Điểm chuẩn trúng tuyển vào các trường ĐH, CĐ

16:14 13/08/2007
Bấm ngay
Đăng Ký xem video hay mới nhất

Dưới đây là điểm chuẩn trúng tuyển vào các trường ĐH, CĐ năm 2007 của các trường: ĐH Hà Nội, ĐH Văn hóa Hà Nội, ĐH Công đoàn, ĐH Phòng cháy chữa cháy, Học viện Báo chí - Tuyên truyền, ĐH Mỏ địa chất, Học viện Tài chính, ĐH Dược Hà Nội, ĐH Xây dựng, ĐH Bách khoa Hà Nội, ĐH Sư phạm Hà Nội...

Cùng công bố điểm đợt này có cả ĐH Kinh tế - Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên), ĐH Kỹ thuật công nghiệp (ĐH Thái Nguyên), ĐH Nông lâm (ĐH Thái Nguyên), ĐH Sư phạm (ĐH Thái Nguyên), ĐH Y khoa (ĐH Thái Nguyên), Khoa Công nghệ thông tin (ĐH Thái Nguyên), Khoa Khoa học tự nhiên và Xã hội (ĐH Thái Nguyên), CĐ Kinh tế - Kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên), ĐH bán công Tôn Đức Thắng, ĐH Phú Yên, ĐH Giao thông vận tải, ĐH Mỹ thuật TP.HCM, ĐH Hàng hải, Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (cơ sở Hà Nội), ĐH Lâm nghiệp, ĐH Thương mại, ĐH Thủy lợi, Viện ĐH Mở Hà Nội, CĐ Kinh tế TP.HCM, CĐ dân lập Công nghệ thông tin TP.HCM, Học viện Hành chính quốc gia, ĐH bán công Marketing, Khoa Kinh tế (ĐH Quốc gia TP.HCM), ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TP.HCM), ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia Hà Nội), ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn (ĐH Quốc gia Hà Nội), ĐH Kinh tế (ĐH Quốc gia Hà Nội), Khoa Luật (ĐH Quốc gia Hà Nội) và Khoa Sư phạm (ĐH Quốc gia Hà Nội).

Trường ĐH Hà Nội

- Khoa học máy tính: A: 18 ; D1: 22
- Quản trị kinh doanh: A: 19 ; D: 26
- Kế toán: A: 18 ; D: 24
- Tài chính ngân hàng: A: 20 ; D: 27
- Quốc tế: 23
- Du lịch: 23
- Tiếng Anh: 23
- Tiếng Nga: D1: 20 ; D2: 22
- Tiếng Pháp: 22
- Tiếng Trung: D1: 23 ; D4: 24
- Tiếng Đức: 20
- Tiếng Nhật: 24
- Tiếng Hàn Quốc: 23
- Tiếng Tây Ban Nha: 21
- Tiếng Ý: 21
- Tiếng Bồ Đào Nha: 18

Trường ĐH Văn hóa Hà Nội

- Phát hành sách: C: 14 ; D: 13
- Thư viện: C: 14,5 ; D: 13
- Bảo tàng: C: 14 ; D: 13
- Văn hóa du lịch: 13
- Văn hóa dân tộc thiểu số: 14
- Quản lý văn hóa: C: 14 ; R1: 13 ; R2: 13,5

Trường ĐH Công đoàn

- Bảo hộ: 15
- Quản trị kinh doanh: A, D1: 16
- Kế toán: A: 18,5 ; D1: 17,5
- Tài chính ngân hàng: A: 18,5 ; D1: 17
- Xã hội học: 15
- Công tác xã hội: 17,5

