Cấu trúc đề thi trắc nghiệm tốt nghiệp THPT và tuyển sinh 2007

11:05 06/01/2007
Bấm ngay
Đăng Ký xem video hay mới nhất

Cau truc de thi trac nghiem tot nghiep THPT va tuyen sinh 2007
Thí sinh xem lại bài thi trắc nghiệm môn Ngoại ngữ trong kỳ thi tuyển sinh ĐH năm 2006 - Ảnh: T.Đ.
TS gửi đến bạn đọc cấu trúc đề thi trắc nghiệm năm 2007 (dự kiến) do Cục Khảo thí & Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ GD-ĐT) hướng dẫn ban hành các môn thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2007.

>> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2007
>> Ngành gì? Trường gì? Làm gì?
>> Tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2006
>> Điểm chuẩn và điểm NV2, 3 năm 2006
>> Điểm chuẩn và điểm NV2, 3 năm 2005
>> Đề thi - đáp án tuyển sinh ĐH-CĐ

Cấu trúc này hướng dẫn bốn môn thi trắc nghiệm hoàn toàn là Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc), Vật lý, Hóa học, Sinh học cho cả hai kỳ thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh ĐH-CĐ 2007 (chương trình phân ban và không phân ban).

Thời gian làm bài thi trắc nghiệm đối với mỗi môn thi trắc nghiệm tốt nghiệp THPT là 60 phút; đối với mỗi môn thi trắc nghiệm tuyển sinh ĐH-CĐ là 90 phút. Thí sinh làm bài thi trên phiếu trả lời trắc nghiệm được in sẵn theo quy định của Bộ GD-ĐT. Bài làm của thí sinh (phiếu trả lời trắc nghiệm) được chấm bằng máy chấm chuyên dụng.

Về đề thi, đối với cả hai loại đề thi trắc nghiệm và tự luận, trong kỳ thi tốt nghiệp THPT (bao gồm cả bổ túc THPT), có đề thi riêng cho thí sinh học chương trình THPT phân ban thí điểm; chương trình THPT không phân ban và chương trình bổ túc THPT.

Đề thi tuyển sinh ĐH-CĐ có phần chung cho tất cả thí sinh và phần riêng cho thí sinh phân ban thí điểm, phần riêng cho thí sinh không phân ban (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng của đề thi).

Cấu trúc đề thi tự luận được thay đổi mạnh theo hướng tăng việc kiểm tra tính sáng tạo, kỹ năng thực hành của thí sinh; mỗi đề thi gồm nhiều câu hỏi riêng biệt.

Lưu ý: Chữ số trong ngoặc đơn là số lượng (dự kiến) câu trắc nghiệm của từng phần.

Môn: Tiếng Anh (thi tốt nghiệp)

LANGUAGE STRUCTURE

Phonetics (5)

§ Stressing, and/or

§ Vowels & consonants

Grammar & cultural tips (20)

§ Tenses & sequence of tenses

§ Syntactical structures

§ Connectives

§ Simple communicative functions, and others

Vocabulary (5)

§ Word formation

§ Word choice/collocations

SKILLS

Reading skills (10)

§ General cloze procedures (1 text, ±150-word long)

§ Reading comprehension: 1 text (± 200-word long) with questions that require short responses (cultural tips welcomed)

Writing skills (10)

§ Transformational writing (completion: phrase>clause level)

§ Writing error identification & correction

Môn: Tiếng Anh (thi tuyển sinh)

LANGUAGE STRUCTURE

Phonetics (5)

· Stressing, and/or

· Vowels & consonants

Grammar & cultural tips (10)

· Tenses & sequence of tenses

· Syntactical structures

· Connectives

· Simple communicative functions, and others

Vocabulary (10)

· Word formation

· Word choice/collocations

SKILLS

Reading skills (40)

· General cloze procedures (2 texts, ±200-word long)

· Reading comprehension: 2 texts (each being ± 400-word long) with questions that require short responses (cultural tips welcomed)

Writing skills (15)

· Transformational writing (completion: phrase>clause level)

· Writing error identification & correction

· Synonymous sentences

---------------

Môn: Tiếng Nga (thi tốt nghiệp)

1- Bài tập ngữ pháp (15)

1.1. Giới từ

1.2. Danh từ

1.3. Động từ

1.4. Tính từ

1.5. Đại từ

1.6. Số từ

1.7. Liên từ

2- Bài tập từ vựng (5)

