Chỉ tiêu tuyển sinh chính thức ĐH Cần Thơ, ĐH An Giang

Thứ bảy, 17 Tháng ba 2007, 15:42 GMT+7
  • Tuyển sinh ĐH, CĐ 2007

    Chi tieu tuyen sinh chinh thuc DH Can Tho DH An Giang
    Thí sinh dự thi tuyển sinh ĐH năm 2006 tại cụm thi TP Cần Thơ - Ảnh: TS
    Trường ĐH Cần Thơ trong năm 2007 có tổng chỉ tiêu là 5.800, trong đó hệ ĐH là 5.700, hệ CĐ là 100 và được phép đào tạo thêm 11 ngành mới. Trường ĐH An Giang có 1.480 chỉ tiêu đào tạo ĐH và 640 chỉ tiêu đào tạo CĐ sư phạm.

    >> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2007
    >> Ngành gì? Trường gì? Làm gì?
    >> Cấu trúc đề thi trắc nghiệm tốt nghiệp THPT và tuyển sinh 2007
    >> Tư liệu điểm chuẩn tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2006
    >> Hộp thư tư vấn tuyển sinh

    Trường ĐH Cần Thơ (TCT)

    (Đường 3-2, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ; ĐT: 071. 831156)

    Trường ĐH Cần Thơ vừa được Bộ GD-ĐT cho phép mở 11 chuyên ngành mới gồm Sư phạm Vật lý - Công nghệ (thuộc ngành Vật lý); Cơ khí giao thông (thuộc ngành Cơ khí); Viễn thông, Kỹ thuật điều khiển (thuộc ngành Điện tử); Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Mạng máy tính và truyền thông, Quản trị hệ thống thông tin (thuộc ngành Công nghệ thông tin); Sinh học (thuộc ngành Sinh học); Sinh học biển (thuộc ngành Thủy sản); Quản trị kinh doanh thương mại (thuộc ngành Quản trị kinh doanh).

    Năm 2007 là năm đầu tiên Trường ĐH Cần Thơ được phép tuyển sinh trong cả nước (trước đây chỉ tuyển sinh khu vực Đồng bằng sông Cửu Long). Trong tổng số 5.700 chỉ tiêu ĐH, dành 1.200 chỉ tiêu cho khối sư phạm (trong đó 950 đào tạo tại trường và 250 đào tạo theo địa chỉ). Điểm xét tuyển theo ngành học.

    Hệ CĐ không thi tuyển, mà lấy kết quả thi ĐH của những thí sinh dự thi khối A theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.

    Thí sinh thi khối T phải có điểm môn thi Năng khiếu Thể dục thể thao đạt từ 10 trở lên sau khi nhân hệ số 2 mới được xét tuyển. (Thí sinh không phải sơ tuyển nhưng phải đảm bảo chiều cao và cân nặng theo quy định chung của ngành học Thể dục thể thao).

    Ngoài ra, trường còn có 120 chỉ tiêu hệ dự bị; 100 chỉ tiêu cử tuyển; 3.000 chỉ tiêu hệ không chính quy (chuyên tu, tại chức). Trường có 300 số chỗ trong ký túc xá có thể tiếp nhận đối với khóa tuyển sinh 2007.

    Dưới đây là chỉ tiêu tuyển sinh chính thức năm 2007 của Trường ĐH Cần Thơ và điểm chuẩn 2006, điểm xét tuyển nguyện vọng 2 năm 2006:


    ngành

    Các ngành đào tạo

    Khối

    Chỉ tiêu 2007

    Điểm chuẩn 2006

    Điểm NV2 - 2006

    Hệ Đại học (chỉ tiêu 5.700)

    Toán học (có 3 chuyên ngành)

    101

    - Sư phạm Toán học

    A

    17.0

    102

    - Sư phạm Toán - Tin học

    A

    15.0

    103

    - Toán thống kê

    A

    13.0

    13.0

    Vật lý (có 3 chuyên ngành)

