước.

+ Khối A và D1:

- 16,0 điểm cho ngành: Kinh tế học (mã ngành 401, khối A-D1, chỉ tiêu 45); Kinh tế và quản lý công (403, A-D1, 60); Hệ thống thông tin quản lý (406, A, 50); Luật dân sự (503, A-D1, 90).

----------

6. Trường ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TP.HCM): mã trường QSQ. Trường có 925 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TP.HCM), khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP.HCM; ĐT: (08) 7242181 (xin số 3311). Tuyển sinh trong cả nước.

- Chương trình do ĐH Quốc tế cấp bằng: Công nghệ thông tin (mã ngành 150, khối A, chỉ tiêu 80): 16,5 điểm; Quản trị kinh doanh (450, A-20, D1-25): A và D1: 18,5 điểm; Công nghệ sinh học (350, A-10, B-40): A và B: 17,5 điểm; Điện tử - viễn thông (151, A, 120): 16,5 điểm; Khoa học máy tính (152, A, 100): 16,5 điểm.

- Chương trình do ĐH Nottingham (Anh) cấp bằng: Công nghệ thông tin (160, A, 60): 15,5 điểm; Quản trị kinh doanh (460, A-10, D1-15): A và D1: 16 điểm; Công nghệ sinh học (360, A-10, B-30): A và B: 15,5 điểm; Điện tử - viễn thông (161, A, 80): 15,5 điểm.

- Chương trình do ĐH West of England (Anh) cấp bằng: Công nghệ thông tin (162, A, 40): 15,5 điểm; Quản trị kinh doanh (461, A-15, D1-30): A và D1: 16 điểm; Điện tử - viễn thông (163, A, 50): 15,5 điểm; Công nghệ sinh học (361, A-10, B-45): A và B: 15,5 điểm.

- Chương trình do ĐH Auckland (New Zealand) cấp bằng: Quản trị kinh doanh (462, A-20, D1-25): A và D1: 16 điểm.

- Chương trình do ĐH New South Wales (Australia) cấp bằng: Điện - điện tử (164, A, 45): 15,5 điểm; Kỹ sư Viễn thông (165, A, 45): 15,5 điểm.

----------

7. Trường ĐH Khoa học (ĐH Huế): mã trường DHT. Trường có 354 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Ban đào tạo ĐH Huế, 3 Lê Lợi, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên - Huế; ĐT: (054) 828493. Tuyển sinh trong cả nước.

+ Khối A và B:

- 15,0 điểm cho ngành: Toán học (mã ngành 101, khốI A, chỉ tiêu 25); Tin học (102, A, 120); Vật lý (103, A, 25); Địa chất (202, A, 42); Địa chất công trình và địa chất thủy văn (203, A, 22); Địa lý có các chuyên ngành Địa lý tài nguyên môi trường và Môi trường, Bản đồ - viễn thám (302, A-B, 10).

+ Khối C và D1:

- 14,0 điểm cho ngành: Triết học (603, C, 20); Hán Nôm (604, C, 25); Xã hội học (607, C, 10); Ngôn ngữ (608, C, 40); Đông phương học (609, C-D1, 15).

----------

8. Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Huế): mã trường DHF. Trường có 171 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Ban đào tạo ĐH Huế, 3 Lê Lợi, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên - Huế; ĐT: (054) 828493. Tuyển sinh trong cả nước.

+ Khối D1, D2 và D3:

- 13,0 điểm cho ngành: Việt Nam học (mã ngành 705, khối D1, chỉ tiêu 43); Quốc tế học (706, D1, 15); Sư phạm Tiếng Nga (702, D1-D2, 24); Tiếng Nga (752, D1-D2, 24); Sư phạm Tiếng Pháp (703, D3, 45); Tiếng Pháp (753, D3, 20).

----------

9. Trường ĐH Nông lâm (ĐH Huế): mã trường DHL. Trường có 165 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Ban đào tạo ĐH Huế, 3 Lê Lợi, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên - Huế; ĐT: (054) 828493. Tuyển sinh trong cả nước.

+ Khối A:

- 15,0 điểm cho ngành: Công nghiệp và công trình nông thôn (mã ngành 101, khối A, chỉ tiêu 35); Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm (102, A, 40); Bảo quản chế biến nông sản (303, A, 40); Chế biến lâm sản (312, A, 50).

----------

10. Trường ĐH Sư phạm (ĐH Huế): mã trường DHS. Trường có 33 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Ban đào tạo ĐH Huế, 3 Lê Lợi, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên - Huế; ĐT: (054) 828493. Tuyển sinh trong cả nước.

+ Khối A:

- 15,0 điểm cho ngành: Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (mã ngành 104, khối A, chỉ tiêu 33).

----------

11. Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà Nẵng): mã trường DDF. Trường có 233 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Ban đào tạo ĐH Đà Nẵng, 41 Lê Duẩn, TP Đà Nẵng; ĐT: (0511) 835345. Tuyển sinh trong cả nước.

+ Khối D1, D2, D3 và D4:

- 15,5 điểm cho ngành: Cử nhân Tiếng Nga (mã ngành 752, khối D1-D2, chỉ tiêu 105); Cử nhân Tiếng Pháp (753, D3, 48).

- 16,5 điểm cho ngành: Sư phạm Tiếng Pháp (703, D3, 26).

- 17,0 điểm cho ngành: Cử nhân Tiếng Thái Lan (757, D1, 30).

- 19,5 điểm cho ngành: Sư phạm Tiếng Trung Quốc (704, D1-D4, 15); Cử nhân Quốc tế học (758, D1, 9).

----------

12. Trường ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng): mã trường DDS. Trường có 425 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Ban đào tạo ĐH Đà Nẵng, 41 Lê Duẩn, TP Đà Nẵng; ĐT: (0511) 835345. Tuyển sinh trong cả nước.

+ Khối A:

- 15,0 điểm cho ngành: Cử nhân Toán - Tin (mã ngành 103, khối A, chỉ tiêu 58); Cử nhân Công nghệ thông tin (104, A, 52); Cử nhân Hóa học (202, A, 31).