Trường ĐH Phòng cháy chữa cháy

- Phía Bắc: 20,5
- Phía Nam: 17,5

Học viện Báo chí - Tuyên truyền

- Báo in: C: 21 ; D: 17
- Báo ảnh: C: 20 ; D: 16
- Truyền hình: C: 21,5 ; D: 18,5
- Phát thanh: C: 19,5 ; D: 19
- Báo điện tử: 18
- Thông tin đối ngoại: 18,5
- Quan hệ công chúng: 18,5
- Xuất bản: 19,5
- Tiếng Anh phiên dịch: 16
- Xã hội học: 15,5
- Triết học: C: 20,5 ; D: 16
- Chủ nghĩa xã hội khoa học: 18
- Kinh tế chính trị: C: 18,5 ; D: 17
- Lịch sử Đảng: 17,5
- Xây dựng Đảng: 18,5
- Chính trị công tác tư tưởng: 18,5
- Chính trị học Việt Nam: 18
- Quản lý xã hội: 18,5
- Tư tưởng Hồ Chí Minh: 18,5
- Giáo dục chính trị: 16,5

Trường ĐH Mỏ địa chất

- Dầu khí: 20
- Địa chất: 15,5
- Trắc địa: 16
- Mỏ: 18,5
- Công nghệ thông tin: 17,5
- Cơ điện: 17,5
- Kinh tế - Quản trị kinh doanh: 18
- Mỏ (đào tạo tại Quảng Ninh): 16
- Dầu khí (đào tạo tại Vũng Tàu): 17

Truờng ĐH Kinh tế - Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên)

- Kinh tế: 19
- Kế toán: 19
- Quản trị kinh doanh: 19

Trường ĐH Kỹ thuật công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)

- Nhóm ngành kỹ thuật cơ khí (cơ khí chế tạo máy, cơ khí luyện kim - cán thép, kỹ thuật ôtô, cơ điện tử: 18

- Nhóm ngành kỹ thuật điện tử (kỹ thuật điện tử, kỹ thuật điều khiển, điện tử - viễn thông, kỹ thuật máy tính): 17

- Nhóm ngành kỹ thuật điện (tự động hóa, hệ thống điện, thiết bị điện): 17

- Kỹ thuật xây dựng công trình: 17
- Kỹ thuật môi trường: 15
- Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp: 15
- Quản lý công nghiệp: 15

Trường ĐH Nông lâm (ĐH Thái Nguyên)

- Các ngành khối A: 15
- Các ngành khối B: dự kiến 13 điểm

Trường ĐH Sư phạm (ĐH Thái Nguyên)

- SP Toán: 21,5
- SP Vật lý: 21
- SP Tin học: 18
- SP Hóa: 20,5
- SP Sinh: 21,5
- SP Giáo dục công dân: 15,5
- SP Ngữ văn: 18
- SP Lịch sử: 19,5
- SP Địa lý: 19
- SP Tâm lý giáo dục: 15
- SP Tiếng Anh: 22 (đã nhân hệ số)
- SP Tiếng Nga: D1: 18,5 / D2: 22
- SP Tiếng Trung: 13 (chưa nhân hệ số)
- SP Tiếng Pháp: 13 (chưa nhân hệ số)
- SP Giáo dục tiểu học: 14,5
- SP Thể dục thể thao: 24,5
- SP Mầm non: 15
- SP Toán tin: 18,5
- SP Vật lý - Hóa: 18
- SP Sinh - Địa: 19
- SP Văn - Sử: 17
- SP Trung - Anh: 13
- SP Giáo dục thể chất - Giáo dục quốc phòng: 18,5
- SP Giáo dục công nghệ: 15

Trường ĐH Y khoa (ĐH Thái Nguyên)

- Dược sĩ: 22
- Bác sĩ đa khoa: 24
- Điều dưỡng: 19,5
- Bác sĩ Y học dự phòng: 15,5

Khoa Công nghệ thông tin (ĐH Thái Nguyên)

- Tất cả các ngành: 16,5

Khoa Khoa học tự nhiên và Xã hội (ĐH Thái Nguyên)