3- Tìm lỗi (5)

3.1. Đổi cách

3.2. Thể động từ

3.3. Chia động từ

3.4. Giới từ

3.5. Từ vựng

4- Bài tập tình huống (5)

5- Điền từ/cụm từ (5)

5.1. Giới từ

5.2. Ý nghĩa từ vựng

5.3. Thể động từ

5.4. Liên từ

5.5. Tính từ/đại từ

6- Đọc hiểu (Bài khóa khoảng 150 từ) (5)

7- Bài tập câu (10)

7.1. Kết thúc câu

7.2. Câu đồng nghĩa

7.3. Dựa vào từ gợi ý viết câu

Môn: Tiếng Nga (thi tuyển sinh)

1- Bài tập ngữ pháp (30)

1.1. Giới từ

1.2. Danh từ

1.3. Động từ

1.4. Tính từ

1.5. Đại từ

1.6. Số từ

1.7. Liên từ

2- Bài tập từ vựng (5)

3- Tìm lỗi (10)

3.1. Đổi cách

3.2. Thể động từ

3.3. Chia động từ

3.4. Giới từ

3.5. Từ vựng

4- Bài tập tình huống (5)

5- Điền từ/cụm từ (10)

5.1. Giới từ

5.2. Ý nghĩa từ vựng

5.3. Thể động từ

5.4. Liên từ

5.5. Tính từ/đại từ

6- Đọc hiểu (Bài khóa khoảng 150 từ) (5)

7- Bài tập câu (15)

7.1. Kết thúc câu

7.2. Câu đồng nghĩa

7.3. Dựa vào từ gợi ý viết câu

---------------

Môn: Tiếng Pháp (thi tốt nghiệp)

1- Đọc hiểu (Bài khóa khoảng 120-200 từ) (10)

2- Ngữ pháp (22)

2.1. Danh từ, mạo từ, giới từ

2.2. Tính từ, trạng từ

2.3. Đại từ

2.4. Động từ

2.5. Cấu trúc câu

2.6. Từ nối (từ thay thế, từ chỉ thời gian, chỉ quan hệ...)

3- Từ vựng (10)

3.1. Cấu tạo từ

3.2. Từ cùng nhóm

3.3. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa

3.4. Chọn từ

4- Viết (8)

4.1. Hoàn thành câu

4.2. Tình huống

4.3. Sắp xếp từ thành câu có nghĩa

4.4. Chọn câu tương ứng

Môn: Tiếng Pháp (thi tuyển sinh)

1- Kiến thức tiếng:

1.1- Ngữ pháp (24)

· Từ nối

· Giới từ

· Động từ

· Đại từ

· Tính từ

· Cấu trúc câu

1.2- Từ vựng (8)

· Cấu tạo từ

· Từ cùng nhóm

· Từ đồng nghĩa, trái nghĩa

· Chọn từ

2- Đọc hiểu: (32)

· 1 bài test closure

· 1 bài texte

· 1 bài texte

3- Viết: (16)

· Tìm câu có trật tự đúng

· Chọn câu tương ứng

· Tìm lỗi viết

---------------

Môn: Tiếng Trung Quốc (thi tốt nghiệp)

1- Kiểm tra kiến thức ngữ âm (5)

1.1. Kiểm tra thanh mẫu

1.2. Kiểm tra vận mẫu

1.3. Kiểm tra thanh điệu

2- Kiểm tra kiến thức từ vựng (5)

2.1. Kiểm tra từ đồng nghĩa

2.2. Kiểm tra giải nghĩa từ

3- Kiểm tra kiến thức từ loại (20)

3.1. Danh từ

3.2. Lượng từ

3.3. Động từ

3.4. Tính từ

3.5. Phó từ

3.6. Giới từ

4- Kiểm tra kiến thức cú pháp (20)

4.1. Trong 4 vị trí của mỗi câu cho trước, chọn 1 vị trí đúng ứng với A hoặc B, C, D (kiểm tra kiến thức về câu đơn)

4.2. Điền từ cho sẵn vào chỗ trống:

4.2.1. Kiểm tra kiến thức câu đơn

4.2.2. Kiểm tra kiến thức câu phức

Môn: Tiếng Trung Quốc (thi tuyển sinh)