+ Khối C:

- 14,0 điểm cho ngành: Cử nhân Văn học (604, C, 77); Cử nhân Tâm lý học (605, C, 48); Cử nhân Địa lý (606, C, 37); Việt Nam học (607, C, 27); Văn hóa học (608, C, 50).

+ Khối D1:

- 13,0 điểm cho ngành: Sư phạm Giáo dục đặc biệt (903, D1, 45).

----------

13. Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum: mã trường DDP. Trường có 181 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Ban đào tạo ĐH Đà Nẵng, 41 Lê Duẩn, TP Đà Nẵng; ĐT: (0511) 835345. Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên.

+ Khối A:

- 15,0 điểm cho ngành: Sư phạm Toán (mã ngành 101, khối A, chỉ tiêu 23); Điện kỹ thuật (102, A, 25); Xây dựng công trình thủy (105, A, 36); Quản trị kinh doanh (402, A, 18); Kinh tế phát triển (407, A, 26); Kinh tế lao động (408, A, 36).

+ Khối D1:

- 13,0 điểm cho ngành: Sư phạm Giáo dục tiểu học (901, D1, 17).

----------

14. Học viện Hàng không Việt Nam: mã trường HHK. Trường có 25 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Học viện Hàng không Việt Nam, 104 Nguyễn Văn Trỗi, phường 8, quận Phú Nhuận, TP.HCM; ĐT: (08) 8442251 - 8424762. Tuyển sinh trong cả nước.

+ Khối A:

- 17,5 điểm cho ngành: Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông hàng không (mã ngành 02, khối A, chỉ tiêu 25).

----------

15. Trường ĐH An Giang: mã trường TAG. Trường có 425 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH An Giang, 25 Võ Thị Sáu, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang; ĐT: (076) 846074 - 847567.

Các ngành ĐH sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang và huyện Thốt Nốt, Vĩnh Thạnh của TP Cần Thơ. Các ngành ĐH ngoài sư phạm tuyển thí sinh An Giang và thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long.

+ Khối A:

- 16,0 điểm cho ngành: Công nghệ thực phẩm (mã ngành 202, khối A, chỉ tiêu 10); Kỹ thuật môi trường (310, A, 40); Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (104, A, 40); Sư phạm Tin học (106, A, 15).

- 18,0 điểm cho ngành: Sư phạm Vật lý (102, A, 20).

- 19,5 điểm cho ngành: Sư phạm Hóa học (201, A, 10).

- 20,0 điểm cho ngành: Sư phạm Toán học (101, A, 20).

+ Khối A và B:

- 16,0 điểm cho ngành: Phát triển nông thôn (404, A-B, 10); Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp (105, A-B, 30).

+ Khối A và D1:

- 16,0 điểm khối A và 14,0 điểm khối D1 cho ngành: Tin học (103, A-D1, 50); Tài chính doanh nghiệp (401, A-D1, 30); Kinh tế đối ngoại (405, A-D1, 40);

+ Khối B:

- 16,0 điểm cho ngành: Chăn nuôi (305, B, 40); Trồng trọt (306, B, 10).

- 18,0 điểm cho ngành: Nuôi trồng thủy sản (304, B, 5).

+ Khối C:

- 17,5 điểm cho ngành: Sư phạm Ngữ văn (601, C, 10); Sư phạm Địa lý (603, C, 5).

- 18,0 điểm cho ngành: Sư phạm Giáo dục chính trị (604, C, 5).

- 19,0 điểm cho ngành: Sư phạm Lịch sử (602, C, 5).

+ Khối D1:

- 14,0 điểm cho ngành: Sư phạm Giáo dục tiểu học (901, D1, 10).

- 21,0 điểm (Tiếng Anh nhân hệ số 2) cho ngành: Sư phạm Tiếng Anh (701, D1, 10).

+ Khối T:

- 23,5 điểm (nhân hệ số 2) cho ngành: Sư phạm Thể dục (107, T, 10).

----------

16. Trường ĐH Bạc Liêu: mã trường DBL. Trường có 210 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Bạc Liêu, 108 Võ Thị Sáu, phường 8, thị xã Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; ĐT: (0781) 821107. Trường chỉ tuyển thí sinh hiện có hộ khẩu thường trú tại đồng bằng sông Cửu Long.

+ Khối A:

- 15,0 điểm cho ngành: Tin học (mã ngành 101, khối A, chỉ tiêu 110); Nuôi trồng thủy sản (303, A, 30).

- 16,0 điểm cho ngành: Sư phạm Toán - Tin (102, A, 10); Kế toán (104, A, 10).

+ Khối B:

- 15,0 điểm cho ngành: Nuôi trồng thủy sản (303, B, 40).

+ Khối D1:

- 16,0 điểm cho ngành: Kế toán (104, D1, 10).

----------

17. Trường ĐH Cần Thơ: mã trường TCT. Trường có 1.031 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Cần Thơ, khu 2, đường 3-2, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ; ĐT: (071) 831156. Tuyển sinh trong cả nước.

+ Khối A:

- 15,0 điểm cho ngành: Toán thống kê (mã ngành 103, khối A, chỉ tiêu 49); Sư phạm Vật lý - Công nghệ (106, A, 13); Cơ khí chế biến (109, A, 83); Cơ khí giao thông (110, A, 54); Thủy công đồng bằng (111, A, 73); Kỹ thuật môi trường (114, A, 47); Kỹ thuật điện (116, A, 31); Quản lý công nghiệp (118, A, 32); Quản lý nghề cá (409, A, 65).

+ Khối A và D1:

- 15,0 điểm khối A và 13,0 điểm khối D1 cho ngành: Kinh tế nông nghiệp (405, A-D1, 135).

+ Khối B:

- 15,0 điểm cho ngành: Chăn nuôi (305, B, 99); Trồng trọt (310, B, 71); Nông học (311, B, 36); Hoa viên và Cây cảnh (312, B, 40); Khoa học đất (315, B, 64).