- Toán: 15
- Vật lý: 15
- Toán tin ứng dụng: 15
- Hóa học: 15
- Địa lý: 15 (chưa có thí sinh trúng tuyển NV1)
- Khoa học môi trường: 15
- Sinh học: 16,5
- Công nghệ sinh học: 16
- Văn học: 14
- Lịch sử: 14
- Khoa học quản lý: C: 14 ; D1: 13
- Tiếng Anh: 13 (chưa có thí sinh trúng tuyển NV1)

Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên)

- Tất cả các ngánh: 12

Trường ĐH bán công Tôn Đức Thắng

+ Các ngành đào tạo ĐH:
- Công nghệ thông tin: A: 15 ; D1: 13 (điểm xét NV2: A: 15, D1: 13 - chỉ tiêu 100)
- Toán - Tin ứng dụng: 15 (điểm xét NV2: A: 15, D1: 13 - chỉ tiêu 60)
- Kỹ thuật điện - Điện tử và viễn thông: 15 (điểm xét NV2: 15 - chỉ tiêu 150)
- Bảo hộ lao động: 15 (điểm xét NV2: A-B: 15 - chỉ tiêu 60)
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 15 (điểm xét NV2: 15 - chỉ tiêu 100)
- Xây dựng cầu đường: 15 (điểm xét NV2: 15 - chỉ tiêu 60)
- Cấp thoát nước - môi trường nước: 15 (điểm xét NV2: A-B: 15 - chỉ tiêu 60)
- Quy hoạch đô thị (chuyên ngành Quản lý đô thị): 15 (điểm xét NV2: 15 - chỉ tiêu 60)
- Công nghệ hóa học: A: 16 ; B: 16 (điểm xét NV2: A-B: 16 - chỉ tiêu 120)
- Khoa học môi trường: 15 (điểm xét NV2: A-B: 15 - chỉ tiêu 60)
- Công nghệ sinh học: 16 (điểm xét NV2: 16 - chỉ tiêu 100)
- Tài chính - tín dụng: A: 16 ; D1: 15 (điểm xét NV2: A: 16 / D1: 15 - chỉ tiêu 150)
- Kế toán - Kiểm toán: A: 16 ; D1: 15 (điểm xét NV2: A: 16 / D1: 15 - chỉ tiêu 150)
- Quản trị kinh doanh:
+ Chuyên ngành Quản trị kinh doanh: A: 15 ; D1: 14 (điểm xét NV2: A: 15 / D1: 14 - chỉ tiêu 150)
+ Chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế: A: 16 ; D1: 15 (điểm xét NV2: A: 16 / D1: 15 - chỉ tiêu 60)
+ Chuyên ngành Nhà hàng - khách sạn: A: 16 ; D1: 15 (điểm xét NV2: A: 16 / D1: 15 - chỉ tiêu 60)
- Xã hội học: C: 14 ; D1: 13 (điểm xét NV2: C: 14 / D1: 13 - chỉ tiêu 80)
- Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch): C: 14 ; D1: 13 (điểm xét NV2: C: 14 / D1: 13 - chỉ tiêu 80)
- Tiếng Anh: 13 (điểm xét NV2: D1: 13 - chỉ tiêu 60)
- Tiếng Trung Quốc: 13 (điểm xét NV2: D1-D4: 13 - chỉ tiêu 60)
- Cử nhân Trung - Anh: 13 (điểm xét NV2: D1-D4: 13 - chỉ tiêu 60)
- Mỹ thuật công nghiệp: 17 (điểm xét NV2 khối H: 17 - chỉ tiêu 80, tuyển thí sinh dự thi vào trường ĐH Kiến trúc, ĐH Mỹ thuật công nghiệp Hà Nội)

+ Các ngành đào tạo CĐ:
- Công nghệ thông tin: A: 12 / D1: 10 (điểm xét NV2: A: 12 / D1: 11 - chỉ tiêu 20)
- Điện - điện tử - viễn thông: 12 (điểm xét NV2: 12 - chỉ tiêu 50)
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 12 (điểm xét NV2: 12 - chỉ tiêu 50)
- Kế toán - Kiểm toán: A: 12 / D1: 10
- Quản trị kinh doanh: A: 12 / D1: 10
- Tài chính - Tín dụng: A: 12 / D1: 10
- Tiếng Anh: 10 (điểm xét NV2: D1: 11 - chỉ tiêu 80)

+ Thí sinh đạt điểm cao của một số ngành nhưng chưa trúng tuyển được nhà trường xét trúng tuyển vào một số ngành khách ở bậc ĐH hoặc các ngành tương ứng ở bậc CĐ.

