Danh sách 32 đội dự VCK World Cup 2006 (Bảng G)

18:23 03/06/2006
Bấm ngay
Đăng Ký xem video hay mới nhất

Hàn Quốc

Họ tên

CLB

Năm
sinh

Chiều
cao

Số
áo

Thủ môn

Lee Woon Jae

Suwon Bluewings

1973

1.82

 1

 Kim Yong Dae 

Seongnam Ilwha

1979

1.89

 20

Kim Young Kwang

Chunnam Dragons

1983

1.84

 21

Hậu vệ

Lee Young Pyo 

Tottenham Hotspur

1977

1.76

 12

Kim Dong Jin

FC Seoul

1982

1.83

 3

Cho Won Hee 

Suwon Bluewings

1983

1.77

 23

Song Chong Gug 

Suwon Bluewings

1979

1.75

22 

Choi Jin Cheul 

Chonbuk Motors

1971

1.87

 4

Kim Jin Kyu 

Jubilo Iwata

1985

1.83

 6

Kim Young Chul

Seongnam Ilwha

1976

1.83

 2

Tiền vệ

Park Ji Sung 

Manchester United

1981

1.75

 7

Kim Do Heon 

Seongnam Ilwha

1982

1.75

 8

Kim Sang Shik 

Seongnam Ilwha

1976

1.84

 18

Kim Nam Il 

Suwon Bluewings

1977

1.80

 5

Lee Eul Yong 

Trabzonspor

1975

1.82

 13

Lee Ho 

Ulsan Tigers

1984

1.82

 17

Baek Ji Hoon

FC Seoul

1985

1.75

 15

Tiền đạo

Ahn Jung Hwan 

MSV Duisburg

1976

1.77

Cho Jae Jin 

Shimizu S Pulse

1981

1.85

 19

Park Chu Young 

FC Seoul

1985

1.82

 10

Seol Ki Hyeon

Wolverhampton Wanderers

1979

1.84

 11

 Lee Chun Soo 

Ulsan Tigers

1981

1.72

 14

Chung Kyung Ho

Gwangju Sangmu

1980

1.79

 16

HLV trưởng: Dick Advocaat (Hà Lan, 1947)

Pháp

Họ tên

CLB

Năm
sinh

Chiều
cao

Số
áo

Thủ môn

Fabien Barthez 

Olympique Marseille

1971

1.83

 16

Gregory Coupet

Olympique Lyon

1972

1.81

 23

 Mickael Landreau

Nantes

1979

1.84

 1

Hậu vệ

Eric Abidal 

Olympique Lyon

1979

1.80

 3

Jean Alain Boumsong 

Newcastle United

1979

1.90

 2

Pascal Chimbonda 

Wigan Athletic

1979

1.82

 21

William Gallas

Chelsea

1977

1.81

 5

Gael Givet 

Monaco

1981

1.81

 17

Willy Sagnol 

Bayern Munich

1977

1.80

 19

Mikael Silvestre 

Manchester United

1977

1.84

 13

Lilian Thuram

Juventus

1972

1.85

 15

Tiền vệ

Vikash Dhorasoo 

Paris St Germain

1973

1.68

 8

Alou Diarra 

Racing Lens

1981

1.90

 18

Claude Makelele 

Chelsea

1972

1.74

 6

Florent Malouda 

Olympique Lyon

1980

1.81

 7

Patrick Vieira 

Juventus

1976

1.91

 4

Franck Ribery 

Olympique Marseille

1983

1.70

 22

Zinedine Zidane

Real Madrid

1972

1.85

 10

Tiền đạo

Djibril Cisse 

Liverpool

1981

1.83

 9

Thierry Henry 

Arsenal

1977

1.80

 12

Louis Saha 

Manchester United

1978

1.75

 14

David Trezeguet 

Juventus

1977

1.87

 20

Sylvain Wiltord

Olympique Lyon

1974

1.74

 11

HLV trưởng: Raymond Domenech (Pháp, 1952)

Thụy Sĩ

Họ tên

CLB

Năm
sinh

Chiều
cao

Số
áo

Thủ môn

Pascal Zuberbuhler 

FC Basel

1971

1.97

1

Fabio Coltorti 

Grasshoppers Zurich

1980

1.97

21

Diego Benaglio

CD Nacional

1983

1.89

12

Hậu vệ

Johan Djourou 

Arsenal

1987

1.87

2

Ludovic Magnin 

VfB Stuttgart

1979

1.85

3

Philippe Senderos 

Arsenal

1985

1.90

4

Stephane Grichting 

Auxerre

1979

1.84

13

Christoph Spycher 

Eintracht Frankfurt

1978

1.74

17

Valon Behrami 

Lazio

1985

1.84

19

Patrick Mueller 

Olympique Lyon

1976

1.83

20

Philipp Degen

Borussia Dortmund

1983

1.84

23

Tiền vệ

Xavier Margairaz 

FC Zurich

 