+ Khối C:

- 14,0 điểm cho ngành: Ngữ văn (602, C, 15); Sư phạm Giáo dục công dân (605, C, 17).

+ Khối D1 và D3:

- 13,0 điểm cho ngành: Thông tin - Thư viện (752, D1, 69); Sư phạm Pháp văn (703, D3, 38).

----------

18. Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM: mã trường HUI. Trường có 682 chỉ tiêu hệ ĐH cho ba cơ sở. Tuyển sinh trong cả nước.

+ Xét NV2 tại Cơ sở 1 (TP.HCM). Trường có 232 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Trung tâm Thông tin - Tuyển sinh Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM, 12 Nguyễn Văn Bảo, phường 4, quận Gò Vấp, TP.HCM; ĐT: (08) 9851932.

- 17,0 điểm cho ngành: Công nghệ nhiệt lạnh (mã ngành 103, khối A, chỉ tiêu 17); Công nghệ may (107, A, 40); Công nghệ hóa học (201, A, 40); Công nghệ sinh học (202, A, 40); Công nghệ môi trường (301, A, 40); Anh văn (Không nhân hệ số) (751, D1, 35).

+ Xét NV2 tại Cơ sở Miền Trung (TP Quảng Ngãi). Trường có 150 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM, cơ sở Miền Trung, 38 Nguyễn Du, TP Quảng Ngãi; ĐT: (055) 826521.

- 18,5 điểm cho ngành: Quản trị kinh doanh (401, A-D1, 50).

- 20,0 điểm cho ngành: Tài chính kế toán (402, A-D1, 50); Khoa học máy tính (105, A, 50).

+ Xét NV2 tại Cơ sở phía Bắc (TP Thái Bình). Trường có 300 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM, cơ sở phía Bắc, phường Quang Trung, TP Thái Bình, tỉnh Thái Bình; ĐT: (036) 842790.

- 18,5 điểm cho ngành: Công nghệ kỹ thuật Điện (101, A, 50); Quản trị kinh doanh (401, A-D1, 50).

- 20,0 điểm cho ngành: Công nghệ kỹ thuật Điện tử (104, A, 50); Khoa học máy tính (105, A, 50); Tài chính kế toán (402, A-D1, 50).

- 21,0 điểm cho ngành: Tài chính - Ngân hàng (403, A-D1, 50).

----------

19. Trường ĐH Đà Lạt: mã trường TDL. Trường có 1.545 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Quản lý Đào tạo Trường ĐH Đà Lạt, 1 Phù Đổng Thiên Vương, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; ĐT: (063) 825091. Tuyển sinh trong cả nước.

+ Khối A:

- 16,0 điểm cho ngành: Toán học (mã ngành 101, khối A, chỉ tiêu 57); Tin học (103, A, 111); Vật lý (105, A, 100); Công nghệ thông tin (107, A, 59); Điện tử viễn thông (108, A, 84); Hóa học (201, A, 45); Môi trường (303, A, 105); Quản trị kinh doanh (401, A, 19); Kinh tế nông lâm (402, A, 56); Kế toán (403, A, 40).

+ Khối B:

- 17,0 điểm cho ngành: Nông học (304, B, 50).

- 18,0 điểm cho ngành: Sinh học (301, B, 20).

- 19,5 điểm cho ngành: Công nghệ sinh học (305, B, 10).

- 20,0 điểm cho ngành: Công nghệ sau thu hoạch (306, B, 20).

+ Khối C:

- 15,0 điểm cho ngành: Luật học (501, C, 36); Xã hội học (502, C, 80); Văn hóa học (503, C, 88); Ngữ văn (601, C, 46); Lịch sử (603, C, 21); Việt Nam học (605, C, 57); Công tác xã hội - Phát triển cộng đồng (607, C, 91).

+ Khối D1:

- 14,0 điểm cho ngành: Du lịch (606, D1, 93); Đông phương học (608, D1, 124); Quốc tế học (609, D1, 84); Tiếng Anh (701, D1, 49).

----------

20. Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM: mã trường GTS. Trường có 488 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM, số 2 đường D3, khu Văn Thánh Bắc, phường 25, quận Bình Thạnh, TP.HCM; ĐT (08) 8992862. Tuyển sinh trong cả nước.

Riêng ngành 101, 102 chỉ tuyển nam và yêu cầu tổng thị lực hai mắt phải đạt 18/10 trở lên, không mắc các bệnh khúc xạ, phải nghe rõ khi nói thường cách 5m và nói thầm cách 0,5m.

+ Khối A:

- 16,0 điểm cho ngành: Điều khiển tàu biển - chỉ tuyển nam (mã ngành 101, khối A, chỉ tiêu 36); Khai thác máy tàu thủy - chỉ tuyển nam (102, A, 117); Kỹ thuật Điện (Điện công nghiệp) (106, A, 25); Thiết kế thân tàu thủy (107, A, 52); Cơ giới hóa xếp dỡ (108, A, 55); Máy xây dựng (114, A, 62); Mạng máy tính (115, A, 45); Xây dựng công trình thủy và thềm lục địa (109, A, 46); Quy hoạch giao thông (117, A, 50).

----------

21. Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM: mã trường KTS. Trường có 124 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM, 196 Pasteur, quận 3, TP.HCM; ĐT: (08) 8228451. Trường ưu tiên cho các thí sinh có hộ khẩu thường trú tại 13 tỉnh, thành thuộc đồng bằng sông Cửu Long.

+ Khối A và V:

Trường xét tuyển 53 chỉ tiêu NV2 ngành Kiến trúc công trình (mã ngành 101) học tại thị xã Vĩnh Long cho các thí sinh dự thi khối V của Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM có điểm thi từ 16,0 trở lên (đối với HSPT-KV3). Thí sinh được xét trúng tuyển học tại Vĩnh Long trong suốt khóa học.