    104

    - Sư phạm Vật lý

    A

    16.0

    105

    - Sư phạm Vật lý - Tin học

    A

    13.0

    17.5

    106

    - Sư phạm Vật lý - Công nghệ

    A

    Ngành mới năm 2007

    107

    Sư phạm Tiểu học

    A, D1

    13.0

    14.0

    Cơ khí (có 3 chuyên ngành)

    108

    - Cơ khí chế tạo máy

    A

    13.0

    13.5

    109

    - Cơ khí chế biến

    A

    13.0

    13.0

    110

    - Cơ khí giao thông

    A

    Ngành mới năm 2007

    Kỹ thuật công trình (có 3 chuyên ngành)

    111

    - Thủy công đồng bằng

    A

    13.0

    13.0

    112

    - Xây dựng dân dụng và công nghiệp

    A

    15.5

    113

    - Xây dựng cầu đường

    A

    13.0

    15.0

    114

    Kỹ thuật môi trường

    A

    13.0

    14.0

    115

    Điện tử (có 2 chuyên ngành)

    A

    13.0

    16.0

    - Viễn thông

    Ngành mới năm 2007

    - Kỹ thuật điều khiển

    116

    Kỹ thuật điện

    A

    13.0

    15.0

    117

    Cơ điện tử

    A

    13.0

    118

    Quản lý công nghiệp

    A

    13.0

    14.5

    119

    Công nghệ thông tin (có 4 chuyên ngành)

    A

    14.0

    19.0

    - Hệ thống thông tin

    Ngành mới tuyển năm 2007

    - Công nghệ phần mềm

    - Mạng máy tính và truyền thông

    - Quản trị hệ thống thông tin

    Công nghệ thực phẩm (có 2 chuyên ngành)

    201

    - Công nghệ thực phẩm

    A

    13.5

    202

    - Chế biến thủy sản

    A

    13.0

    13.0

    Hóa học (có 2 chuyên ngành)

    203

    - Sư phạm Hóa học

    A, B

    18.0

    204

    - Hóa học

    A, B

    14.0

    14.0

    205

    Công nghệ hóa học

    A

    13.5

    Sinh học (có 3 chuyên ngành)

    301

    - Sư phạm Sinh vật

    B

    14.0

    302

    - Sư phạm Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp

    B

    14.0

    15.0

    303

    - Sinh học

    B

    Ngành mới năm 2007

    304

    Công nghệ sinh học

    A, B

    16.0

    305

    Chăn nuôi

    B

    14.0

    14.0

    306

    Thú y

    B

    14.0

    14.0

    Thủy sản (có 3 chuyên ngành)

    307

    - Nuôi trồng thủy sản

    B

    14.0

    14.0

    308

    - Bệnh học thủy sản

    B

    14.0

    14.0

    309

    - Sinh học biển

    B

    Ngành mới năm 2007

    310

    Trồng trọt

    B

    14.0

    14.0

    Nông học (có 2 chuyên ngành)

    311

    - Nông học

    B

    14.0

    14.0

    312

    - Hoa viên - Cây cảnh

    B

    14.0

    14.0

    313

    Bảo vệ thực vật

    B

    14.0

    14.0

    314

    Khoa học môi trường

    B

    14.0

    14.0

    315

    Khoa học đất

    B

    14.0

    14.0

    401

    Kinh tế học

    A, D1

    13.0

    17.0

    402

    Kế toán (có 2 chuyên ngành)

    A, D1

    16.0

    - Kế toán tổng hợp

    - Kế toán - Kiểm toán

    403

    Tài chính (có 2 chuyên ngành)

    A, D1

    17.5

    - Tài chính - Tín dụng

    - Tài chính doanh nghiệp

    404

    Quản trị kinh doanh (có 4 chuyên ngành)

    A, D1

    16.5

    - Quản trị kinh doanh Tổng hợp

    - Quản trị kinh doanh Du lịch

    - Quản trị kinh doanh Marketing

    - Quản trị kinh doanh Thương mại

    Ngành mới năm 2007

    405

    Kinh tế nông nghiệp (có 3 chuyên ngành)