Trường ĐH Phú Yên

- Giáo dục tiểu học: 15
- Ngành Giáo dục Mầm non: 13
- Ngành Sư phạm Tin: 15
- Ngành Cử nhân Tin học: 15

Trường ĐH Giao thông vận tải

- Cơ sở Hà Nội: 19,5
- Cơ sở 2 tại TP.HCM: 15

Trường ĐH Mỹ thuật TP.HCM

- Hội họa: 29,5
- Đồ họa: 30
- Điêu khắc: 29
- Mỹ thuật ứng dụng: 29
- Sư phạm Mỹ thuật: 30,5

Trường ĐH Hàng hải

+ Các ngành đào tạo ĐH:
Nhóm ngành Hàng hải điểm sàn: 17,5
- Điều khiển tàu biển: 18
- Khai thác máy tàu: 17,5
- Bảo đảm an toàn hàng hải: 17,5

Nhóm ngành Kỹ thuật - công nghệ: 19,5
- Điện tàu thủy: 19,5
- Điện tử viễn thông: 19,5
- Điện tự động công nghiệp: 19,5
- Thiết kế trang trí động lực và sửa chữa hệ thống động lực tàu thủy: 20
- Thiết kế thân tàu thủy: 23
- Đóng mới và sửa chữa tàu thủy: 22,5
- Máy xếp dỡ: 19,5
- Xây dựng công trình thủy và thềm lục địa: 19,5
- Công nghệ thông tin: 19,5
- Kỹ thuật môi trường: 19,5

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh: 20,5
- Kinh tế vận tải biển: 21
- Kinh tế ngoại thương: 21
- Quản trị kinh doanh: 20,5
- Quản trị tài chính - kế toán: 21,5
- Quản trị kinh doanh bảo hiểm: 20

+ Các ngành đào tạo CĐ:
- Điều khiển tàu biển: 12
- Khai thác máy tàu biển: 12
- Quản trị tài chính kế toán: 12
Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển NV2 là 12 cho tất cả các ngành hệ CĐ.

Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (cơ sở Hà Nội)

- Điện tử viễn thông: 26
- Công nghệ thông tin: 26
- Điện tử: 20,5
- Quản trị kinh doanh: 20,5

Trường ĐH Lâm nghiệp

Xét tuyển 400 chỉ tiêu NV2. Mứv điểm nhận hồ sơ từ 15 điểm trở lên (HSPT-KV3). Xét từ cao trở xuống đến hết chỉ tiêu.

- Chế biến lâm sản: 15
- Công nghiệp phát triển nông thôn: 15
- Cơ giới hóa lâm nghiệp: 15
- Thiết kế chế tạo sản phẩm mộc và nội thất: 15
- Kỹ thuật xây dựng công trình: 15
- Lâm học: 15
- Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng và môi trường: A: 15 ; B: 16
- Lâm nghiệp xã hội: 15
- Lâm nghiệp đô thị: 15
- Nông lâm kết hợp: 15
- Khoa học môi trường: A: 15 ; B: 17,5
- Công nghệ sinh học: A: 15 ; B: 19
- Khuyến nông và phát triển nông thôn: 15
- Quản trị kinh doanh: 15
- Kinh tế lâm nghiệp: 15
- Quản lý đất đai: 15
- Kế toán: 15