Xét tuyển 71 chỉ tiêu NV2 ngành Xây dựng dan dụng & công nghiệp (mã ngành 103) học tại thị xã Vĩnh Long cho các thí sinh dự thi khối A, đợt 1 (theo đề chung của Bộ GD-ĐT) có điểm thi từ 16,0 điểm trở lên (đối với HSPT-KV3). Thí sinh được xét trúng tuyển học tại Vĩnh Long trong suốt khóa học.

----------

22. Trường ĐH Luật TP.HCM: mã trường LPS. Trường có 200 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Luật TP.HCM, 2 Nguyễn Tất Thành, quận 4, TP.HCM; ĐT: (08) 8262208. Tuyển sinh trong cả nước.

+ Khối A và D1:

- 100 chỉ tiêu khối A và 100 chỉ tiêu khối D1 các ngành Luật dân sự (mã ngành 502, khối A-D1); Luật hình sự (503, A-D1); Luật hành chính (504, A-D1); Luật quốc tế (505, A-D1).

----------

23. Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM: mã trường NHS. Trường có 229 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM, 36 Tôn Thất Đạm, quận 1, TP.HCM; ĐT: (08) 8212430. Chỉ xét tuyển thí sinh đã dự thi vào Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM.

+ Khối A:

- 21,0 điểm cho ngành Quản trị kinh doanh (mã ngành 402, khối A, chỉ tiêu 55); Kế toán - Kiểm toán (403, A, 110); Hệ thống thông tin kinh tế (405, A, 64).

----------

24. Trường ĐH Nha Trang: mã trường TSB, TSN, TSS. Trường có 900 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Thủy sản, 2 Nguyễn Đình Chiểu, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; ĐT: (058) 831148.

= Bậc ĐH đào tạo tại Nha Trang

+ Khối A:

- 15,0 điểm cho ngành: Khai thác thủy sản (mã ngành 101, khối A, chỉ tiêu 35); An toàn hàng hải tàu cá (101, A, 35).

- 16,0 điểm cho ngành: Cơ khí tàu thủy (102, A, 40); Cơ khí động lực ôtô (102, A, 40); Cơ khí động lực tàu thủy (102, A, 30); Cơ khí chế tạo (102, A, 45); Công nghệ kỹ thuật xây dựng (102, A, 50); Công nghệ cơ - điện tử (104, A, 40); Công nghệ kỹ thuật Điện - điện tử (105, A, 15); Công nghệ chế biến thủy sản (201, A, 50); Công nghệ thực phẩm (201, A, 50); Công nghệ sinh học (201, A, 60); Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh (201, A, 60).

- 17,0 điểm cho ngành: Công nghệ thông tin (103, A, 50); Kinh tế thủy sản (401, A, 20); Kinh tế thương mại (401, A, 10); Quản trị kinh doanh (401, A, 10); Quản trị kinh doanh du lịch (401, A, 20); Tài chính (401, A, 20).

+ Khối B:

- 17,5 điểm cho ngành: Nuôi trồng thủy sản (301, B, 20); Bệnh học thủy sản (301, B, 25); Bảo vệ môi trường và nguồn lợi thủy sản (301, B, 25).

+ Khối D1 và D3:

- 15,5 điểm cho ngành: Công nghệ thông tin (103, D1, 25); Kinh tế thủy sản (401, D1-D3, 10); Kinh tế thương mại (301, D1-D3, 10); Quản trị kinh doanh (401, D1-D3, 10); Quản trị kinh doanh du lịch (401, D1-D3, 10); Tài chính (401, D1-D3, 10); Tiếng Anh (751, D1, 75).

= Bậc ĐH đào tạo tại Phân hiệu Kiên Giang: Có 3 ngành đào tạo: Công nghệ chế biến thủy sản, Kế toán, Nuôi trồng thủy sản. Chỉ xét tuyển NV2 đối với thí sinh các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long có kết quả thi khối A, B và D1 đạt điểm sàn ĐH. Mức chênh lệch giữa hai khu vực kế tiếp 1,0 điểm, giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp 2,0 điểm.

----------

25. Trường ĐH Nông lâm TP.HCM: mã trường NLS. Trường có 815 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Nông lâm TP.HCM, khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP.HCM; ĐT: (08) 8963350. Tuyển sinh trong cả nước.

+ Khối A:

- 16,0 điểm cho ngành: Cơ khí chế biến bảo quản nông sản thực phẩm (mã ngành 100, khối A, chỉ tiêu 45); Cơ khí nông lâm (101, A, 30); Chế biến lâm sản (102, A, 30); Công nghệ giấy và bột giấy (103, A, 30); Công nghệ nhiệt lạnh (105, A, 40); Điều khiển tự động (106, A, 40); Cơ điện tử (108, A, 15); Công nghệ kỹ thuật ôtô (109, A, 15); Công nghệ địa chính (408, A, 30).

+ Khối A và B:

- 16,0 điểm khối A và 17,0 điểm khối B cho ngành: Chăn nuôi (300, A-B, 40); Bảo vệ thực vật (304, A-B, 30); Lâm nghiệp (305, A-B, 30); Nông lâm kết hợp (306, A-B, 30); Quản lý tài nguyên rừng (307, A-B, 30); Ngư y (309, A-B, 45); Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp (316, A-B, 30); Sư phạm kỹ thuật công nông nghiệp (320, A-B, 30).

- 16,0 điểm khối A và 18,0 điểm khối B cho ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên (317, A-B, 30).

+ Khối A và D1:

- 16,0 điểm khối A và 15,0 điểm khối D1 cho ngành: Kinh tế nông lâm (400, A-D1, 30); Kinh tế tài nguyên môi trường (301, A-D1, 30); Phát triển nông thôn và khuyến nông (402, A-D1, 40); Quản lý thị trường bất động sản (407, A-D1, 30); Kinh doanh nông nghiệp (409, A-D1, 30).

+ Khối D3:

- 17,0 điểm cho ngành: Tiếng Pháp (702, D3, 45).

----------

26. Trường ĐH Phú Yên: mã trường DPY. Trường có 171 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Phú Yên, 18 Trần Phú, thị xã Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; ĐT: (057) 842312. Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Phú Yên.