    A, D1



    13.0

    16.0

    - Kinh tế nông nghiệp

    - Kinh tế tài nguyên - môi trường

    - Kinh tế thủy sản

    406

    Kinh tế ngoại thương

    A, D1

    18.0

    407

    Nông nghiệp (Phát triển nông thôn)

    A, B

    14.0

    14.0

    408

    Quản lý đất đai

    A

    13.0

    15.0

    409

    Quản lý nghề cá

    A

    13.0

    13.0

    501

    Luật khoa (có 3 chuyên ngành)

    A, C

    15.0

    - Luật hành chính

    - Luật tư pháp

    - Luật thương mại

    Ngữ văn (có 2 chuyên ngành)

    601

    - Sư phạm Ngữ văn

    C

    18.0

    602

    - Ngữ văn

    C

    14.5

    17.0

    603

    Sư phạm Lịch sử

    C

    17.0

    17.0

    604

    Sư phạm Địa lý

    C

    16.5

    605

    Sư phạm Giáo dục công dân

    C

    14.5

    606

    Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch)

    C, D1

    17.5

    Tiếng Anh (có 2 chuyên ngành)

    701

    - Sư phạm Anh văn

    D1

    18.5

    751

    - Anh văn

    D1

    15.0

    752

    Thông tin - Thư viện

    D1

    13.0

    14.0

    703

    Tiếng Pháp (Sư phạm Pháp văn)

    D3

    13.0

    13.0

    901

    Sư phạm Thể dục - Thể thao

    T

    20.0

    Hệ Cao đẳng (chỉ tiêu 100)

    C65

    Tin học

    A

    100

    11.0

    12.0

    Trường ĐH An Giang (TAG)

    (25 Võ Thị Sáu, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang; ĐT: 076. 846074 - 847567)

    Các ngành ĐH sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang và huyện Thốt Nốt, Vĩnh Thạnh của TP Cần Thơ. Các ngành ĐH ngoài sư phạm tuyển thí sinh An Giang và thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long. Điểm xét tuyển theo ngành học.

    Hệ CĐ Sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh An Giang. Hệ CĐ Sư phạm khối A, B, C, D1 không tổ chức thi riêng mà xét tuyển thí sinh trong vùng tuyển, đã dự thi vào các trường ĐH có cùng khối thi và có nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển; lấy điểm từ cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu từng ngành. Riêng các ngành CĐ sư phạm Nhạc, CĐ sư phạm Hội họa và CĐ sư phạm Thể dục, CĐ sư phạm Mầm non lấy thí sinh đạt điểm quy định các môn văn hóa sau đó phải thi môn Năng khiếu đạt mới được tuyển.

    Ngày thi các môn năng khiếu: Nhạc, Họa, Mầm non, Thể dục thể thao, trường sẽ thông báo sau. Riêng ngày thi hệ ĐH: khối A, V ngày 4 và 5-7-2006; khối B, C, D, N, H, T, R, M ngày 9 và 10-7-2007.

    Ngành CĐ sư phạm Thể dục, Nhạc, Họa hợp đồng đào tạo với CĐ Sư phạm Thể dục T.Ư2 và CĐ Sư phạm TP.HCM. Số chỗ trong ký túc xá là 400.

    Dưới đây là chỉ tiêu tuyển sinh chính thức năm 2007 của Trường ĐH An Giang và điểm chuẩn 2006, điểm xét tuyển nguyện vọng 2 năm 2006:

    Mã ngành

    Các ngành đào tạo

    Khối

    Chỉ tiêu 2007

    Điểm chuẩn 2006

    Điểm NV2 - 2006

    Hệ Đại học (chì tiêu 1.480)