Trường ĐH Thương mại

- Kinh tế thương mại: 20,5
- Kế toán - Tài chính doanh nghiệp thương mại: 22,5
- Quản trị doanh nghiệp du lịch: 18
- Quản trị doanh nghiệp thương mại: 21
- Thương mại quốc tế: 20
- Marketing thương mại: 20
- Thương mại điện tử: 19 (điểm xét NV2: 21, chỉ tiêu 100)
- Tài chính - Ngân hàng thương mại: 21,5
- Tiếng Anh thương mại: 23,5 (Tiếng Anh hệ số 2)

Trường ĐH Thủy lợi (phía Bắc)

- Kỹ thuật công trình: 21,.5
- Kỹ thuật tài nguyên nước: 17,5
- Thủy văn và tài nguyên nước: 17,5
- Kỹ thuật thủy điện và năng lượng tái tạo: 17,5
- Kỹ thuật cơ khí: 17,5
- Công nghệ thông tin: 17,5
- Cấp thoát nước: 17,5
- Kỹ thuật bờ biển: 17,5
- Kỹ thuật môi trường: 17,5
- Kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn: 17,5
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng: 17,5
- Kinh tế tài nguyên thiên nhiên: 17,5
Hệ CĐ: 12 (điểm xét NV2: 12)

Trường ĐH Thủy lợi (phía Nam)

- Kỹ thuật công trình: 16 (điểm xét NV2: 16)
- Kỹ thuật tài nguyên nước: điểm xét NV2: 15
- Công nghệ thông tin: điểm xét NV2: 15
- Cấp thoát nước: điểm xét NV2: 15
Hệ CĐ đào tạo tại Ninh Thuận: 12 (điểm xét NV2: 12)

Viện ĐH Mở Hà Nội

- Tin học ứng dụng: 15 (điểm xét NV2: 17 - chỉ tiêu 50)
- Điện tử thông tin: 15 (điểm xét NV2: 17 - chỉ tiêu 150)
- Công nghệ sinh học: A: 15,5 ; B: 18
- Kế toán: 15 (điểm xét NV2: 17 - chỉ tiêu 30)
- Quản trị kinh doanh: 14 (điểm xét NV2: 16 - chỉ tiêu 30)
- Quản trị kinh doanh - Du lịch - Khách sạn: 18 - Tiếng Anh hệ số 2 (điểm xét NV2: 20 - chỉ tiêu 50)
- Hướng dẫn du lịch: 18 - Tiếng Anh hệ số 2 (điểm xét NV2: 20 - chỉ tiêu 40)
- Tiếng Anh: 18 - Tiếng Anh hệ số 2 (điểm xét NV2: 20 - chỉ tiêu 60)
- Tiếng Trung: 14 (điểm xét NV2: 15 - chỉ tiêu 25)
- Kiến trúc: 24 (vẽ mỹ thuật hệ số 2)
- Mỹ thuật công nghiệp: 34,5 (môn vẽ và bố cục màu hệ số 2)

Trường CĐ Kinh tế TP.HCM

- Điểm chuẩn chung tất cả các ngành là 21,5

Trường CĐ dân lập Công nghệ thông tin TP.HCM

- Công nghệ thông tin: 13
- Kỹ thuật máy tính: 13
- Điện tử viễn thông: 12
- Quản trị kinh doanh: A: 12 ; D1: 10
- Kế toán: A 12; D1: 10

Học viện Hành chính quốc gia

- Cơ sở phía Bắc: A, C: 18 (điểm xét NV2: A, C: 20 - 17 chỉ tiêu)
- Cơ sở phía Nam: A: 17,5 ; C: 16 (điểm xét NV2: A: 20; C: 18 - 56 chỉ tiêu)