+ Khối A:

- 15,0 điểm cho ngành: Giáo dục tiểu học (mã ngành 101, khối A, chỉ tiêu 27); Sư phạm Tin học (102, A, 39); Cử nhân Tin học (201, A, 97).

+ Khối M:

- 13,0 điểm cho ngành: Giáo dục Mầm non (102, M, 8).

----------

27. Trường ĐH Quảng Nam: mã trường C34. Trường có 250 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Quảng Nam, 102 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; ĐT: (0510) 812933.

Trường tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Nam và ngoại tỉnh. Riêng ngành Sư phạm Toán chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Nam.

- 15,0 điểm cho ngành: Sư phạm Toán học (mã ngành 100, khối A, chỉ tiêu 50).

- 14,0 điểm cho ngành: Việt Nam học (101, C, 100).

- 13,0 điểm cho ngành: Tiếng Anh (102, D1, 100).

----------

28. Trường ĐH Quảng Bình: mã trường DQB. Trường có 380 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Quảng Bình, 312 Lý Thường Kiệt, phường Bắc Lý, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; ĐT: (052) 824052.

Các ngành Sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Quảng Bình. Các ngành ngoài sư phạm tuyển thí sinh trong cả nước.

- 13,0 điểm cho ngành: Tiếng Anh (mã ngành 201, khối D1, chỉ tiêu 120).

- 15,0 điểm cho ngành: Nuôi trồng thủy sản (301, B, 80); Tin học (401, A, 180).

----------

29. Trường ĐH Quy Nhơn: mã trường DQN. Trường có 1.035 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Quy Nhơn, 170 An Dương Vương, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; ĐT: (056) 646071. Tuyển sinh trong cả nước.

+ Khối A:

- 16,0 điểm cho ngành: Sư phạm Địa lý (mã ngành 603, khối A, chỉ tiêu 35); Toán học (104, A, 80); Tin học (105, A, 95); Vật lý (106, A, 85); Hóa học (202, A, 55); Địa chính (203, A, 75); Địa lý (204, A, 55); Kỹ thuật điện (107, A, 20); Điện tử - viễn thông (108, A, 30); Công nghệ môi trường (110, A, 45); Điện tử - Tin học (111, A, 40); Quản trị doanh nghiệp (402, A, 55).

- 18,0 điểm cho ngành: Kinh tế (Quản lý kinh tế) (403, A, 55).

+ Khối C:

- 15,0 điểm cho ngành: Văn học (606, C, 60); Lịch sử (607, C, 55); Công tác xã hội (608, C, 55).

+ Khối D1, D3:

- 14,0 điểm cho ngành: Sư phạm Giáo dục đặc biệt (904, D1, 25); Tiếng Trung Quốc (752, D1, 55); Tiếng Pháp (753, D3, 25); Việt Nam học (609, D1, 35).

----------

30. Trường ĐH Sư phạm Đồng Tháp: mã trường SPD. Trường có 572 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Sư phạm Đồng Tháp, 783 Phạm Hữu Lầu, phường 6, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; ĐT (067) 881619.

Các ngành Sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú ở 13 tỉnh, thành vùng đồng bằng sông Cửu Long. Các ngành ngoài Sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

+ Khối A:

- 15,0 điểm cho ngành: Sư phạm Tin học (mã ngành 102, khối A, chỉ tiêu 42); Sư phạm Vật lý (103, A, 4); Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (104, A, 38); Khoa học máy tính (105, A, 44); Quản trị kinh doanh (402, A, 53); Kế toán (403, A, 42); Quản lý đất đai (407, A, 70).

- 17,0 điểm cho ngành: Sư phạm Hóa học (201, A, 7).

+ Khối B:

- 13,0 điểm cho ngành: Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp (302, B, 21).

+ Khối C:

- 14,0 điểm cho ngành: Giáo dục chính trị (604, C, 32).

- 15,5 điểm cho ngành: Sư phạm Địa lý (603, C, 2).

- 16,0 điểm cho ngành: Sư phạm Ngữ văn (601, C, 5); Sư phạm Lịch sử (602, C, 7).

+ Khối C và D1:

- 14,0 điểm khối C và 13,0 điểm khối D1 cho ngành: Công tác xã hội (501, C-D1, 34); Việt Nam học (Văn hóa du lịch) (502, C-D1, 51).

+ Khối D1:

- 13,0 điểm cho ngành: Giáo dục Tiểu học (901, D1, 13).

- 15,0 điểm cho ngành: Tiếng Anh (702, D1, 23); Tiếng Trung Quốc (703, D1, 39).

- 18,5 điểm (có nhân hệ số 2) cho ngành: Sư phạm Tiếng Anh (701, D1, 5).

+ Khối H:

- 15,0 điểm cho ngành: Đồ họa (803, H, 40).

----------

31. Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM: mã trường SPK. Trường có 450 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM, 1-3 Võ Văn Ngân, quận Thủ Đức, TP.HCM; ĐT: (08) 8961333. Tuyển sinh trong cả nước.

+ Khối A:

- 16,5 điểm cho ngành: Kỹ thuật nữ công (mã ngành 301, khối A, chỉ tiêu 30).

- 17,5 điểm cho ngành: Kỹ thuật công nghiệp (104, A, 50); Cơ tin kỹ thuật (107, A, 50); Thiết kế máy (108, A, 50); Kỹ thuật in (111, A, 50); Công nghệ kỹ thuật máy tính (117, A, 40); Công nghệ điện tự động (118, A, 50); Kế toán (201, A, 70).

+ Khối D1:

- 22,0 điểm cho ngành: Tiếng Anh (701, D1, 60).

----------

32. Trường ĐH Sư phạm TP.HCM: mã trường SPS. Trường có 596 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Sư phạm TP.HCM, 280 An Dương Vương, quận 5, TP.HCM; ĐT: (08) 8300440 - 8397868. Tuyển sinh trong cả nước.