 

5

Johann Vogel 

AC Milan

1977

1.77

6

Ricardo Cabanas 

Cologne

1979

1.73

7

Raphael Wicky 

Hamburg SV

1977

1.78

8

Daniel Gygax

Lille

1981

1.76

10

David Degen 

FC Basel

1983

1.84

14

Blerim Dzemaili 

FC Zurich

1987

1.75

15

Tranquillo Barnetta

Bayer Leverkusen

1985

1.76

16

Tiền đạo

Alex Frei

Rennnes

1979

1.79

9

Marco Streller 

Cologne

1981

1.95

11

Mauro Lustrinelli 

Sparta Prague

1976

1.73

18

Johan Vonlanthen

NAC Breda

1986

1.75

22

HLV trưởng: Jakob "Köbi" Kuhn (Thụy Sĩ, 1943)

Togo

Họ tên

CLB

Năm
sinh

Chiều
cao

Số
áo

Thủ môn

Kossi Agassa 

Metz

1978

1.90

16 

Nimini Tchagnirou 

Djoliba

1977

 

 1

Kodjovi Dodji Obilale

Etoile Filante

1984

 

 22

Hậu vệ

Abalo  Jean-Paul

Apoel Nicosia

1975

1.72

3

Dare Nibombe 

Mons

1980

1.96

 2

Ludovic Assemoassa 

Clermont

1980

1.84

 19

Karim Guede 

Hamburg

1985

 

 21

T.Massamasso

Benevento

1978

 

5

Kuami Agboh 

Beveren

1977

1.72

 8

Eric Akoto 

Admira Walker

1980

1.90

 12

Tiền vệ

Afo Erassa

Clermont

1983

 

20

Aziawonou Yao

Youngs Boys

1979

1.82

6

Cherif Toure Mamam 

Metz

1978

1.80

 10

Thomas Dossevi 

Valencien

1979

1.80

 9

Alexis Romao 

CS Louhans Cuiseaux

1984

1.70

 15

Adekambi Olufade

Al Siliyah

1980

1.70

 14

Tiền đạo

Yao Junior Senaya 

YF Juventus

1984

1.62

18

Robert Malm

Brest

1973

1.75

 11

Sheyi Adebayor

Arsenal

1983

1.90

4

Forson

JA Poire sur Vie

1980

 

13

O.Adekanmi

Hamburg

1980

 

14

Mohamed Kader 

Guingamp

1979

 

17

Moustapha Salifou

Brest

1983

1.77

 7

HLV trưởng: OTT Pfister (Đức, 1937)

Việt Báo
contentlength: 262270
Chia sẻ
Bấm ngay
Đăng Ký xem video hay mới nhất

Video nổi bật

Clip: Hậu vệ Bùi Tiến Dũng diễn vai nàng bánh bèo hút trăm nghìn lượt xem
00:00 / --:--

TIN Bóng Đá NỔI BẬT

Ronaldo lập kỷ lục buồn nhất trong màu áo ĐTQG

Thất bại 0-3 trước Hà Lan của Bồ Đào Nha không chỉ là màn trình diễn thảm hại của tập thể mà đặc biệt còn là sự thể hiện tệ hại chưa từng có của Cristiano Ronaldo.

VẤN ĐỀ BóNG Đá NÓNG NHẤT

U23 Viet Nam

U23 Việt Nam

U23 Việt Nam. Tin tức, hình ảnh, video clip, lịch thi đấu, bảng xếp hạng về đội tuyển bóng đá u23 Việt Nam.

Vong loai U23 Chau A 2020

Vòng loại U23 Châu Á 2020

Việt Nam nằm cùng bảng K với ba đội tuyển khác trong khu vực Đông – Nam Á là Thái-lan, Indonesia và Brunei.

Giai U22 Dong Nam A 2019

Giải U22 Đông Nam Á 2019

Giải U22 Đông Nam Á 2019 diễn ra từ ngày 17/2 - 27/2/2019

Asian Cup 2019

Asian Cup 2019

Đến ngày 20/12, đội tuyển sẽ tập trung lại ở Hà Nội để bắt đầu chuẩn bị cho chiến dịch Asian Cup 2019. Giải vô địch châu Á sẽ diễn..