Trường ĐH bán công Marketing

+ Bậc ĐH:
- Quản trị kinh doanh tổng hợp: A: 15, D1: 13 (điểm xét NV2: A: 20; D1: 18 - 10 chỉ tiêu)
- Marketing: A: 15, D1: 13 (điểm xét NV2: A: 20; D1: 18 - 10 chỉ tiêu)
- Thương mại quốc tế: A: 15, D1: 13 (điểm xét NV2: A: 20; D1: 18 - 10 chỉ tiêu)
- Kinh doanh quốc tế: A: 15, D1: 13 (điểm xét NV2: A: 20; D1: 18 - 10 chỉ tiêu)
- Du lịch lữ hành: A: 15, D1: 13 (điểm xét NV2: A: 16; D1: 14 - 40 chỉ tiêu)
- Thẩm định giá: A: 15, D1: 13 (điểm xét NV2: A: 16; D1: 14 - 50 chỉ tiêu)
- Kinh doanh bất động sản: A: 15, D1: 13 (điểm xét NV2: A: 16; D1: 14 - 40 chỉ tiêu)
- Tài chính doanh nghiệp: A: 15, D1: 13 (điểm xét NV2: A: 19; D1: 17 - 10 chỉ tiêu)
- Ngân hàng: A: 15, D1: 13 (điểm xét NV2: A: 19; D1: 17 - 10 chỉ tiêu)
- Kinh doanh chứng khoán: A: 15, D1: 13 (điểm xét NV2: A: 19; D1: 17 - 10 chỉ tiêu)
- Kế toán doanh nghiệp: A: 15, D1: 13 (điểm xét NV2: A: 17; D1: 15 - 30 chỉ tiêu)
- Tin học quản lý: A: 15, D1: 13 (điểm xét NV2: A: 15; D1: 13 - 60 chỉ tiêu)
- Tin học kế toán: A: 15, D1: 13 (điểm xét NV2: A: 15; D1: 13 - 70 chỉ tiêu)
- Tiếng Anh kinh doanh: 13 (điểm xét NV2: D1: 14 - 70 chỉ tiêu)

+ Bậc CĐ:
- Quản trị kinh doanh tổng hợp: A: 12, D1: 10 (điểm xét NV2: A: 14; D1: 12 - 10 chỉ tiêu)
- Marketing: A: 12, D1: 10 (điểm xét NV2: A: 13; D1: 11 - 10 chỉ tiêu)
- Thương mại quốc tế: A: 12, D1: 10 (điểm xét NV2: A: 12; D1: 10 - 10 chỉ tiêu)
- Kinh doanh quốc tế: A: 12, D1: 10 (điểm xét NV2: A: 12; D1: 10 - 10 chỉ tiêu)
- Du lịch lữ hành: A: 12, D1: 10 (điểm xét NV2: A: 12; D1: 10 - 50 chỉ tiêu)
- Thẩm định giá: A: 12, D1: 10 (điểm xét NV2: A: 12; D1: 10 - 50 chỉ tiêu)
- Kinh doanh bất động sản: A: 12, D1: 10 (điểm xét NV2: A: 12; D1: 10 - 50 chỉ tiêu)
- Tin học quản lý: A: 12, D1: 10 (điểm xét NV2: A: 12; D1: 10 - 50 chỉ tiêu)
- Tin học kế toán: A: 12, D1: 10 (điểm xét NV2: A: 12; D1: 10 - 50 chỉ tiêu)
- Tiếng Anh kinh doanh: 10 (điểm xét NV2: D1: 10 - 50 chỉ tiêu)

Khoa Kinh tế (ĐH Quốc gia TP.HCM)

- Kinh tế học: điểm chuẩn 16 (điểm sàn NV2: 16)
- Kinh tế đối ngoại: 20,5
- Kinh tế và quản lý công: 16 (điểm sàn NV2: 16)
- Tài chính - Ngân hàng: 19
- Kế toán kiểm toán: 19
- Hệ thống thông tin quản lý: 16 (điểm sàn NV2: 16)
- Quản trị kinh doanh: 19
- Luật kinh doanh: 16
- Luật thương mại quốc tế: 18
- Luật dân sự: 16 (điểm sàn NV2: 16)

Trường ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TP.HCM)