1- Ngữ âm (10)

1.1. Thanh mẫu

1.2. Vận mẫu

1.3. Thanh điệu

2- Từ vựng và ngữ nghĩa (15)

2.1. Giải nghĩa từ

2.2. Từ đồng nghĩa

2.3. Giải nghĩa cụm từ

3- Từ loại (5)

4- Chức năng cú pháp (10)

4.1. Chức năng cú pháp từ

4.2. Chức năng cú pháp cụm từ

5- Câu phức (10)

5.1. Từ nối

5.2. Cặp từ nối

6- Cách dùng của từ loại (20)

6.1. Thực từ (10 loại)

6.2. Hư từ (4 loại)

7- Bài đọc kĩ năng thực hành (10)

---------------

Môn: Vật lý (thi tốt nghiệp, chương trình không phân ban)

1- Dao động cơ học (5)

· Đại cương về dao động điều hòa

· Con lắc lò xo

· Con lắc đơn

· Tổng hợp dao động

· Dao động tắt dần

· Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng

2- Sóng cơ học, âm học (3)

· Đại cương về sóng cơ học

· Sóng âm

· Giao thoa

· Sóng dừng

3- Dòng điện xoay chiều (7)

· Đại cương về dòng điện xoay chiều

· Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cuộn cảm hoặc tụ điện

· Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch không phân nhánh

· Công suất của dòng điện xoay chiều

· Máy phát điện xoay chiều một pha

· Dòng điện xoay chiều ba pha

· Động cơ không đồng bộ ba pha

· Máy biến thế, sự truyền tải điện năng

· Máy phát điện một chiều

· Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều

4- Dao điện từ, sóng điện từ (3)

· Mạch dao động, dao động điện từ

· Điện từ trường

· Sóng điện từ

· Sự phát và thu sóng điện từ

5- Sự phản xạ và khúc xạ ánh sáng (5)

· Gương phẳng

· Gương cầu

· Sự khúc xạ ánh sáng và chiết suất

· Hiện tượng phản xạ toàn phần

· Lăng kính

· Thấu kính mỏng

6- Mắt và các dụng cụ quang học (3)

· Máy ảnh

· Mắt

· Kính lúp

· Kính hiển vi

· Kính thiên văn

7- Tính chất sóng của ánh sáng (5)

· Tán sắc ánh sáng

· Giao thoa ánh sáng

· Bước sóng mà màu sắc ánh sáng

· Máy quan phổ

· Quang phổ liên tục

· Quang phổ vạch

· Tia hồng ngoại

· Tia tử ngoại

· Tia Rơn ghen

8- Lượng tử ánh sáng (4)

· Hiện tượng quang điện ngoài

· Thuyết lượng tử ánh sáng

· Hiện tượng quang dẫn, quang trở, pin quang điện

· Mẫu Bo và Nguyên tử Hydrô

9- Vật lí hạt nhân (5)

· Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử, đơn vị khối lượng nguyên tử

· Sự phóng xạ

· Phản ứng hạt nhân

· Hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng và khối lượng. Độ hụt khối, năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng

· Năng lượng hạt nhân

Môn: Vật lý (thi tốt nghiệp, chương trình phân ban)

1- Dao động cơ học (5)

· Đại cương về dao động điều hòa

· Con lắc lò xo

· Con lắc đơn

· Tổng hợp dao động

· Dao động tắt dần

· Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng

2- Sóng cơ học, âm học (3)

· Đại cương về sóng cơ học

· Sóng âm

· Giao thoa

· Sóng dừng

3- Dòng điện xoay chiều (7)

· Đại cương về dòng điện xoay chiều

· Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cuộn cảm hoặc tụ điện

· Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch không phân nhánh

· Công suất của dòng điện xoay chiều

· Máy phát điện xoay chiều một pha

· Dòng điện xoay chiều ba pha

· Động cơ không đồng bộ ba pha

· Máy biến thế, sự truyền tải điện năng

· Máy phát điện một chiều

· Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều

4- Dao điện từ, sóng điện từ (3)

· Mạch dao động, dao động điện từ

· Điện từ trường

· Sóng điện từ

· Sự phát và thu sóng điện từ

5- Chuyển động của vật rắn (8)