+ Khối A:

- 17,5 điểm cho ngành: Cử nhân Công nghệ thông tin (mã ngành 104, khối A, chỉ tiêu 60); Cử nhân Vật lý (105, A, 60); Cử nhân Hóa học (106, A, 15).

+ Khối C:

- 15,5 điểm cho ngành: Sử - Giáo dục quốc phòng (610, C, 60); Cử nhân Ngữ văn (606, C, 60).

+ Khối C và D1:

- 15,5 điểm cho ngành Sư phạm Giáo dục đặc biệt (904, C-D1, 21); Việt Nam học (607, C-D1, 60); Quốc tế học (608, C-D1, 60)

+ Khối D1, D2, D3 và D4:

- 20,0 điểm (có nhân hệ số 2) cho ngành: Song ngữ Nga - Anh (702, D1-D2, 20); Cử nhân Nga - Anh (752, D1-D2, 60); Cử nhân Tiếng Pháp (753, D3, 10); Cử nhân Tiếng Trung Quốc (754, D1-D4, 60).

- 22,5 điểm (có nhân hệ số 2) cho ngành: Cử nhân Tiếng Anh (751, D1, 50).

----------

33. Trường ĐH Sư phạm Thể dục thể thao TP.HCM: mã trường STS. Trường có 10 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Sư phạm Thể dục thể thao TP.HCM, 639 Nguyễn Trãi, quận 5, TP.HCM; ĐT: (08) 8556300. Trường tuyển sinh từ Quảng Trị trở vào.

- 19,5 điểm cho ngành: Sư phạm Giáo dục thể chất (liên kết ĐH An Giang) (mã ngành 101, khối T, chỉ tiêu 10).

----------

34. Trường ĐH Tây Nguyên: mã trường TTN. Trường có 490 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Tây Nguyên, 567 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; ĐT: (050) 853507. Chủ yếu tuyển sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh khu vực Tây Nguyên.

+ Khối A và B:

- 15,0 điểm cho ngành: Kinh tế nông lâm (mã ngành 401, khối A, chỉ tiêu 30); Quản lý đất đai (404, A, 30); Bảo quản chế biến nông sản (405, A-B, 30); Tin học (103, A, 40); Bảo vệ thực vật (302, B, 30); Khoa học cây trồng (303, B, 30); Chăn nuôi - Thú y (304, B, 30); Thú y (305, B, 30); Lâm sinh (306, B, 30); Sinh học (310, B, 40).

+ Khối C:

- 14,0 điểm cho ngành: Ngữ văn (606, C, 40); Triết học (608, C, 40); Giáo dục chính trị (604, C, 30).

+ Khối D1:

- 13,0 điểm cho ngành: Tiếng Anh (702, D1, 30); Sư phạm Tiểu học - Tiếng Jrai (902, D1, 30).

----------

35. Trường ĐH Tiền Giang: mã trường TTG. Trường có 270 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Tiền Giang, 119 Ấp Bắc, phường 5, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; ĐT: (073) 970101.

Trường tuyển sinh trong tỉnh Tiền Giang và khu vực đồng bằng sông Cửu Long. Ngành Sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Tiền Giang.

- 15,0 điểm cho ngành: Kế toán (mã ngành 401, khối A, chỉ tiêu 38); Quản trị kinh doanh (402, A, 82); Tin học (403, A, 51); Sư phạm Vật lý (102, A, 7).

- 15,0 điểm khối A và 14,0 điểm khối C cho ngành: Giáo dục Tiểu học (103, A-C, 25).

- 14,0 điểm cho ngành: Sư phạm Ngữ văn (601, C, 67).

----------

36. Trường ĐH Trà Vinh: mã trường DVT. Trường có 258 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Trà Vinh, 126 Quốc lộ 53, khóm 4, phường 5, thị xã Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; ĐT: (074) 855247. Tuyển sinh trong cả nước.

- 15,0 điểm cho ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử (mã ngành 02, khối A, chỉ tiêu 30); Kế toán (04, A, 94).

- 15,0 điểm khối A và 13,0 điểm khối D1 cho ngành: Quản trị kinh doanh (05, A-D1, 85).

- 13,0 điểm cho ngành: Tiếng Anh (06, D1, 49).

----------

37. Trường ĐH Văn hóa TP.HCM: mã trường VHS. Trường có 195 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Văn hóa TP.HCM, 51 Quốc Hương, phường Thảo Điền, quận 2, TP.HCM; ĐT: (08) 8992901.

Trường ĐH Văn hóa TP.HCM nhận đơn xét tuyển NV2 của các thí sinh thi khối C, D1 của các trường ĐH trong cả nước có thi chung đề thi của Bộ GD-ĐT.

Riêng đối với các thí sinh có hộ khẩu thường trú ở các tỉnh phía Bắc từ tỉnh Quảng Bình trở ra, phải có cam kết không chuyển trường trong suốt quá trình học tập khi trúng tuyển nhập học tại Trường ĐH Văn hóa TP.HCM.

+ Khối C:

- 14,0 điểm cho ngành: Bảo tàng học (mã ngành 02, khối C, chỉ tiêu 33); Quản lý văn hóa (05, C, 25); Văn hóa dân tộc thiểu số (06, C, 40); Văn hóa học (07, C, 41); Thư viện thông tin (01, C, 5); Phát hành xuất bản phẩm (04, C, 10).

+ Khối D1:

- 14,5 điểm cho ngành: Thư viện thông tin (01, D1, 21); Phát hành xuất bản phẩm (04, D1, 20).

----------

38. Trường ĐH Mở TP.HCM: mã trường MBS. Trường có 500 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Mở TP.HCM, 97 Võ Văn Tần, phường 6, quận 3, TP.HCM; ĐT: (08) 9301374. Tuyển sinh trong cả nước.

+ Khối A:

- 15,5 điểm cho ngành: Tin học (mã ngành 101, khối A); Xây dựng (102, A); Công nghiệp (103, A); Quản trị kinh doanh (401, A); Kinh tế (402, A); Kế toán (404, A); Hệ thống thông tin kinh tế (405, A).