+ Chương trình của trường:
- Công nghệ thông tin: 16 (điểm xét NV2: A: 16,5 - 80 chỉ tiêu)
- Khoa học máy tính: 16 (điểm xét NV2: A: 16,5 - 100 chỉ tiêu)
- Điện tử viễn thông: 16 (điểm xét NV2: A: 16,5 - 120 chỉ tiêu)
- Công nghệ sinh học: 17 (điểm xét NV2: A, B: 17,5 - 50 chỉ tiêu)
- Quản trị kinh doanh: 18 (điểm xét NV2: A, D1: 18,5 - 45 chỉ tiêu)

+ Các chương trình liên kết:
- Công nghệ thông tin:
+ Do Trường ĐH Nottingham cấp bằng: 15 (điểm xét NV2: A: 15,5 - 60 chỉ tiêu)
+ Do ĐH West of England cấp bằng: 15 (điểm xét NV2: A: 15,5 - 40 chỉ tiêu)

- Điện tử - viễn thông:
+ Do Trường ĐH Nottingham cấp bằng: 15 (điểm xét NV2: A: 15,5 - 80 chỉ tiêu)
+ Do ĐH West of England cấp bằng: 15 (điểm xét NV2: A: 15,5 - 50 chỉ tiêu)

- Điện - Điện tử:
+ Do ĐH New South Wales cấp bằng: 15 (điểm xét NV2: A: 15,5 - 45 chỉ tiêu)

- Kỹ sư viễn thông:
+ Do ĐH New South Wales cấp bằng: 15 (điểm xét NV2: A - B: 15,5)

- Công nghệ sinh học:
+ Do Trường ĐH Nottingham cấp bằng: 15 (điểm xét NV2: A-B: 15,5 - 40 chỉ tiêu)
+ Do ĐH West of England cấp bằng: 15 (điểm xét NV2: A-B: 15,5 - 45 chỉ tiêu)

- Quản trị kinh doanh:
+ Do Trường ĐH Nottingham cấp bằng: 15,5 (điểm xét NV2: A-D1: 16 - 25 chỉ tiêu)
+ Do ĐH West of England cấp bằng: 15,5 (điểm xét NV2: A-D1: 16 - 45 chỉ tiêu)
+ Do Truờng ĐH Auckland cấp bằng: 15,5 (điểm xét NV2: A-D1: 15,5 - 45 chỉ tiêu)

Trường ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia Hà Nội)

- Toán học: điểm chuẩn 19,5 (điểm sàn NV2: A: 19,5)
- Toán cơ: 19,5 (điểm sàn NV2: A: 19,5)
- Toán - Tin ứng dụng: 20 (điểm sàn NV2: A: 20)
- Vật lý: 19,5 (điểm sàn NV2: A: 19,5)
- Công nghệ hạt nhân: 18 (điểm sàn NV2: A: 18)
- Khí tượng thủy văn - Hải dương học: 18 (điểm sàn NV2: A: 18)
- Hóa học: 20 (điểm sàn NV2: A: 20)
- Công nghệ hóa học: 20 (điểm sàn NV2: A: 20)
- Thổ nhưỡng: A:18/ B:22 (điểm sàn NV2: A: 18/ B: 22)
- Địa lý: 18 (điểm sàn NV2: A: 18)
- Địa chính: 18 (điểm sàn NV2: A: 18)
- Địa chất: 18 (điểm sàn NV2: A: 18)
- Địa kỹ thuật - địa môi trường: 18 (điểm sàn NV2: A: 18)
- Sinh học: 23 (điểm sàn NV2: A: 23)
- Công nghệ sinh học: 26 (điểm sàn NV2: A: 26)
- Khoa học môi trường: A: 20/ B: 25,5 (điểm sàn NV2: A: 20/ B: 25,5)
- Công nghệ môi trường: 19,5 (điểm sàn NV2: A: 19,5)

Trường ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn (ĐH Quốc gia Hà Nội)