· Chuyển động của một vật rắn quanh một trục cố định

· Mômen lực, mô men quán tính của một vật

· Phương trình động lực học của vật rắn, mô men động lực của vật rắn. Định luật bảo toàn mô men động lượng

· Chuyển động của khối vật rắn. Động năng của vật rắn chuyển động tịch tiến

· Động năng của vật rắn quanh một trục

· Cân bằng tĩnh của vật rắn

· Hiệu lực của các lực song song. Ngẫu lực, cân bằng của vật rắn dưới tác dụng của ba lực song song

· Cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định. Mặt chân đế

6- Tính chất sóng của ánh sáng (5)

· Tán sắc ánh sáng

· Giao thoa ánh sáng

· Bước sóng mà màu sắc ánh sáng

· Máy quan phổ

· Quang phổ liên tục

· Quang phổ vạch

· Tia hồng ngoại

· Tia tử ngoại

· Tia Rơn ghen

7- Lượng tử ánh sáng (4)

· Hiện tượng quang điện ngoài

· Thuyết lượng tử ánh sáng

· Hiện tượng quang dẫn, quang trở, pin quang điện

· Mẫu Bo và Nguyên tử Hydrô

8- Vật lí hạt nhân (5)

· Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử, đơn vị khối lượng nguyên tử

· Sự phóng xạ

· Phản ứng hạt nhân

· Hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng và khối lượng. Độ hụt khối, năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng

· Năng lượng hạt nhân

Môn: Vật lý (thi tuyển sinh)

1- Dao động cơ học (6)

· Đại cương về dao động điều hòa

· Con lắc lò xo

· Con lắc đơn

· Tổng hợp dao động

· Dao động tắt dần

· Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng

2- Sóng cơ học, âm học (4)

· Đại cương về sóng cơ học

· Sóng âm

· Giao thoa

· Sóng dừng

3- Dòng điện xoay chiều (9)

· Đại cương về dòng điện xoay chiều

· Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cuộn cảm hoặc tụ điện

· Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch không phân nhánh

· Công suất của dòng điện xoay chiều

· Máy phát điện xoay chiều một pha

· Dòng điện xoay chiều ba pha

· Động cơ không đồng bộ ba pha

· Máy biến thế, sự truyền tải điện năng

· Máy phát điện một chiều

· Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều

4- Dao điện từ, sóng điện từ (4)

· Mạch dao động, dao động điện từ

· Điện từ trường

· Sóng điện từ

· Sự phát và thu sóng điện từ

5- Sự phản xạ và khúc xạ ánh sáng (6)

· Gương phẳng

· Gương cầu

· Sự khúc xạ ánh sáng và chiết suất

· Hiện tượng phản xạ toàn phần

· Lăng kính

· Thấu kính mỏng

6- Mắt và các dụng cụ quang học (4)

· Máy ảnh

· Mắt

· Kính lúp

· Kính hiển vi

· Kính thiên văn

7- Tính chất sóng của ánh sáng (6)

· Tán sắc ánh sáng

· Giao thoa ánh sáng

· Bước sóng mà màu sắc ánh sáng

· Máy quan phổ

· Quang phổ liên tục

· Quang phổ vạch

· Tia hồng ngoại

· Tia tử ngoại

· Tia Rơn ghen

8- Lượng tử ánh sáng (5)

· Hiện tượng quang điện ngoài

· Thuyết lượng tử ánh sáng

· Hiện tượng quang dẫn, quang trở, pin quang điện

· Mẫu Bo và Nguyên tử Hydrô

9- Vật lí hạt nhân (6)

· Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử, đơn vị khối lượng nguyên tử

· Sự phóng xạ

· Phản ứng hạt nhân

· Hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng và khối lượng. Độ hụt khối, năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng

· Năng lượng hạt nhân

---------------

Môn: Hóa học (thi tốt nghiệp, chương trình không phân ban)

1- Rượu – phenol-amin (3)

2- Andehit-Axit-Este (4)

3- Glixerin-Lipit (1)

4- Gluxit (2)

5- Amino axit và protit (1)

6- Hợp chất cao phân tử và vật liệu polime (2)

7- Nội dung tổng hợp các chương của hoá hữu cơ (7)

8- Đại cương về kim loại (4)

9- Kim loại các phân nhóm chính I, II và Al (6)

10- Sắt (3)

11- Nội dung tổng hợp các chương của hoá vô cơ và đại cương (7)