- 16,0 điểm cho ngành: Công nghệ sinh học (301, A); Tài chính ngân hàng (403, A).

+ Khối B:

- 16,0 điểm cho ngành: Công nghệ sinh học (301, B).

+ Khối C:

- 14,5 điểm cho ngành: Đông Nam Á học (501, C); Xã hội học (601, C); Công tác xã hội (602, C).

+ Khối D1 và D4:

- 13,5 điểm cho ngành: Đông Nam Á học (501, D1); Xã hội học (601, D1); Công tác xã hội (602, D1); Tiếng Anh (701, D1); Tiếng Trung Quốc (704, D1-D4); Tiếng Nhật (705, D1-D4).

- 14,5 điểm cho ngành: Tin học (101, D1); Quản trị kinh doanh (401, D1); Kinh tế (402, D1); Kế toán (404, D1); Hệ thống thông tin kinh tế (405, D1).

- 16,0 điểm cho ngành: Tài chính ngân hàng (403, D1).

Các trường ĐH ngoài công lập

39. Trường ĐH bán công Marketing: mã trường DMS. Trường có 440 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH bán công Marketing, 306 Nguyễn Trọng Tuyển, phường 1, quận Tân Bình, TP.HCM; ĐT: (08) 9970941.

- 20,0 điểm khối A và 18,0 điểm khối D1 cho ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp (mã ngành 401.1, khối A-D1, chỉ tiêu 10); Marketing (401.2, A-D1, 10); Thương mại quốc tế (401.3, A-D1, 10); Kinh doanh quốc tế (401.4, A-D1, 10).

- 16,0 điểm khối A và 14,0 điểm khối D1 cho ngành: Du lịch lữ hành (401.5, A-D1, 40); Thẩm định giá (401.6, A-D1, 50); Kinh doanh bất động sản (401.7, A-D1, 50).

- 19,0 điểm khối A và 17,0 điểm khối D1 cho ngành: Tài chính doanh nghiệp (403.1, A-D1, 10); Ngân hàng (403.2, A-D1, 10); Kinh doanh chứng khoán (403.3, A-D1, 10).

- 17,0 điểm khối A và 15,0 điểm khối D1 cho ngành: Kế toán doanh nghiệp (405, A-D1, 30).

- 15,0 điểm khối A và 13,0 điểm khối D1 cho ngành: Tin học quản lý (406.1, A-D1, 65); Tin học kế toán (406.2, A-D1, 65).

- 14,0 điểm khối D1 cho ngành: Tiếng Anh kinh doanh (751, D1, 70).

----------

40. Trường ĐH bán công Tôn Đức Thắng: mã trường DTT. Trường có 1.920 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH bán công Tôn Đức Thắng, 98 Ngô Tất Tố, phường 19, quận Bình Thạnh, TP.HCM; ĐT: (08) 8405008.

Lưu ý: Thời gian nhận hồ sơ của trường từ 15-8 đến 5-9-2007. Ngày 10-9-2007 sẽ công bố kết quả trúng tuyển.

+ Khối A:

- 15,0 điểm cho ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp (105, A, 100); Xây dựng cầu đường (106, A, 60); Quy hoạch đô thị chuyên ngành Quản lý đô thị (108, A, 60).

+ Khối A và B:

- 15,0 điểm khối A và khối B cho ngành: Bảo hộ lao động (104, A-B, 60); Cấp thoát nước - Môi trường nước (107, A-B, 60); Khoa học môi trường (300, A-B, 60).

- 16,0 điểm khối A và khối B cho ngành: Công nghệ hóa học (201, A-B, 120).

+ Khối A và D1:

- 15,0 điểm khối A và 13,0 điểm khối D1 cho ngành: Công nghệ thông tin (mã ngành 101, khối A-D1, 100); Toán - Tin ứng dụng: (102, A-D1, 60); Kỹ thuật Điện - Điện tử và viễn thông chuyên ngành Hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động hóa (103, A, 150).

- 15,0 điểm khối A và 14,0 điểm khối D1 cho ngành: Quản trị kinh doanh (403, A-D1, 150).

- 16,0 điểm khối A và 15,0 điểm khối D1 cho ngành: Tài chính - Tín dụng (401, A-D1, 150); Kế toán - Kiểm toán (402, A-D1, 150); Quản trị kinh doanh quốc tế (404, A-D1, 60); Nhà hàng - Khách sạn (405, A-D1, 60).

+ Khối B:

- 16,0 điểm cho ngành: Công nghệ sinh học (301, B, 100).

+ Khối C và D1:

- 14,0 điểm khối C và 13,0 điểm khối D1 cho ngành: Xã hội học (501, C-D1, 80); Việt Nam học chuyên ngành Du lịch (502, C-D1, 80).

+ Khối D1 và D4:

- 13,0 điểm cho ngành: Tiếng Anh (701, D1, 60); Tiếng Trung Quốc (704, D1-D4, 60); Cử nhân Trung - Anh (707, D1-D4, 60).

+ Khối H:

- 17,0 điểm cho ngành: Mỹ thuật công nghiệp (800, H, 80).

----------

41. Trường ĐH tư thục Hoa Sen: mã trường DTH. Trường có 420 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Hoa Sen, 8 Nguyễn Văn Tráng, quận 1, TP.HCM; ĐT: (08) 8301877 - 8324602. Tuyển sinh trong cả nước.

+ Nhóm ngành Công nghệ thông tin:

- Công nghệ thông tin (mã ngành 101, khối A-D1-D3, chỉ tiêu 60): 17 điểm.
- Mạng máy tính (102, A-D1-D3, 40): 17 điểm.

+ Nhóm ngành Quản trị kinh tế:

- Quản trị kinh doanh (401, A-D1-D3, 80): A: 18 điểm, D1-D3: 16 điểm.
- Quản trị nhân lực (402, A-D1-D3, 60): A: 17 điểm, D1-D3: 16 điểm.
- Marketing (403, A-D1-D3, 50): A: 17,5 điểm, D1-D3: 16 điểm.
- Kế toán (404, A-D1-D3, 50): A: 17 điểm, D1-D3: 16 điểm.
- Quản trị du lịch và khách sạn - nhà hàng (405, A-D1-D3, 30): A: 18 điểm, D1-D3: 17 điểm.