    I. Các ngành Sư phạm

    101

    Sư phạm Toán

    A

    100

    15.5

    19.0

    102

    Sư phạm Vật lý

    A

    50

    15.5

    16.5

    201

    Sư phạm Hóa học

    A

    50

    16.0

    301

    Sư phạm Sinh

    B

    50

    15.5

    16.5

    601

    Sư phạm Ngữ văn

    C

    100

    17.0

    602

    Sư phạm Lịch sử

    C

    40

    17.5

    603

    Sư phạm Địa lý

    C

    40

    17.0

    604

    Sư phạm Giáo dục chính trị

    C

    50

    15.5

    17.0

    701

    Sư phạm Tiếng Anh

    D1

    50

    22.5

    901

    Sư phạm Giáo dục tiểu học

    D1

    100

    14.0

    15.0

    II. Các ngành Kinh tế

    401

    Tài chính doanh nghiệp

    A

    50

    13.0

    14.5

    402

    Kế toán doanh nghiệp

    A

    100

    13.0

    407

    Quản trị kinh doanh

    A

    50

    13.0

    14.0

    405

    Kinh tế đối ngoại

    A

    100

    13.0

    14.0

    III. Các ngành Nông nghiệp

    404

    Phát triển nông thôn

    A

    50

    13.0

    14.0

    304

    Nuôi trồng thủy sản

    B

    50

    14.0

    15.0

    305

    Chăn nuôi

    B

    50

    14.0

    15.0

    306

    Trồng trọt

    B

    50

    14.0

    15.0

    IV. Các ngành Khoa học công nghệ

    302

    Công nghệ sinh học

    B

    90

    14.0

    15.0

    103

    Tin học

    A

    100

    13.0

    14.0

    202

    Công nghệ thực phẩm

    A

    60

    14.0

    15.0

    310

    Kỹ thuật môi trường

    A

    50

    13.0

    14.0

    V. Các ngành Văn hóa nghệ thuật

    605

    Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

    A

    50

    14.5

    15.5

    D1

    Hệ Cao đẳng (chỉ tiêu 640)

    C65

    Sư phạm Toán - Tin học

    A

    40

    13.0

    15.0

    C66

    Sư phạm Vật lý - Kỹ thuật công nghiệp

    A

    40

    13.0

    14.0

    C67

    Sư phạm Hóa - Sinh

    B

    40

    13.5

    13.5

    C68

    Sư phạm Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp

    B

    40

    13.0

    14.0

    C69

    Sư phạm Sử - Giáo dục công dân

    C

    40

    15.0

    C70

    Sư phạm Văn - Giáo dục công dân

    C

    40

    15.0

    16.5

    C71

    Sư phạm Sử - Địa

    C

    40

    15.0

    C72

    Sư phạm Âm nhạc

    N

    30

    26.5

    C73

    Sư phạm Hội họa

    H

    30

    27.0

    C74

    Sư phạm Thể dục

    T

    100

    19.0

    20.0

    C75

    Sư phạm Tiểu học

    A, B, C, D1

    100

    C76

    Sư phạm Mầm non

    M

    100

    13.0

    14.0

    TS tổng hợp

    Việt Báo
    Ý kiến bạn đọc

    Viết phản hồi

    Chủ đề liên quan: Chỉ tiêu tuyển sinh chính thức ĐH Cần Thơ, ĐH An Giang

    Nhận xét tin Chỉ tiêu tuyển sinh chính thức ĐH Cần Thơ, ĐH An Giang

    Bạn có thể gửi nhận xét, góp ý hay liên hệ về bài viết Chỉ tiêu tuyển sinh chính thức ĐH Cần Thơ, ĐH An Giang bằng cách gửi thư điện tử tới vietbao.vn. Xin bao gồm tên bài viết Chi tieu tuyen sinh chinh thuc DH Can Tho DH An Giang ở dạng tiếng Việt không dấu. Hoặc Chỉ tiêu tuyển sinh chính thức ĐH Cần Thơ, ĐH An Giang ở dạng có dấu. Bài viết trong chuyên đề Tin Tuyển Sinh của chuyên mục Tuyển Sinh.

    Bài viết mới:

    Các bài viết khác:

       TIẾP THEO >>
    VIỆT BÁO - TUYỂN SINH - TIN TUYỂN SINH