Môn: Hóa học (thi tốt nghiệp, chương trình phân ban)

Phần 1: (33)

· Cacbohidrat (hoặc gluxit)

· Amin – Aminoaxit

· Polime

· Đại cương kim loại

· Kim loại kiềm-kiềm thổ-nhôm

· Sắt

· Tổng hợp vô cơ

· Tổng hợp hữu cơ

Phần 2: (7)

· Crom, đồng, niken, Ag, Cu

· Phân tích hoá học

· Tổng hợp vô cơ

Môn: Hóa học (thi tuyển sinh)

Phần 1: (43)

· Đại cương kim loại

· Kim loại cụ thể (nhóm I, II, III, Al, Fe)

· Phi kim và hợp chất

· Hidrocacbon

· Cacbohidrat (hoặc Gluxit)

· Amin – Aminoaxit, protit

· Polime

· Ancol – phenol

· Andehit, axit cacboxylic

· Este-Lipit

· Tổng hợp vô cơ

· Tổng hợp hữu cơ

Phần 2: (7)

· Crom, đồng, niken, chì, kẽm, bạc, vàng.

· Dãy thế điện cực chuẩn

· Xeton

· Phân tích hoá học

· Hoá học và các vấn đề kinh tế, xã hội, môi trường

---------------

Môn: Sinh học (thi tốt nghiệp, chương trình không phân ban)

1- Biến dị (10)

1.1. Đột biến gen

1.2. Đột biến nhiễm sắc thể

1.3. Thường biến

2- Ứng dụng di truyền học vào chọn giống (8)

2.1. Kĩ thuật di truyền

2.2. Đột biến nhân tạo

2.3. Lai + ưu thế lai

3- Di truyền học người (3)

4- Sự phát sinh sự sống (3)

5- Sự phát triển của sinh vật (2)

6- Nguyên nhân và cơ chế tiến hóa (10)

6.1. Thuyết Lamac

6.2. Thuyết DacUyn

6.3. Di truyền học quần thể

6.4. Các nhân tố tiến hoá

6.5. Sự hình thành loài

7- Phát sinh loài người (2)

8- Lớp 11 (2)

Môn: Sinh học (thi tốt nghiệp, chương trình phân ban)

1- Biến dị (8)

1.1. Gen và đột biến gen

1.2. Nhiễm sắc thể và đột biến nhiễm sắc thể

2- Qui luật di truyền (7)

2.1. Định luật di truyền Menđen

2.2. Tương tác gen

2.3. Liên kết + HVG + liên kết giới tính

3- Di truyền người (4)

4- Nguyên nhân và cơ chế tiến hoá (8)

4.1. Nhân tố tiến hoá

4.2. Hình thành quần thể tự nhiên + loài

5- Nguồn gốc loài người (2)

6- Sinh thái học: Cá thể và quần thể (5)

7- Quần xã và hệ sinh thái (6)

7.1. Quần xã và hệ sinh thái

7.2. Trao đổi chất + dòng NL

Môn: Sinh học (thi tuyển sinh)

1- Biến dị (12)

1.1. Đột biến gen

1.2. Đột biến nhiễm sắc thể

1.3. Thường biến

2- Ứng dụng di truyền học vào chọn giống (9)

2.1. Kĩ thuật di truyền

2.2. Đột biến nhân tạo

2.3. Các phương pháp lai + ưu thế lai

3- Di truyền học người (5)

4- Sự phát sinh sự sống (3)

5- Sự phát triển của sinh vật (2)

6- Nguyên nhân và cơ chế tiến hoá (12)

6.1. Thuyết Lamac

6.2. Thuyết ĐacUyn

6.3. Di truyền học quần thể

6.4. Các nhân tố tiến hoá

6.5. Sự hình thành loài

7- Phát sinh loài người (2)

8- Lớp 11: Các quy luật di truyền (4)

9- Lớp 10: (1)

QUỐC DŨNG - THANH HÀ thực hiện

Việt Báo
contentlength: 174970
Chia sẻ
Bấm ngay
Đăng Ký xem video hay mới nhất

Video nổi bật

Nữ sinh Quảng Ngãi nhận học bổng hơn 5 tỷ đồng từ Đại học Stanford
00:00 / --:--

Bài viết khác

Xem tiếp >>