+ Tiếng Anh (701, D1, 50): 21 điểm.

----------

42. Trường ĐH tư thục Kiến trúc Đà Nẵng: mã trường KTD. Trường có 700 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng, 190 đường 2-9, TP Đà nẵng; ĐT: (0511) 574363. Tuyển sinh trong cả nước.

+ Khối V:

- 17,0 điểm cho ngành: Kiến trúc công trình (mã ngành 101, khối V); Quy hoạch đô thị nông thôn (102, V); Mỹ thuật ứng dụng (107, V).

+ Khối H:

- 23,0 điểm cho ngành: Mỹ thuật ứng dụng (107, H).

+ Khối A:

- 16,0 điểm cho ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp (103, A); Xây dựng cầu đường (104, A); Kỹ thuật hạ tầng đô thị (105, A); Quản lý xây dựng (106, A).

----------

43. Trường ĐH dân lập Kỹ thuật công nghệ TP.HCM: mã trường DKC. Trường có 988 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH dân lập Kỹ thuật công nghệ TP.HCM, 144/24 Điện Biên Phủ, phường 25, quận Bình Thạnh, TP.HCM; ĐT: (08) 5120782. Tuyển sinh trong cả nước.

+ Khối A:

- 15,0 điểm cho ngành: Điện tử viễn thông (mã ngành 101, khối A, chỉ tiêu 55); Kỹ thuật điện (103, A, 34); Xây dựng dân dụng và công nghiệp (104, A, 74); Xây dựng cầu đường (105, A, 38); Cơ điện tử (106, A, 43); Công nghệ may (107, A, 47); Cơ khí tự động (109, A, 53).

+ Khối A và B:

- 15,0 điểm cho ngành: Kỹ thuật môi trường (108, A-B, 41); Công nghệ thực phẩm (110, A-B); Công nghệ sinh học (111, A-B).

+ Khối A và D1:

- 15,0 điểm khối A và 13,0 điểm khối D1 cho ngành: Công nghệ thông tin (102, A-D1, 61); Quản trị kinh doanh (401, A-D1, 143); Kế toán (403, A-D1, 219).

+ Khối V và H:

- 13,0 điểm cho ngành: Thiết kế nội thất (301, V-H, 80); Thiết kế thời trang (302, V-H, 60).

+ Khối C:

- 14,0 điểm cho ngành: Quản trị du lịch, nhà hàng, khách sạn (405, C).

+ Khối D1:

- 13,0 điểm cho ngành: Tiếng Anh (701, D1, 40).

----------

44. Trường ĐH dân lập Lạc Hồng: mã trường DLH. Trường có 1.000 chỉ tiêu hệ ĐH. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH dân lập Lạc Hồng, 10 liên tỉnh lộ 24, phường Bửu Long, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; ĐT: (061) 951050. Tuyển sinh trong cả nước.

+ Khối A:

- 15,0 điểm cho ngành: Điện tử viễn thông (mã ngành 102, khối A): Điện khí hóa và cung cấp điện (103, A); Cơ khí (104, A); Xây dựng dân dụng và công nghiệp (105, A); Xây dựng cầu đường (106, A); Công nghệ cắt may (107, A); Công nghệ tự động (108, A); Công nghệ Kỹ thuật điện - điện từ (109, A).

+ Khối A và B:

- 15,0 điểm cho ngành: Công nghệ hóa học vô cơ và hữu cơ (201, A-B); Công nghệ thực phẩm (202, A-B); Khoa học môi trường (300, A-B); Nông nghiệp (301, A-B); Sinh học (302, B).

+ Khối A và D1:

- 15,0 điểm khối A và 13,0 điểm khối D1 cho ngành: Tin học (101, A-D1); Quản trị kinh doanh (401, A-D1); Tài chính tín dụng (402, A-D1); Kế toán kiểm toán (403, A-D1); Kinh tế (404, A-D1).

+ Khối C và D1:

- 14,0 điểm khối C cho ngành: Đong phương học (600, C).

- 14,0 điểm khối C và 13,0 điểm khối D1 cho ngành: Việt Nam học (601, C-D1).

- 13,0 điểm cho ngành: Tiếng Anh (701, D1).

----------

45. Trường ĐH dân lập Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM: mã trường DNT. Trường có 640 chỉ tiêu. Hồ sơ gửi về: Phòng Đào tạo Trường ĐH dân lập Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM, 155 Sư Vạn Hạnh, phường 13, quận 10, TP.HCM; ĐT: (08) 8629232. Tuyển sinh trong cả nước.

- 15,0 điểm cho ngành (300 chỉ tiêu): Công nghệ thông tin (mã ngành 101, khối A-D1).

- 13,0 điểm cho ngành (340 chỉ tiêu): Tiếng Anh (701, D1); Tiếng Trung Quốc (704, D1-D4); Nhật Bản học (602, D1); Hàn Quốc học (603, D1); Trung Quốc học (601, D1-D4); Quản trị kinh doanh quốc tế (400, D1); Quan hệ quốc tế (711, D1); Quản trị du lịch - Khách sạn (Tiếng Pháp) (401, D3).

QUỐC DŨNG tổng hợp

------------------

>> Mời bạn BẤM VÀO ĐÂY để xem điểm của tất cả các trường
>> Điểm chuẩn và điểm NV2, 3 năm 2007
>> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2007
>> Ngành gì? Trường gì? Làm gì?
>> Tư liệu điểm chuẩn tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2006
>> Hộp thư tư vấn tuyển sinh
>> Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2007

Việt Báo
contentlength: 62714
Chia sẻ
Bấm ngay
Đăng Ký xem video hay mới nhất

Video nổi bật

Tổng Hợp Những Pha Troll Nhau Cực Thốn Khi Đang Ngủ
00:00 / --:--