- Tâm lý học: C, D: 18
- Khoa học quản lý: C, D: 18
- Xã hội học: C, D: 18
- Triết học: C, D: 18
- Công tác xã hội: C, D: 18
- Văn học: C, D: 18
- Ngôn ngữ: C, D: 18
- Lịch sử: C, D: 18
- Báo chí: C: 20 ; D: 18
- Thông tin - Thư viện: C, D: 18
- Lưu trữ và quản trị văn phòng: C: 19 ; D: 18
- Đông phương học: C: 22 ; D: 18
- Quốc tế học: C, D: 18
- Du lịch: C: 20,5 ; D: 18
- Hán Nôm: C, D: 18

Trường ĐH Kinh tế (ĐH Quốc gia Hà Nội)

- Kinh tế chính trị: A, D: 18
- Kinh tế đối ngoại: A: 19, D: 18
- Quản trị kinh doanh: A: 23,5 ; D: 22
- Tài chính - Ngân hàng: A: 24,5 ; D: 24

Khoa Luật (ĐH Quốc gia Hà Nội)

- Luật học: A: 18 / C:20,5 / D1-D2: 18. Xét tuyển NV2: A: 18 (20 chỉ tiêu); D1: 18 (11 chỉ tiêu).
- Luật kinh doanh: A: 18 ; D: 18. Xét tuyển NV2: A: 18 (7 chỉ tiêu); D1: 18 (15 chỉ tiêu).

Khoa Sư phạm (ĐH Quốc gia Hà Nội)

- SP Toán học: 23
- SP Vật lý: 21,5
- SP Hóa học: 23,5
- SP Sinh học: A: 20; B: 23
- SP Ngữ văn: C: 19,5 ; D: 18,5
- SP Lịch sử: C: 20,5 ; D: 18

Học viện Tài chính

- Khối A: 21,5
- Khối D1: 18

Trường ĐH Dược Hà Nội

- Điểm chuẩn: 24,5

Trường ĐH Xây dựng

- Khối A: 20
- Khối V: 26 (môn vẽ hệ số 2, môn Toán hệ số 1,5)

Trường ĐH Bách khoa Hà Nội

- Khối A: 23
- Khối D1: 25 (môn Ngoại ngữ hệ số 2)

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội

- SP Toán: 22
- SP Tin: 21,5
- SP Vật lý: 24
- SP Hóa: 24
- SP Sinh: 24
- SP Ngữ văn: C: 21,5 / D: 17,5
- SP Sử: C: 21,5 / D: 16
- SP Địa: C: 21,5 / A: 18
- SP Kỹ thuật: 17
- SP Tâm lý giáo dục: 17
- SP Giáo dục chính trị: C: 18 / D: 15,5
- SP Giáo dục công dân - Giáo dục quốc phòng: 16,5
- SP Tiếng Anh: 26,5
- SP Tiếng Pháp: 20
- SP Âm nhạc: 21
- SP Mỹ thuật: 26
- SP Thể dục thể thao: 27
- SP Giáo dục mầm non: 16,5
- SP Giáo dục tiểu học: 17,5
- SP Giáo dục đặc biệt: 17
- Công nghệ thông tin: 16
- Việt Nam học: C:15 / D: 16
- Lịch sử: 16,5
- Công tác xã hội: 15,5
- Sinh học: 16,5

TT

------------------

>> Mời bạn BẤM VÀO ĐÂY để xem điểm của tất cả các trường
>> Điểm chuẩn và điểm NV2, 3 năm 2007
>> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2007
>> Ngành gì? Trường gì? Làm gì?
>> Tư liệu điểm chuẩn tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2006
>> Hộp thư tư vấn tuyển sinh
>> Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2007

Việt Báo
contentlength: 27891
Chia sẻ
Bấm ngay
Đăng Ký xem video hay mới nhất

Video nổi bật

Phụ huynh ngồi trong cây ATM, nấp gốc cây tránh nóng
00:00 / --:--